Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định chế độ, trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
74/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
113/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chế độ, trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
- Về việc ban hành quy định chế độ, trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ, trách nhiệm của Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, bao gồm: a) Điều 4 về phân loại và phân cấp đê; b) Điều 6 về chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều; c) Điều 9 về nội dung quy hoạch phòng, chống lũ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, bao gồm:
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ, trách nhiệm của Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân loại và phân cấp đê theo Điều 4 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng. 2. Cấp của từng tuyến đê thực hiện theo quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền. 3. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân loại và phân cấp đê theo Điều 4 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng.
- 2. Cấp của từng tuyến đê thực hiện theo quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chi cục Trưởng Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống lụt, bão; Giám đốc Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi, Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phá triển nông thôn và Thủ trưởng các ngàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều theo khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu hoặc ứng dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực đê điều mà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng thì được hỗ trợ về kinh phí và các quyền lợi khác theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều theo khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu hoặc ứng dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực đê điều mà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng thì được hỗ trợ về kinh phí và các quyền lợi khác th...
- 2. Tổ chức, cá nhân đầu tư vào đê điều để kết hợp làm đường giao thông được hưởng những quyền lợi sau:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Văn bản này quy định chế độ, trách nhiệm của Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị của Nhà nước (gọi tắt là Người đứng đầu) và cấp phó của Người đứng đầu được cấp Trưởng phân công trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều theo Điều 46 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều theo Điều 46 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Văn bản này quy định chế độ, trách nhiệm của Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị của Nhà nước (gọi tắt là Người đứng đầu) và cấp phó của Người đứng đầu được cấp Trưởng phân công trong công tác quản...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Đối với người đứng đầu. a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị chuyên ngành tham mưu giúp sở về lĩnh vực quản lý, bảo vệ đê điều. b) Các sở, ban, ngành tỉnh, các cơ quan, đơn vị có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ quản lý, bảo vệ đê điều. c) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (gọ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê. 2. Xác định các giải pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê.
- 2. Xác định các giải pháp kỹ thuật của quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê, phân tích, đánh giá vai trò của từng giải pháp:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- 1. Đối với người đứng đầu.
- a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị chuyên ngành tham mưu giúp sở về lĩnh vực quản lý, bảo vệ đê điều.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Người đứng đầu trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều chỉ thực hiện trên cơ sở những căn cứ sau: 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị do pháp luật quy định. 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Người đứng đầu, cấp phó của Người đứng đầu trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều. 3. C...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau: Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế; không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế; không ảnh hưởng đến dòng chảy của khu vực lân cận, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế
- không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế
- Điều 3. Trách nhiệm của Người đứng đầu trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều chỉ thực hiện trên cơ sở những căn cứ sau:
- 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị do pháp luật quy định.
- 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Người đứng đầu, cấp phó của Người đứng đầu trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định chế độ trách nhiệm Người đứng đầu: 1. Đảm bảo khách quan, đúng người, đúng việc, đúng quy định. 2. Theo quy định của pháp luật và điều kiện cụ thể trong việc tổ chức thực hiện ở địa phương, đơn vị.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo Điều 27 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Trên cơ sở quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê do Chính phủ phê duyệt, quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết của tuyến sông có đê trong phạm vi địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo Điều 27 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Trên cơ sở quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê do Chính phủ phê duyệt, quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết của tuyến sông có đê trong phạm vi địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê...
- a) Chỉ đạo xây dựng quy hoạch và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng ở bãi sông theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của...
- Điều 4. Nguyên tắc xác định chế độ trách nhiệm Người đứng đầu:
- 1. Đảm bảo khách quan, đúng người, đúng việc, đúng quy định.
- 2. Theo quy định của pháp luật và điều kiện cụ thể trong việc tổ chức thực hiện ở địa phương, đơn vị.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ, trách nhiệm của Người đứng đầu trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều 1. Người đứng đầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chỉ đạo Chi cục thủy lợi và phòng chống lụt bão, Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều. T...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ cấu tổ chức của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện. Hạt Quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ cấu tổ chức của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện.
- Hạt Quản lý đê là đơn vị của Chi cục Quản lý đê điều và Phòng, chống lụt, bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh; có trụ sở làm việc, có con dấu và tài khoản riêng.
- Điều 5. Chế độ, trách nhiệm của Người đứng đầu trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều
- Người đứng đầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chỉ đạo Chi cục thủy lợi và phòng chống lụt bão, Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi thực hiện chức năng nhiệm vụ...
- Tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chỉ đạo, đôn đốc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc xử lý vi phạm đê điều.
- Left: 3. Người đứng đầu Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: Right: 3. Biên chế của Hạt Quản lý đê do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo định mức:
Left
Điều 7.
Điều 7. Hình thức khen thưởng, kỷ luật: 1. Khen thưởng: Người đứng đầu có thành tích trong việc ngăn chặn, xử lý vi phạm đê điều được khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Xử lý kỷ luật: Căn cứ mức độ ảnh hưởng đến an toàn đê điều và trách nhiệm Người đứng đầu trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao, để xem xét quyết định hình thức x...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị định này. 2. Việc cấp sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
- 2. Việc cấp sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được thực hiện theo các quy định như sau: mũ kêpi 3 năm cấp một lần
- Điều 7. Hình thức khen thưởng, kỷ luật:
- 1. Khen thưởng: Người đứng đầu có thành tích trong việc ngăn chặn, xử lý vi phạm đê điều được khen thưởng theo quy định hiện hành.
- 2. Xử lý kỷ luật: Căn cứ mức độ ảnh hưởng đến an toàn đê điều và trách nhiệm Người đứng đầu trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao, để xem xét quyết định hình thức xử lý kỷ luật đối với Người đứng...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Giúp chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành chế độ trách nhiệm Người đứng đầu theo quy định của văn bản này. 2. Phối hợp với các cơ quan giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, đánh giá mức độ thực hiện chế độ trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra đê điều theo Điều 44 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thanh tra đê điều theo Điều 44 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về t...
- 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra đê điều.
- Điều 8. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- 1. Giúp chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành chế độ trách nhiệm Người đứng đầu theo quy định của văn bản này.
- Phối hợp với các cơ quan giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, đánh giá mức độ thực hiện chế độ trách nhiệm Người đứng đầu trong công tác quản lý, bảo vệ đê điều, chuẩn bị các hồ sơ, tài liệu...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành của tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã: 1. Theo chức năng, nhiệm vụ Người đứng đầu có trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy định tại văn bản này. 2. Tổng hợp lập báo cáo tham mưu thực hiện theo văn bản này.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và khi Luật đê điều có hiệu lực thi hành. Nghị định số 171/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh đê điều và Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 06 năm 2005 của Chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và khi Luật đê điều có hiệu lực thi hành.
- Nghị định số 171/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh đê điều và Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 06 năm 2005 của Chính...
- Điều 9. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành của tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã:
- 1. Theo chức năng, nhiệm vụ Người đứng đầu có trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy định tại văn bản này.
- 2. Tổng hợp lập báo cáo tham mưu thực hiện theo văn bản này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung: Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.