Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng và quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng và quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Right: Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành mức thu, chế độ thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng và quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: 1. Về đối tượng thu lệ phí: là tổ chức, cá nhân được cấp, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trì...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành mức thu, chế độ thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng và quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh...
  • Vũng Tàu như sau:
  • 2. Về mức thu lệ phí:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Về đối tượng thu lệ phí: là tổ chức, cá nhân được cấp, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 27 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2007 ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định n...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Kinh phí cấp giấy chứng nhận 1. Kinh phí cấp chứng nhận lần đầu: a) Đối với giấy chứng nhận nhà ở cấp cho cá nhân: 100.000 đồng/giấy. Trường hợp cấp giấy cho cá nhân mua nhà thuộc sở hữu nhà nước thì Sở Xây dựng thu 30.000 đồng/giấy, Ủy ban nhân dân cấp huyện thu 70.000 đồng/giấy. b) Đối với giấy chứng nhận nhà ở cấp cho tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Kinh phí cấp giấy chứng nhận
  • 1. Kinh phí cấp chứng nhận lần đầu:
  • a) Đối với giấy chứng nhận nhà ở cấp cho cá nhân: 100.000 đồng/giấy. Trường hợp cấp giấy cho cá nhân mua nhà thuộc sở hữu nhà nước thì Sở Xây dựng thu 30.000 đồng/giấy, Ủy ban nhân dân cấp huyện th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 27 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2007 ban hành quy định về điều kiện, trì...
  • Vũng Tàu hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính; Cục Thuế tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế; Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục trưởng Cục thuế
  • Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Cục Thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Các Ông: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính Right: Giám đốc các Sở: Tư pháp, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Left: Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tại Quyết định 640/2006/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ các trường hợp sau: 1. Nhà ở nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng; 2. Nhà ở đã có quyết định hoặc thông bá...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo qui định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp trong lĩnh vực nhà ở.
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho các tổ chức bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài và các trường hợp chủ sở hữu chung là tổ chức và cá nhân. Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và được đóng dấu Ủy ban nhân dân tỉnh theo hướng...
Điều 4. Điều 4. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Những trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở và những trường hợp chủ sở hữu căn hộ trong nhà chung cư thì cấp một Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu qui định tại khoản 1 Điều 44, Nghị Định 90/2006/NĐ-CP; Chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ s...
Điều 5. Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Nhà ở thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó; 2. Nhà ở thuộc sở hữu cá nhân thì ghi họ, tên người đó; 3. Trường hợp nhà ở thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở hữu ; 4. Nhà ở thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi tên người được các chủ sở hữu thỏa thuận c...
Điều 6. Điều 6. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở không còn giá trị pháp lý trong các trường hợp sau 1. Nhà ở bị tiêu huỷ hoặc bị phá dỡ; 2. Nhà ở bị tịch thu hoặc trưng mua theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; 3. Nhà ở được xây dựng trên đất thuê đã hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp hoặc không được chuyển s...