Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/ 3/2016. Quyết định này thay thế các quyết định: 1. Quyết định số 368/2012/QĐ-UBND ngày 12/3/2012 của UBND tỉnh Phú Yên “V/v Ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý”; 2. Quyết định số 17...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh
  • Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
  • Bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế các quyết định:
  • 1. Quyết định số 368/2012/QĐ-UBND ngày 12/3/2012 của UBND tỉnh Phú Yên “V/v Ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yê...
  • Quyết định số 1728/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đố...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/ 3/2016. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND Tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Văn hoá Thể thao và Du lịch; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên; Trưởng Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên; Giám đốc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Công trình dân dụng: a) Đối với công trình công cộng thuộc sở hữu Nhà nước thì Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình; đối với công trình thuộc sở hữu khác thì chủ sở hữu công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình
  • 1. Công trình dân dụng:
  • a) Đối với công trình công cộng thuộc sở hữu Nhà nước thì Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng, khai thác công trình có trách nhiệm bảo trì công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Văn hoá Thể thao và Du lịch
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trách nhiệm bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, cơ quan Nhà nước có liên quan đến việc quản lý, khai thác và sử dụng công trì...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình dân dụng (trừ các công trình di tích lịch sử văn hóa), công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị là các loại công trình theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng, Thông tư số 10/20...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Kinh phí bảo trì công trình 1. Đối với các công sở mà chủ quản lý sử dụng là các cơ quan hành chính Nhà nước: Kinh phí thực hiện bảo trì được lấy từ kinh phí hoạt động thường xuyên trong dự toán ngân sách Nhà nước cấp hàng năm, trừ trường hợp sửa chữa lớn phải lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật hay dự án đầu tư. 2. Đối với các công s...
Điều 5. Điều 5. Thực hiện lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì Các Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền phải tổ chức lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình đối với các công trình cấp II (trừ công trình có thể gây ra thảm họa khi xảy ra sự cố theo quy đị...
Điều 6. Điều 6. Quy định xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định tại khoản 1, Điều 4 Thông tư 02/2012/TT-BXD. 2. Khi công trình hết tuổi thọ thiết kế, nếu có nhu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công...
Điều 7. Điều 7. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các công việc theo nh...