Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
19/2015/TT-BYT
Right document
Hướng dẫn việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế về y tế tại Việt Nam
09/2013/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế về y tế tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế về y tế tại Việt Nam
- Quy định về kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng được ban hành không đúng hình thức, thẩm quyền (sau đây viết tắt là văn bản), xử lý đối với văn bản trái pháp luật; rà soát, hệ thống hóa văn bản trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế. 2. Việc kiểm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này điều chỉnh các hoạt động hội thảo, hội nghị về y tế có yếu tố nước ngoài, được tổ chức theo hình thức gặp gỡ trực tiếp trên lãnh thổ Việt Nam hoặc theo hình thức trực tuyến với ít nhất là một đầu cầu thuộc lãnh thổ Việt Nam bao gồm: a) Hội thảo, hội nghị quốc tế do các cơ quan, tổ chức Việt Na...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này điều chỉnh các hoạt động hội thảo, hội nghị về y tế có yếu tố nước ngoài, được tổ chức theo hình thức gặp gỡ trực tiếp trên lãnh thổ Việt Nam hoặc theo hình thức trực tuyến với ít nhất...
- a) Hội thảo, hội nghị quốc tế do các cơ quan, tổ chức Việt Nam tổ chức có sự tham gia hoặc tài trợ của nước ngoài;
- b) Hội thảo, hội nghị quốc tế do các cơ quan, tổ chức nước ngoài tổ chức tại Việt Nam.
- 1. Thông tư này quy định về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng được ban hành không đúng hình thức, thẩm quyền (sau đây viết tắt là văn bản), xử lý đối với...
- rà soát, hệ thống hóa văn bản trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Việc kiểm tra văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước thực hiện theo Quyết định số 42/2009/QĐ-TTg ngày 16/3/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Y tế; Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi ban hành văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế; tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Bộ Y tế. 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế. 3. Các cơ quan, tổ chức về y tế của nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. 4. Các hội nghề nghiệp về y tế của Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế.
- 3. Các cơ quan, tổ chức về y tế của nước ngoài đã được cấp có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
- 4. Các hội nghề nghiệp về y tế của Việt Nam.
- Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi ban hành văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế
- tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Left: Thông tư này áp dụng đối với các đơn vị thuộc Bộ Y tế Right: 1. Các đơn vị thuộc Bộ Y tế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa 1. Văn bản thuộc phạm vi tự kiểm tra của Bộ Y tế: a) Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế; b) Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng Bộ Y tế với Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; c) Quyết định, chỉ thị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cho phép tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế 1. Hội thảo, hội nghị quốc tế thuộc quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức, quản lý hội thảo, hội nghị quốc tế tại Việt Nam phải xin phép Thủ tướng Chính phủ. 2. Lãnh đạo Bộ Y tế quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền cho phép tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế
- Hội thảo, hội nghị quốc tế thuộc quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức, quản lý hội thảo, hội nghị quốc tế tại V...
- Lãnh đạo Bộ Y tế quyết định việc cho phép tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế không thuộc quy định tại Khoản 1 Điều này do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện quy định tại Điều 2 Thông tư này tổ...
- Điều 3. Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa
- 1. Văn bản thuộc phạm vi tự kiểm tra của Bộ Y tế:
- a) Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Left
Chương II
Chương II KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC XIN PHÉP TỔ CHỨC HỘI THẢO, HỘI NGHỊ QUỐC TẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC XIN PHÉP TỔ CHỨC HỘI THẢO, HỘI NGHỊ QUỐC TẾ
- KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ
Left
Mục 1. TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ
Mục 1. TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tự kiểm tra 1. Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức tự kiểm tra thường xuyên và kiểm tra khi nhận được yêu cầu, kiến nghị đối với các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này do đơn vị chủ trì hoặc phối hợp soạn thảo trình Bộ trưởng Bộ Y tế ký, ban hành hoặc...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ xin phép tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế 1. Công văn xin phép tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế. 2. Đề án tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế gồm các nội dung sau: a) Lý do, danh nghĩa tổ chức, mục đích của hội thảo, hội nghị; b) Thời gian và địa điểm tổ chức hội thảo, hội nghị; địa điểm tham quan, khảo sát (nếu có); c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hồ sơ xin phép tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế
- 1. Công văn xin phép tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế.
