Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại Quỹ đầu tư phát triển tỉnh để đầu tư các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
03/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương
37/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại Quỹ đầu tư phát triển tỉnh để đầu tư các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Ban hành Quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại Quỹ đầu tư phát triển tỉnh để đầu tư các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển theo Nghị quyết của HĐ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh để đầu tư các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP như sau: 1. Sửa đổi Điều 5 như sau: “Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Trách nhiệm của Bộ Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành trình Chính phủ ban hành cơ chế chính sách về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 5 như sau:
- “Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về việc hỗ trợ lãi suất cho các khách hàng vay vốn tại Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh để đầu tư các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế
- Left: xã hội ưu tiên phát triển theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Right: 3. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC HỖ TRỢ LÃI SUẤT CHO...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Tối đa trong thời hạn hai (02) năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, các Quỹ đầu tư phát triển địa phương đang hoạt động phải rà soát sắp xếp lại tổ chức bộ máy theo quy định tại Nghị định này. 2. Đối với các dự án cho vay, đầu tư trực tiếp đã được Quỹ đầu tư phát triển địa phương ký hết hợp đồng cho va...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Tối đa trong thời hạn hai (02) năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, các Quỹ đầu tư phát triển địa phương đang hoạt động phải rà soát sắp xếp lại tổ chức bộ máy theo quy định tại Nghị định này.
- Đối với các dự án cho vay, đầu tư trực tiếp đã được Quỹ đầu tư phát triển địa phương ký hết hợp đồng cho vay, đầu tư trực tiếp trước khi Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hi...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: 1. Các Chủ đầu tư là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế vay vốn tại Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh để đầu tư vào các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển theo Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, vay vốn nhằm m...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2013. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2013.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng:
- 1. Các Chủ đầu tư là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế vay vốn tại Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh để đầu tư vào các lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế
- xã hội ưu tiên phát triển theo Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, vay vốn nhằm mục đích:
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh: 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay, thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Các khoản vay quá hạn trả nợ theo hợp đồng tín dụng, được gia hạn nợ và thời gian vay thực tế vượt quá thời gian được hỗ trợ lãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. “Dự án đầu tư có hiệu quả” tại Quy định này được hiểu là các dự án sản xuất kinh doanh đáp ứng đủ các các điều kiện vay vốn của Quỹ Đầu tư phát triển: Đã hoàn thành thủ tục đầu tư; dự án sản xuất kinh doanh có lãi và trả được nợ; cam kết mua bảo hiểm đối với tài sản hình thành từ vốn vay thuộc đối tượng mu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn để hỗ trợ lãi suất được trích từ ngân sách tỉnh và được cân đối trong kế hoạch thu, chi ngân sách địa phương hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng khách hàng được hỗ trợ lãi suất: 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế (gọi chung là khách hàng) có dự án đầu tư có hiệu quả thuộc lĩnh vực kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh có đủ điều kiện vay vốn tại Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, vay vốn nhằm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất: 1. Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại Điều 5, Quy định này. 2. Khách hàng vay vốn đã trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo Hợp đồng tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời gian và mức hỗ trợ lãi suất: 1. Hỗ trợ lãi suất thời gian tối đa 03 năm cho các khoản vay mới (ngắn hạn, trung dài hạn) bằng đồng Việt Nam, được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2016. 2. Mức lãi suất hỗ trợ: 3,5%/năm (ba phẩy năm phần trăm) tính trên số tiền vay và thời hạn vay thực tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất: 1. Khi thu lãi tiền vay của khách hàng, Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thu toàn bộ lãi vay theo Hợp đồng tín dụng và lập Giấy xác nhận hỗ trợ lãi suất cho khách hàng (gọi tắt là Giấy xác nhận) tương ứng với số tiền lãi đã hỗ trợ cho khách hàng (tương ứng với mức 3,5%). Giấy xác nhận hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các bên có liên quan: 1. Đối với khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a. Thực hiện các quy định về vay vốn, hỗ trợ lãi suất theo đúng quy định này. Thực hiện các quy định của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh về thủ tục vay vốn, điều kiện vay vốn, thủ tục hỗ trợ lãi suất và chế độ báo cáo theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ngân hàng Nhà nước tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định và định kỳ 6 tháng 1 lần báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu bố trí nguồn kinh phí thực hiện hàng năm, báo cáo UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.