Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, bến cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, bến cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cảng cá, bến cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cảng cá, bến cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày 14/7/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê duyệt đề án tổ chức bộ máy và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày 14/7/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê duyệt đề án tổ chức bộ máy và chức năng, nhi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý Cảng cá trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Đồng Văn Lâm QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đồng Văn Lâm
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
  • ngày 01/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông Vận tải Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph...
  • Left: Giám đốc Ban Quản lý Cảng cá trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh Right: của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 27tháng 7 năm 2015 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, tổ chức khai thác tại các cảng cá, bến cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá (gọi tắt là Cảng cá) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý, tổ chức, cá nhân tham gia khai thác, sử dụng Cảng cá trên địa bàn tỉnh Trà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh. 2. Quy định này áp dụng đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định việc quản lý, tổ chức khai thác tại các cảng cá, bến cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá (gọi tắt là Cảng cá) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý, tổ chức, cá nhân tham gia khai thác, sử dụng Cảng cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cảng cá là Cảng chuyên dùng cho tàu cá, gồm vùng đất cảng và vùng nước đậu tàu. Vùng đất cảng, bao gồm: Cầu cảng, kho bãi, nhà xưởng, khu hành chính, dịch vụ hậu cần, mua bán, xuất, nhập khẩu thủy sản. 2. Bến cá là bến chuyên dùng cho tàu cá ra, vào, neo đậu, bốc dỡ thủy sản, tiếp nhận các dịch vụ hậu cần n...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông...
  • phát triển nông thôn
  • phòng, chống thiên tai
Removed / left-side focus
  • 1. Cảng cá là Cảng chuyên dùng cho tàu cá, gồm vùng đất cảng và vùng nước đậu tàu. Vùng đất cảng, bao gồm: Cầu cảng, kho bãi, nhà xưởng, khu hành chính, dịch vụ hậu cần, mua bán, xuất, nhập khẩu th...
  • Bến cá là bến chuyên dùng cho tàu cá ra, vào, neo đậu, bốc dỡ thủy sản, tiếp nhận các dịch vụ hậu cần nghề cá.
  • Cơ sở hạ tầng của bến cá chưa được đầu tư xây dựng nhiều, quy mô không lớn, thường hình thành một cách tự phát trên cơ sở tận dụng địa hình sẵn có phục vụ riêng cho các tụ điểm nghề cá.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2 . Vị trí và chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN QUẢN LÝ CẢNG CÁ

Open section

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TRÀ VINH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ CỦA
  • SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TRÀ VINH
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN QUẢN LÝ CẢNG CÁ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Xây dựng, ban hành nội quy cảng cá và thông báo công khai tại Cảng cá. 2. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc duy trì điều kiện an toàn công trình Cảng cá đảm bảo phù hợp với nội dung công bố mở cảng. 3. Tổ chức lực lượng nhân viên của Cảng cá đảm bảo an ninh trật tự, bảo vệ môi trường và phòng, c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phát triển nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản và muối; quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
  • quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm
Removed / left-side focus
  • 1. Xây dựng, ban hành nội quy cảng cá và thông báo công khai tại Cảng cá.
  • 2. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc duy trì điều kiện an toàn công trình Cảng cá đảm bảo phù hợp với nội dung công bố mở cảng.
  • 3. Tổ chức lực lượng nhân viên của Cảng cá đảm bảo an ninh trật tự, bảo vệ môi trường và phòng, chống cháy nổ trong khu vực cảng cá
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn Right: Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý Cảng cá Ban Quản lý Cảng cá chịu trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động của Cảng cá.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc Sở không quá 03 người; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc Sở không quá 03 người;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý Cảng cá
  • Ban Quản lý Cảng cá chịu trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động của Cảng cá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm và cơ chế phối hợp giữa các ngành, các cấp có liên quan 1. Phối hợp với cơ quan chức năng có thẩm quyền a) Kiểm tra định kỳ, đột xuất tình trạng hệ thống công trình cảng cá để đơn vị quản lý sử dụng thực hiện quản lý chất lượng công trình cảng cá đúng theo quy định hiện hành. b) Thông báo luồng, lạch, phao tiêu báo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Biên chế công chức, số lượng người làm việc 1. Biên chế công chức, số lượng người làm việc của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động) được Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao hàng năm. 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Biên chế công chức, số lượng người làm việc
  • Biên chế công chức, số lượng người làm việc của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động) được Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tị...
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp số lượng người làm việc được Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm và cơ chế phối hợp giữa các ngành, các cấp có liên quan
  • 1. Phối hợp với cơ quan chức năng có thẩm quyền
  • a) Kiểm tra định kỳ, đột xuất tình trạng hệ thống công trình cảng cá để đơn vị quản lý sử dụng thực hiện quản lý chất lượng công trình cảng cá đúng theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân tham gia khai thác, sử dụng Cảng cá 1. Thực hiện các quy định tại Quy chế này, nội quy của Cảng cá và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Giữ gìn, bảo vệ và sử dụng an toàn cơ sở hạ tầng cảng cá. Chấp hành các quy định về an ninh trật tự, phòng, chống cháy nổ, phòng, ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Ban hành quyết định quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nêu tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 4 Quy định này theo quy định của pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Ban hành quyết định quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nêu tại Khoản 2,...