- 2. Đề án tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế gồm các nội dung sau:
- Điều 4. Trách nhiệm tự kiểm tra
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức tự kiểm tra thường xuyên và kiểm tra khi nhận được yêu cầu, kiến nghị đối với các văn bản quy định tại Khoản 1...
- Vụ Pháp chế Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức tự kiểm tra văn bản theo quy định tại Khoản 1 Điều này và làm đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Y tế trong công tác tự kiểm tra văn bản.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung tự kiểm tra văn bản Nội dung tự kiểm tra văn bản là việc xem xét, đánh giá và kết luận về tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 40/2010/NĐ-CP) và Điều...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế 1. Cơ quan tổ chức hội thảo, hội nghị gửi hồ sơ xin phép tổ chức hội thảo quốc tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư này đến Bộ Y tế (Vụ Hợp tác quốc tế) theo thời hạn sau: a) Ít nhất là 60 ngày làm việc trước ngày dự kiến tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế đối với các hội thảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thủ tục xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
- 1. Cơ quan tổ chức hội thảo, hội nghị gửi hồ sơ xin phép tổ chức hội thảo quốc tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư này đến Bộ Y tế (Vụ Hợp tác quốc tế) theo thời hạn sau:
- a) Ít nhất là 60 ngày làm việc trước ngày dự kiến tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế đối với các hội thảo, hội nghị quốc tế thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
- Điều 5. Nội dung tự kiểm tra văn bản
- Nội dung tự kiểm tra văn bản là việc xem xét, đánh giá và kết luận về tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Gửi văn bản phục vụ công tác tự kiểm tra 1. Trong thời hạn chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày văn bản được ký ban hành, cơ quan chủ trì soạn thảo đã tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, phối hợp ban hành các văn bản quy định tại các điểm a, b, c Khoản 1 Điều 3 Thông tư này phải gửi 01 bản chính thức đến Vụ Pháp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Vụ Hợp tác quốc tế 1. Là cơ quan đầu mối tham mưu, giúp việc cho Bộ trưởng Bộ Y tế thống nhất quản lý đối với hội thảo, hội nghị quốc tế về y tế tại Việt Nam và thực hiện các thủ tục cho phép tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế về y tế tại Việt Nam. 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Khoản 3 Điều 5 Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Vụ Hợp tác quốc tế
- Là cơ quan đầu mối tham mưu, giúp việc cho Bộ trưởng Bộ Y tế thống nhất quản lý đối với hội thảo, hội nghị quốc tế về y tế tại Việt Nam và thực hiện các thủ tục cho phép tổ chức hội thảo, hội nghị...
- 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg.
- Điều 6. Gửi văn bản phục vụ công tác tự kiểm tra
- Trong thời hạn chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày văn bản được ký ban hành, cơ quan chủ trì soạn thảo đã tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, phối hợp ban hành các văn bản quy định...
- Khi phát hiện văn bản do Bộ Y tế ban hành, phối hợp ban hành quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này có dấu hiệu trái pháp luật, cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện thông báo đến Bộ Y tế để tổ chứ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiếp nhận văn bản để tự kiểm tra theo yêu cầu, kiến nghị và vào Sổ Theo dõi công tác kiểm tra văn bản 1. Khi nhận được yêu cầu, kiến nghị về văn bản do Bộ Y tế ban hành, phối hợp ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, đơn vị tiếp nhận văn bản phải ghi rõ ngày tiếp nhận văn bản trên dấu văn bản đến. 2. Đơn vị tự kiểm tra văn bản p...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức hội thảo, hội nghị 1. Thực hiện việc tổ chức hội thảo, hội nghị theo đúng các nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và báo cáo kết quả tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này về Bộ Y tế (Vụ Hợp tác quốc tế) trong thời gian 15 ngày l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức hội thảo, hội nghị
- Thực hiện việc tổ chức hội thảo, hội nghị theo đúng các nội dung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và báo cáo kết quả tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành k...
