Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 29/11/2013 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về định mức, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh

Open section

Tiêu đề

Hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh học nghề theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh học nghề theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 29/11/2013 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về định mức, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 29/11/2013 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về định mức, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh như sau: 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 1 như sau: Kinh phí cho công tác bảo trì đường bộ từ nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh được phân bổ cho đơn vị quản lý đườn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh học nghề theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Đối tượng: Lao động nông thôn có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thuộc diện hộ có thu nhập tối đa bằng 150% thu nhập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh học nghề theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:
  • Lao động nông thôn có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thuộc diện hộ có thu nhập tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo và người lao động nông thôn khác tham gia các lớp h...
  • 2. Mức hỗ trợ: 15.000 đồng/người/ngày thực học.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND ngày 29/11/2013 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về định mức, nguyên tắc, tiêu chí phân bổ Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh như sau:
  • 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 1 như sau:
  • Kinh phí cho công tác bảo trì đường bộ từ nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh được phân bổ cho đơn vị quản lý đường tỉnh (Sở Giao thông Vận tải)
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chính sách quy định tại Điều 1 của Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chính sách quy định tại Điều 1 của Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Trưởng ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ; Giám đốc Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, ngành: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Trưởng ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh