Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hỗ trợ cho các trường hợp bị Nhà nước thu hồi đất nhưng không được bồi thường thiệt hại về đất
70/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
84/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hỗ trợ cho các trường hợp bị Nhà nước thu hồi đất nhưng không được bồi thường thiệt hại về đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết kh...
- Quy định hỗ trợ cho các trường hợp bị Nhà nước thu hồi đất nhưng không được bồi thường thiệt hại về đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này qui định hỗ trợ khó khăn cho các trường hợp bị Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (đất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản; đất làm muối; đất rừng sản xuất và đất nông nghiệp khác) để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gi...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê theo quy định tại khoản 2 Điều 91 và khoản 2 Điều 92 của Luật Đất đai trong các trường hợp sau đây: 1. Người sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê
- Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê theo quy định tại khoản 2 Điều 91 và khoản 2 Điều 92 của Luật Đất đai trong các trường hợp sau đây:
- 1. Người sử dụng đất được Ban Quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại đất hoặc cho thuê đất mà đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng không được gia hạn sử dụng đất.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này qui định hỗ trợ khó khăn cho các trường hợp bị Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (đất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm
- đất nuôi trồng thuỷ sản
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hỗ trợ, mức hỗ trợ và diện tích hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ: là hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng đất công để sản xuất nông nghiệp và có nguồn sống chủ yếu từ sản xuất nông nghiệp. 2. Mức hỗ trợ: bằng 50% giá đất nông nghiệp cùng vị trí do Ủy ban nhân dân tỉnh qui định tại thời điểm thu hồi đất. 3. Hạn m...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai.
- 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
- Điều 2. Đối tượng hỗ trợ, mức hỗ trợ và diện tích hỗ trợ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ: là hộ gia đình, cá nhân đang trực tiếp sử dụng đất công để sản xuất nông nghiệp và có nguồn sống chủ yếu từ sản xuất nông nghiệp.
- 2. Mức hỗ trợ: bằng 50% giá đất nông nghiệp cùng vị trí do Ủy ban nhân dân tỉnh qui định tại thời điểm thu hồi đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai 1. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp Giấy ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai
- 1. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
- a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp Giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyết định thu hồi...
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Unmatched right-side sections