- 2. Quản lý công tác tổ chức hội thảo, hội nghị quốc tế, nội dung bài phát biểu, nội dung thông tin tuyên truyền và các ấn phẩm khác sẽ được phát hành trong hội thảo quốc tế
- Điều 7. Tiếp nhận văn bản để tự kiểm tra theo yêu cầu, kiến nghị và vào Sổ Theo dõi công tác kiểm tra văn bản
- 1. Khi nhận được yêu cầu, kiến nghị về văn bản do Bộ Y tế ban hành, phối hợp ban hành có dấu hiệu trái pháp luật, đơn vị tiếp nhận văn bản phải ghi rõ ngày tiếp nhận văn bản trên dấu văn bản đến.
- Đơn vị tự kiểm tra văn bản phải ghi rõ thông tin về văn bản được tự kiểm tra thường xuyên và tự kiểm tra theo yêu cầu, kiến nghị vào số văn bản quy phạm pháp luật đến theo mẫu quy định tại Phụ lục...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình tự kiểm tra văn bản thường xuyên sau khi ban hành 1. Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản, thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Y tế đã chủ trì xây dựng văn bản phải tổ chức tự kiểm tra và phân công người kiểm tra văn bản. Tùy theo yêu cầu của văn bản được kiểm tra, Thủ trưởng đơn vị quyết định...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013. 2. Thông tư số 24/2001/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2013.
- 2. Thông tư số 24/2001/TT-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu...
- Điều 8. Quy trình tự kiểm tra văn bản thường xuyên sau khi ban hành
- Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản, thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ Y tế đã chủ trì xây dựng văn bản phải tổ chức tự kiểm tra và phân công người kiểm tra văn bản.
- Tùy theo yêu cầu của văn bản được kiểm tra, Thủ trưởng đơn vị quyết định việc mời cộng tác viên của Bộ Y tế tham gia kiểm tra văn bản hoặc lấy ý kiến chuyên gia về văn bản được kiểm tra.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình tự kiểm tra đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật 1. Vụ Pháp chế kiểm tra văn bản của Bộ Y tế có dấu hiệu trái pháp luật sau khi có kết quả tự kiểm tra thường xuyên của đơn vị chủ trì xây dựng văn bản: a) Trong thời hạn không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ về văn bản có nội dung trái pháp...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc sở Y tế các Bộ, ngành chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm thi hành
- Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Y tế (Vụ Hợp tác quốc tế) để nghiên cứu, giải quyết./.
- Điều 9. Quy trình tự kiểm tra đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
- 1. Vụ Pháp chế kiểm tra văn bản của Bộ Y tế có dấu hiệu trái pháp luật sau khi có kết quả tự kiểm tra thường xuyên của đơn vị chủ trì xây dựng văn bản:
- a) Trong thời hạn không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ sơ về văn bản có nội dung trái pháp luật, Vụ Pháp chế
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức phối hợp tự kiểm tra đối với văn bản liên tịch do Bộ Y tế tham gia ký ban hành 1. Việc tổ chức tự kiểm tra văn bản liên tịch do Bộ Y tế tham gia ký ban hành được thực hiện theo quy định tại các Điều 8, 9 Thông tư này, đồng thời có sự phối hợp, thống nhất với tổ chức pháp chế hoặc đơn vị liên quan khác của Bộ, cơ quan n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hình thức xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Hình thức xử lý đối với các văn bản quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông tư này thực hiện theo quy định tại các điều 27, 28, 29, 30 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP. 2. Hình thức xử lý đối với các văn bản quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 3 Thông tư này thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xem xét, quyết định xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Trên cơ sở báo cáo và hồ sơ về văn bản có nội dung trái pháp luật, Bộ trưởng xem xét, quyết định việc xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng yêu cầu Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng đơn vị đã chủ trì soạn thảo văn bản, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thông báo kết quả xử lý văn bản tự kiểm tra 1. Kết quả xử lý văn bản trái pháp luật phải được công bố công khai theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP, Điều 5 Thông tư số 20/2010/TT-BTP và gửi cơ quan, tổ chức, cá nhân đã thông báo, kiến nghị văn bản đó trái pháp luật. Văn phòng Bộ có trách nhiệm đăng trên cổng Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ THEO THẨM QUYỀN
