Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định
35/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và thực hiện Dự án "Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam"" vay vốn Ngân hàng Thế giới
26/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và thực hiện Dự án "Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam"" vay vốn Ngân hàng Thế giới
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và thực hiện Dự án "Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam"" vay vốn Ngân hàng Thế giới
- ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và tổ chức thực hiện đối với Dự án “Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam”. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tỉnh tham gia dự án: Hà Giang, Quảng Nam, Lâm Đồng, Trà Vinh (sau đây gọi là 04 tỉnh thụ hưởng) và các cơ quan, tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và tổ chức thực hiện đối với Dự án “Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam”.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tỉnh tham gia dự án: Hà Giang, Quảng Nam, Lâm Đồng, Trà Vinh (sau đây gọi là 04 tỉnh thụ hưởng) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao trách nhiệm hoặc có li...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 05/4/2012 của UBND tỉnh Nam Định về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công tỉnh Nam Định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Từ ngữ được sử dụng trong Thông tư 1. Dự án: là Dự án “Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam” được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ-TTg ngày 18 tháng 9 năm 2013 về việc phê duyệt danh mục Dự án “Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam” vay vốn Ngân hàng Thế giới. 2. Các hợp phần của Dự án gồm:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Từ ngữ được sử dụng trong Thông tư
- là Dự án “Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam” được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ-TTg ngày 18 tháng 9 năm 2013 về việc phê duyệt danh mục Dự án “Tăng cường hệ thố...
- 2. Các hợp phần của Dự án gồm:
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 05/4/2012 của UBND tỉnh Nam Định về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cơ sở công nghiệp nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn đầu tư của Dự án Tổng vốn của Dự án tương đương 62,5 triệu USD, bao gồm: 1. Vốn vay IDA (WB): 39,1 triệu SDR tương đương 60 triệu USD (theo tỷ giá Nhà tài trợ quy đổi tại thời điểm đàm phán), trong đó: a) Phần vốn vay theo phương thức hỗ trợ ngân sách: 16,29 triệu SDR tương đương 25 triệu USD; b) Phần vốn vay theo phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn đầu tư của Dự án
- Tổng vốn của Dự án tương đương 62,5 triệu USD, bao gồm:
- 1. Vốn vay IDA (WB): 39,1 triệu SDR tương đương 60 triệu USD (theo tỷ giá Nhà tài trợ quy đổi tại thời điểm đàm phán), trong đó:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các cơ sở công nghiệp nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections