Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Ban hành bộ “Đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành bộ "Đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản" khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Đơn giá bồi thường là căn cứ để xác định giá trị bồi thường tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế bộ Đơn giá bồi thường ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ Đơn giá bồi thường là căn cứ để xác định giá trị bồi thường tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Bộ Đơn giá bồi thường là căn cứ để xác định giá trị bồi thường tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế bộ Đơn giá bồi thường ban hành kèm theo Quyết địn... Right: Điều 2. Bộ Đơn giá bồi thường là căn cứ để xác định giá trị bồi thường tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/01/2017. Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 08/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/01/2017. Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 08/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 01 /201 6/QĐ-UBND ngày 08 /01/201 6 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phần I

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG A. THUYẾT MINH I. Căn cứ xây dựng đơn giá: - Luật Đất đai ngày 29/11/2013; - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; - Nghị định số 32/2015...

Open section

Phần I

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG A. THUYẾT MINH I. CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ - Luật Đất đai ngày 29/11/2013; - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; - Nghị định số 32/2015/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Định mức dự toán xây dựng công trình theo công bố của Bộ Xây dựng tại:
Removed / left-side focus
  • II. Nội dung đơn giá:
Rewritten clauses
  • Left: - Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí xây dựng công trình; Right: - Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
  • Left: - Định mức dự toán xây dựng công trình theo công bố của Bộ Xây dựng tại Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012, Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012, Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014... Right: Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012, Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012, Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014, Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 và Văn bản số 1776/BXD-VP ngày...
  • Left: - Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Hà Tĩnh công bố kèm theo Quyết định số 3181/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Right: - Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Hà Tĩnh công bố kèm theo Quyết định số 41/QĐ-SXD ngày 10/5/2016 của Sở Xây dựng Hà Tĩnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Phần II

Phần II ĐƠN GIÁ CHI TIẾT A. Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả: Phụ lục 01. B. Đơn giá tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ: Phụ lục 02. C. Đơn giá cây cối hoa màu và nuôi trồng thủy hả i sản: Phụ lục 03. Trong quá trình thực hiện Quyết định này, trường hợp có phát sinh vướng mắc các cơ quan quản lý, các tổ chức, đơn vị, cá...

Open section

Phần II

Phần II ĐƠN GIÁ CHI TIẾT A. ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC, MỒ MẢ : Phụ lục 01. B. ĐƠN GIÁ TÀU, THUYỀN, MÁY MÓC, THIẾT BỊ, NÔNG CỤ, NGƯ CỤ : Phụ lục 02. C. ĐƠN GIÁ CÂY CỐI, HOA MÀU VÀ NUÔI TRỒNG THỦY, HẢI SẢN : Phụ lục 03. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có phát sinh vướng mắc các cơ quan quản lý, các tổ chức, đơn vị,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Trong quá trình thực hiện Quyết định này, trường hợp có phát sinh vướng mắc các cơ quan quản lý, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Xây dựng (cơ quan chủ... Right: Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có phát sinh vướng mắc các cơ quan quản lý, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Xây dựng (cơ quan chủ trì...

Only in the right document

Phần bể đựng nước (không di dời được): Tính chi phí bồi thường theo giá Bể chứa nước trong bộ đơn giá. Trường hợp bể đựng non bộ có ốp lát gạch men các loại được tính bổ sung theo giá ốp gạch. Phần bể đựng nước (không di dời được): Tính chi phí bồi thường theo giá Bể chứa nước trong bộ đơn giá. Trường hợp bể đựng non bộ có ốp lát gạch men các loại được tính bổ sung theo giá ốp gạch.
Phần non bộ và bể đựng nước di dời được: Tính chi phí chuyển, lắp dựng và thiệt hại do tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt. Phần non bộ và bể đựng nước di dời được: Tính chi phí chuyển, lắp dựng và thiệt hại do tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt. + Di dời tẹc xăng, dầu, máy bơm xăng, đường điện nội bộ của trạm xăng dầu (nếu có): Tính chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và thiệt hại do tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt. + Trường hợp nới có địa hình phức tạp, khó khăn...