Mục 2. KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ THEO THẨM QUYỀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm kiểm tra theo thẩm quyền 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Y tế thực hiện kiểm tra thường xuyên và kiểm tra khi nhận được yêu cầu, kiến nghị đối với các văn bản quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này. 2. Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ Y tế có trách nhiệm phối hợp với Vụ Pháp chế t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung kiểm tra văn bản Nội dung kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Gửi văn bản phục vụ công tác kiểm tra theo thẩm quyền 1. Trong thời hạn chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày văn bản được ký ban hành, cơ quan chủ trì soạn thảo đã tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, phối hợp ban hành văn bản phải gửi 01 bản chính thức đến cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tiếp nhận văn bản để kiểm tra và vào Sổ Theo dõi công tác kiểm tra văn bản 1. Khi nhận được văn bản để kiểm tra, đơn vị tiếp nhận văn bản phải ghi rõ ngày tiếp nhận văn bản trên dấu văn bản đến. 2. Đơn vị kiểm tra văn bản phải ghi rõ thông tin về văn bản được kiểm tra thường xuyên và kiểm tra theo yêu cầu, kiến nghị vào Sổ The...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy trình, thủ tục kiểm tra văn bản theo thẩm quyền 1. Khi tiếp nhận các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền gửi đến để kiểm tra hoặc theo thông báo, yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân, Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổ chức việc kiểm tra văn bản theo quy trình, thủ tục quy định tại Mục 1 Chương II Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý văn bản trái pháp luật 1. Trường hợp cơ quan, người đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không xử lý, không thông báo kết quả xử lý theo đúng thời hạn quy định, hoặc Vụ Pháp chế Bộ Y tế không nhất trí với kết quả xử lý thì Vụ Pháp chế báo cáo Bộ trưởng tiến hành xử lý văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 17 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thông báo kết quả xử lý văn bản Việc thông báo kết quả xử lý văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức đoàn kiểm tra theo chuyên đề, địa bàn 1. Căn cứ vào yêu cầu, kế hoạch hoạt động hằng năm về công tác kiểm tra văn bản, Vụ Pháp chế trình Bộ trưởng ký quyết định thành lập đoàn kiểm tra theo chuyên đề, địa bàn, nêu rõ thời hạn kiểm tra. 2. Cơ quan, đơn vị, địa phương (viết chung là cơ quan) có văn bản được kiểm tra có t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VIỆC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VIỆC TỔ CHỨC HỘI THẢO QUỐC TẾ
- RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa 1. Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế có trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư này có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước được phân công. 2. Vụ Pháp chế có trách nhiệm: a) Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Rà soát văn bản theo văn bản là căn cứ pháp lý và rà soát căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội 1. Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ có trách nhiệm tiến hành rà soát văn bản liên quan đến chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước được phân công khi: a) Có văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát theo quy định...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế về y tế tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế về y tế tại Việt Nam
- Điều 23. Rà soát văn bản theo văn bản là căn cứ pháp lý và rà soát căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội
- 1. Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ có trách nhiệm tiến hành rà soát văn bản liên quan đến chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước được phân công khi:
- a) Có văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát theo quy định tại Điều 11 Nghị định 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là N...
Left
Điều 24.
