Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 19 tháng li năm 2010 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triền giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cáp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2011

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND ngày 19 tháng li năm 2010 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triền giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngâ...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Hà Nội: “ Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 19 tháng 11 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2011. Cụ thể như sau: 1. Bổ sung thêm vào điểm b, Khoản 2, Điều 1 như sau: “b) C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 19 tháng 11 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và...
  • Cụ thể như sau:
  • 1. Bổ sung thêm vào điểm b, Khoản 2, Điều 1 như sau:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2014 về quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bả...
  • “ Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng: thực hiện từ ngày 01/01/2015. 3. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội: thực hiện từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chí Trường học trọng điểm và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chí Trường học trọng điểm và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành.
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Đối với các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng: thực hiện từ ngày 01/01/2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
  • - UBTVQH, VPCP (I,II)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội