Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
06/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp
11/2015/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp
- Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định một số Chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp, bao gồm: 1. Chuẩn kỹ năng Cơ sở dữ liệu (Database skill standard); 2. Chuẩn kỹ năng Hệ thống mạng (Network system skill standard); 3. Chuẩn kỹ năng Quản lý hệ thống công nghệ thông tin (System management skill standard...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định một số Chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp, bao gồm:
- 1. Chuẩn kỹ năng Cơ sở dữ liệu (Database skill standard);
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến việc đánh giá kỹ năng chuyên ngành của nhân lực công nghệ thông tin (CNTT), trong hoạt động đào tạo ngắn hạn, bồi dưỡng các kỹ năng chuyên ngành. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng Thông tư này trong vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến việc đánh giá kỹ năng chuyên ngành của nhân lực công nghệ thông tin (CNTT), trong hoạt động đào tạo n...
- 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng Thông tư này trong việc xây dựng chương trình, giáo trình đào tạo
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ngành đào tạo về CNTT bao gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Ngành đào tạo về CNTT bao gồm:
- Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thanh Ngọc Q...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp 1. Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp là hệ thống các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng CNTT mà người làm việc trong lĩnh vực CNTT cần đạt để có thể thực hiện một hoặc một nhóm công việc cụ thể. Một số Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp như sau: a) Chuẩn kỹ năng Cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp
- Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp là hệ thống các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng CNTT mà người làm việc trong lĩnh vực CNTT cần đạt để có thể thực hiện một hoặc một nhóm công việc cụ thể.
- Một số Chuẩn kỹ năng nhân lực CNTT chuyên nghiệp như sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, ph...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý chuyên môn, nghiệp vụ Công nghệ thông tin và tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã (gọi tắt là cơ quan Nhà nước) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 6 năm 2015.
- Quy định này quy định về quản lý chuyên môn, nghiệp vụ Công nghệ thông tin và tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan Nhà nước và các cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Giao Vụ Công nghệ thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
- 2. Giao Vụ Công nghệ thông tin (Bộ Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm tham mưu, tổ chức hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan Nhà nước và các cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin là công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, được giao nhiệm vụ giúp thủ trưởng cơ quan quản lý Nhà nước về công nghệ thông tin hoặc đảm nhiệm việc triển khai ứng dụng, quản trị các hệ thống công nghệ thông tin trong cơ quan Nhà nước. 2. Đơn vị chuyên trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ phận, đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên trách về công nghệ thông tin của tỉnh. 2. Đối với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh a) Cơ quan có Phòng hoặc Trung tâm công nghệ thông tin thì Phòng hoặc Trung tâm đó là bộ phận chuyên trách về công nghệ thông tin. b) Các cơ quan chư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Chức năng và nhiệm vụ chính của bộ phận chuyên trách về công nghệ thông tin 1. Tham mưu giúp người đứng đầu cơ quan Nhà nước xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm và từng giai đoạn của cơ quan, đơn vị mình. 2. Xây dựng quy chế, quy định và tổ chức hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Nhiệm vụ của cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bộ, Ngành Trung ương và của Ủy ban nhân dân tỉnh trong triển khai ứng dụng công nghệ thông tin tại cơ quan, đơn vị. 2. Quản trị và đảm bảo hệ thống mạng LAN tại cơ quan, đơn vị hoạt động ổn định; phòng chống vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP THỰC HIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Đề xuất, tham mưu và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy hoạch, chiến lược, kế hoạch trung hạn, dài hạn phát triển công nghệ thông tin và phát triển đội ngũ cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin nhằm đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của Sở Nội vụ Kiểm tra, đôn đốc các Sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các cấp bố trí công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin đúng theo quy định về tiêu chuẩn và biên chế. Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức hướng dẫn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ chuyên trách công nghệ thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Trách nhiệm của Sở Tài chính Căn cứ Kế hoạch dự toán đề nghị của Sở thông tin và Truyền thông và tình hình khả năng ngân sách thẩm định, tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí sự nghiệp công nghệ thông tin hàng năm và các cơ chế tài chính khác đáp ứng yêu cầu ứng dụng công nghệ thông tin, phù hợp với từng cơ quan Nhà nước trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm Công an tỉnh Thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm đảm bảo an ninh trong quá trình thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Trách nhiệm của S ở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch hàng năm, từng giai đoạn về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của mình. 2. Triển khai các nhiệm vụ khẩn cấp khi có yêu cầu theo quy định của pháp luật. 3. Đánh giá tác động của việc ứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Phối hợp giữa các cơ quan Nhà nước trong ứng dụng công nghệ thông tin Khuyến khích các cơ quan Nhà nước các cấp triển khai các sáng kiến, chương trình, dự án ứng dụng công nghệ thông tin có sự phối hợp từ hai cơ quan trở lên nhằm mục tiêu: 1. Tăng cường sự tương thích giữa các cơ sở hạ tầng thông tin của các cơ quan Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Chế độ báo cáo 1. Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng các biểu, mẫu báo cáo định kỳ, đột xuất, chuyên đề về công nghệ thông tin và hướng dẫn các đơn vị thực hiện; tổng hợp, đánh giá, báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực công nghệ thông tin theo quy định. 2. Các cơ quan, đơn vị định kỳ 3 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Tổ chức thực hiện 1. Những nội dung liên quan chưa được quy định tại Quy định này sẽ được thực hiện theo Luật công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 0...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định một số Chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp, bao gồm: 1. Chuẩn kỹ năng Cơ sở dữ liệu (Database skill standard); 2. Chuẩn kỹ năng Hệ thống mạng (Network system skill standard); 3. Chuẩn kỹ năng Quản lý hệ thống công nghệ thông tin (System management skill standard...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định một số Chuẩn kỹ năng nhân lực công nghệ thông tin chuyên nghiệp, bao gồm:
- 1. Chuẩn kỹ năng Cơ sở dữ liệu (Database skill standard);
- Điều 1 4 . Tổ chức thực hiện
- Những nội dung liên quan chưa được quy định tại Quy định này sẽ được thực hiện theo Luật công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006, Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc phát sinh cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem x...