Điều 24. Rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực 1. Rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực thực hiện căn cứ vào quyết định của Thủ tướng Chính phủ, quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ nhằm xem xét, đánh giá lại các văn bản cùng điều chỉnh một hoặc nhiều nhóm quan hệ xã hội trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổng rà soát hệ thống văn bản 1. Tổng rà soát hệ thống văn bản được thực hiện căn cứ vào quyết định của Thủ tướng Chính phủ nhằm xem xét, đánh giá lại toàn bộ hệ thống văn bản (trừ Hiến pháp) do tất cả các cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản đã ban hành trong một khoảng thời gian cụ thể. 2. Vụ Pháp chế chủ trì xây dự...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế về y tế tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế về y tế tại Việt Nam
- Điều 25. Tổng rà soát hệ thống văn bản
- Tổng rà soát hệ thống văn bản được thực hiện căn cứ vào quyết định của Thủ tướng Chính phủ nhằm xem xét, đánh giá lại toàn bộ hệ thống văn bản (trừ Hiến pháp) do tất cả các cơ quan, người có thẩm q...
- Vụ Pháp chế chủ trì xây dựng kế hoạch tổng rà soát hệ thống văn bản trình Bộ trưởng ban hành và làm đầu mối tổ chức thực hiện kế hoạch tổng rà soát hệ thống văn bản.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hệ thống hóa văn bản 1. Hệ thống hóa theo định kỳ: a) Quý I của năm thứ năm của kỳ hệ thống hóa, Vụ Pháp chế chủ trì xây dựng kế hoạch hệ thống hóa văn bản trình lãnh đạo Bộ ban hành và làm đầu mối tổ chức thực hiện kế hoạch hệ thống hóa; b) Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thực hiện hệ thống hóa văn bản điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần 1. Định kỳ sáu tháng hoặc hằng năm hoặc theo kế hoạch chuyên đề, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quyết định công bố danh mục văn bản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trên cơ sở kết quả rà soát văn bản. 2. Các Vụ, Cục, Tổng cục,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ
Left
Điều 28.
Điều 28. Hệ cơ sở dữ liệu về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Hệ cơ sở dữ liệu về kiểm tra văn bản bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Các văn bản quy phạm pháp luật đã được rà soát để xác lập cơ sở pháp lý phục vụ cho việc tự kiểm tra, kiểm tra văn bản thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế; b) Kết quả tự kiểm tra, kiểm tra và xử lý v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Kiện toàn tổ chức, tăng cường nhân lực làm công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc cụ thể, Vụ trưởng Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và các Vụ, Cục có liên quan, trình Bộ trưởng phương án kiện toàn tổ chức và b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Căn cứ yêu cầu, nhiệm vụ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế lập danh sách các cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản có đủ điều kiện về trình độ, năng lực. 2. Cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Có kinh nghiệm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Chương trình kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Y tế 1. Chương trình kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Y tế là dự án cấp Bộ được cấp kinh phí hằng năm để tổ chức công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản. 2. Vụ Pháp chế làm đầu mối phụ trách và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Kinh phí kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Hằng năm, trên cơ sở kế hoạch kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản đã được Bộ Y tế phê duyệt, Vụ Pháp chế xây dựng dự toán kinh phí gửi về Vụ Kế hoạch - Tài chính để tổng hợp. 2. Vụ Kế hoạch - Tài chính phân bổ kinh phí cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo về công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật gồm: a) Báo cáo nhanh hằng tháng, báo cáo 6 tháng đầu năm và báo cáo năm; b) Báo cáo chuyên đề (nếu có); c) Báo cáo đột xuất (nếu có). 2. Thời hạn báo cáo a) Báo cáo hằng tháng của các đơn vị được gửi đến Vụ Pháp chế chậm nhất là n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xem xét việc hoàn thành nhiệm vụ kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản để xét thi đua, khen thưởng 1. Kết quả, thành tích đạt được trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao về kiểm tra, xử lý văn bản là một trong những tiêu chí để đánh giá, xếp loại và bình xét thi đua, khen thưởng trong thành tích chung hằng năm của cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của cán bộ, công chức thuộc Bộ Y tế Khi phát hiện văn bản do Bộ Y tế, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành có nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước của ngành y tế,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 09 năm 2015. 2. Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về y tế kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo văn bản thay thế hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai thực hiện Thông tư cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý biết và thực hiện. Trong quá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.