Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013 - 2015
44/2012/NQ-HĐND
Right document
Ban hành chính sách khuyến khích phát triến giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013-2015.
915/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chính sách khuyến khích phát triến giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013-2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013 - 2015 Right: Ban hành chính sách khuyến khích phát triến giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013-2015.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 132/TTr-UBND, ngày 28 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013 - 2015, với những nội dung chủ yếu sau đây: I. PHẠM VI ÁP DỤNG VÀ ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ: 1. Phạm vi áp dụng: Cơ chế này áp dụng cho các dự án kiên cố hóa mặt đườn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cơ chế chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013 - 2015, với những nội dung như sau: 1. Phạm vi áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các dự án kiên cố hóa mặt đường xã và đường thôn (bản); xây dựng, sửa chữa các cầu nhỏ, đường tràn, cống qua đường, hệ thống rãnh thoát nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- cống qua đường, hệ thống rãnh thoát nước trên các tuyến đường huyện, đường xã ở cả 3 vùng, có tổng kinh phí xây dựng ≤ 2,0 tỷ đồng.
- 3. Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật công trình được hỗ trợ:
- 2015, với những nội dung chủ yếu sau đây:
- 2. Đối tượng hỗ trợ:
- Left: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 132/TTr-UBND, ngày 28 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Cơ chế khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013 Right: Điều 1. Ban hành cơ chế chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2013 - 2015, với những nội dung như sau:
- Left: I. PHẠM VI ÁP DỤNG VÀ ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ: Right: 2. Đối tượng hỗ trợ:
- Left: Cơ chế này áp dụng cho các dự án kiên cố hóa mặt đường đối với đường xã và đường thôn (bản) Right: Quyết định này áp dụng đối với các dự án kiên cố hóa mặt đường xã và đường thôn (bản)
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 94/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan, quy định cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện; định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định về quản lý đầu tư xây dựng: 1. Chủ tịch UBND các huyện quyết định đầu tư các công trình giao thông nông thôn theo quy định về phân cấp và ủy quyền trong quản lý đầu tư xây dựng từ vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quy định tại thời điểm quyết định; Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi ngân s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định về quản lý đầu tư xây dựng:
- 1. Chủ tịch UBND các huyện quyết định đầu tư các công trình giao thông nông thôn theo quy định về phân cấp và ủy quyền trong quản lý đầu tư xây dựng từ vốn ngân sách nhà nước do UBND tỉnh quy định...
- Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư các dự án trong phạm vi ngân sách của địa phương mình (bao gồm cả khoản hỗ trợ từ ngân sách cấp trên) theo sự phân cấp và ủy quyền của UBND cấp huyện.
- Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 94/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan, quy định cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện; định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2012./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục, hồ sơ và hình thức hỗ trợ: 1. Các công trình kiên cố hóa mặt đường xã; các công trình thoát nước được sửa chữa, xây dựng mới thì trình tự thủ tục từ khi chuẩn bị đầu tư đến khi kết thúc đầu tư thực hiện như quy định về đầu tư xây dựng: - Chủ đầu tư tổ chức triển khai lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình, thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ tục, hồ sơ và hình thức hỗ trợ:
- 1. Các công trình kiên cố hóa mặt đường xã; các công trình thoát nước được sửa chữa, xây dựng mới thì trình tự thủ tục từ khi chuẩn bị đầu tư đến khi kết thúc đầu tư thực hiện như quy định về đầu t...
- Chủ đầu tư tổ chức triển khai lập Báo cáo kinh tế
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện nghị quy...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2012./.
Unmatched right-side sections