Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội
25/2015/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
26/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội: “ Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các quyết định Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau đây: 1. Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định chế độ phụ cấp thu hút đặc thù đối với cán bộ, viên chức làm việc các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các quyết định
- Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau đây:
- Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định chế độ phụ cấp thu hút đặc thù đối với cán bộ, viên chức làm việc các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người b...
- “ Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
- 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
- 2. Hệ số trợ cấp, mai táng phí đối với các đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý: (Phụ lục số 2).”
- Left: Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bả... Right: 2. Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng: thực hiện từ ngày 01/01/2015. 3. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội: thực hiện từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/12/2021./. Nơi nhận: - Bộ LĐTBXH; - TT Thành ủy, TT HĐND TP; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Ban KGVX, KTNS (HĐND Thành phố); - VP UBND TP: CVP; các PCVP, các Phòng CV; KGVX, TKBT, KT; - TT Tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - TT Thành ủy, TT HĐND TP;
- - Chủ tịch UBND Thành phố;
- - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng: thực hiện từ ngày 01/01/2015.
- 3. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội: thực hiện từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/12/2021./.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.