  • 2. Sắp xếp, bố trí biên chế công chức, số lượng người làm việc của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân tham gia khai thác, sử dụng Cảng cá
  • 1. Thực hiện các quy định tại Quy chế này, nội quy của Cảng cá và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
  • Giữ gìn, bảo vệ và sử dụng an toàn cơ sở hạ tầng cảng cá.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của thuyền trưởng, thuyền viên khi tàu ra, vào và neo đậu tại vùng nước thuộc Cảng cá 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm được quy định tại Điều 6 Quy chế này. 2. Trước khi vào Cảng cá, thuyền trưởng hoặc người lái tàu cá phải thông báo bằng vô tuyến điện (hoặc các loại thông tin khác) trước ít nhất 24 gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các hành vi bị cấm trong khu vực Cảng cá 1. Phá hủy, tháo gỡ gây hư hại các công trình, trang thiết bị của Cảng cá. 2. Lấn chiếm phạm vi bảo vệ công trình Cảng cá. 3. Xả dầu thải, chất bẩn, chất độc, chất có hại, nước thải bẩn, rác sinh hoạt, vứt bỏ phế thải không đúng nơi quy định. 4. Thực hiện các hành vi gây cản trở việc quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức quản lý khu neo đậu tránh, trú bão 1. Trong thời gian sử dụng làm nơi tàu cá vào tránh bão, khu neo đậu tránh trú bão do Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn của địa phương quản lý, điều hành. 2. Trong thời gian không sử dụng nơi tránh trú bão, tùy theo điều kiện cụ thể, việc quản lý, sử dụng khu trú b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với tàu cá trong khu neo đậu tránh trú bão 1. Khi có bão, áp thấp nhiệt đới, tàu cá và các loại tàu thuyền khác được vào tránh trú bão không phải nộp phí. 2. Thuyền trưởng hoặc người lái tàu cá khi vào khu neo đậu tránh trú bão phải chấp hành sự điều hành và hướng dẫn của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ban Quản lý Cảng cá, cơ chế phối hợp giữa các ngành, các cấp có liên quan 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan a) Phối hợp với cơ quan Biên phòng, Công an, Tài nguyên và Môi trường thực hiện công tác đảm bảo an ninh trật tự, bảo vệ môi trường, phòng chống lụt bão, phòng chống cháy nổ, an toàn lao động trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của người và tàu cá hoạt động tại khu neo đậu tránh trú bão Tàu cá khi vào trong khu vực cảng để neo đậu tránh trú bão phải chấp hành sự điều động, sắp xếp của Ban Quản lý Cảng cá. Trong thời gian neo đậu, thuyền trưởng phải kiểm tra việc đảm bảo các yêu cầu về kỷ thuật, an toàn tàu cá, các trang bị cứu sinh, cứu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Định kỳ ngày 01 tháng 02 hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo Danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá theo mẫu quy định tại Phụ lục V kèm theo Thông tư 52/2013/TT-BNNPTNT về Tổng cục Thủy sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lập sổ Nhật ký tàu thuyền cập Cảng và khu tránh trú bão a) Lập sổ Nhật ký tàu thuyền cập cảng và hàng hóa thông qua Cảng Ban Quản lý Cảng cá có trách nhiệm lập sổ Nhật ký tàu thuyền cập Cảng và hàng hóa thông qua Cảng để phục vụ công tác thống kê, báo cáo, công tác kiểm tra, giám sát hoạt động của Cảng. Sổ Nhật ký tàu thuyền c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với hoạt động của Cảng cá trên địa bàn tỉnh. 2. Tuyên truyền, phổ biến Quy chế này và các văn bản pháp luật có liên quan đến các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và sử dụng Cảng cá trên địa bàn tỉnh. 3. Chỉ đạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm các Sở, ngành có liên quan Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ quy định, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xử lý các kiến nghị của Ban Quản lý Cảng cá và thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch trong việc quản lý, sử dụng cảng cá trên các lĩnh vực, như: Quản lý chất lượng công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có Cảng cá 1. Chỉ đạo các phòng chuyên môn có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có Cảng cá hỗ trợ Ban Quản lý Cảng cá thực hiện tốt Quy chế này. 2. Xử phạt vi phạm hành chính đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm theo thẩm quyền. 3. Điều tra, xử lý theo thẩm quyền đối với các vụ tai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại hành vi vi phạm về quản lý Cảng cá trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Tổ chức, cá nhân có thẩm quyền khi nhận được khiếu nại, tố cáo có trách nhiệm giải quyết kịp thời theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.