Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc Đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Đính chính Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội: “ Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đính chính nhóm hàng "Chì ở dạng thanh, que và hình" quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau: Số TT Mô tả hàng hóa Thuộc các nhóm, phân nhóm Thuế suất (%) 58 Chì ở dạng thanh, q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đính chính nhóm hàng "Chì ở dạng thanh, que và hình" quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thu...
  • Mô tả hàng hóa
  • Thuộc các nhóm, phân nhóm
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bả...
  • “ Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng: thực hiện từ ngày 01/01/2015. 3. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội: thực hiện từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2009. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành.
  • 2. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng: thực hiện từ ngày 01/01/2015.
  • 3. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội: thực hiện từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/6/2009.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.