Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về các khoản lệ phí hành chính của cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố được thu các loại phí hành chính sau đây: 1. Lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng. 2. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 3. Lệ phí sao lục văn bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng: - Đất xây dựng nhà ở và công trình công cộng: 500đ/m2. - Đất xây dựng công trình sản xuất công nghiệp: 800đ/m2. - Đất xây dựng công trình sản xuất nông nghiệp: 400đ/m2. - Đất xây dựng công trình kinh doanh thương mại và các loại công trình khác: 1.000đ/m2.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng và sửa chữa công trình: 1/ Xây dựng nhà bán kiên cố cấp 3, 4: 500đ/m2 sàn. 2/ Xây dựng mới nhà kiên cố cấp 1, 2: 1.000đ/m2 sàn. 3/ Xây dựng mới nhà kiên cố theo dạng biệt thự: 5.000đ/m2. 4/ Sửa chữa nhỏ: 20.000 đ/1 giấy phép. 5/ Sửa chữa công trình kiên cố: 50.000 đ/1 giấy phép. 6/ Sửa chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Miễn thu lệ phí theo quyết định này đối với các loại công trình: nhà ở theo dạng chung cư cao tầng, trường học, cơ sở y tế, nhà trẻ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức lệ phí gia hạn các loại giấy phép tính bằng 60% mức lệ phí cấp giấy phép lần đầu. Mức lệ phí sao lục văn bản: 10.000 đồng/1 lần sao (không tính tiền sao chụp).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Ngoài mức lệ phí đã quy định trong quyết định này, cơ quan, cá nhân nào thu thêm một khoản nào nữa đều là bất hợp pháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan Kiến trúc sư Trưởng được giữ lại 30% tổng lệ phí thu được để chi phí bổ sung cho người trực tiếp tham gia thụ lý hồ sơ và kinh phí hoạt động của cơ quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Tài chính và Cục thuế thành phố có trách nhiệm hướng dẫn việc thu và sử dụng phần lệ phí trích giữ lại. Kiến trúc sư Trưởng thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện (cấp phép xây dựng theo Quyết định số 117/QĐ-UB) tổ chức việc đăng ký và thu nạp lệ phí, đồng thời qui định cụ thể chế độ sử dụng phần lệ phí trích giữ lại c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/XDCB ngày 02 /01/ 1989 của Ủy ban Xây dựng cơ bản thành phố và có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 1994.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 01/XDCB ngày 02 /01/ 1989 của Ủy ban Xây dựng cơ bản thành phố và có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 1994.
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 01/XDCB ngày 02 /01/ 1989 của Ủy ban Xây dựng cơ bản thành phố và có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 1994.
Target excerpt

Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Cục trưởng Cục thuế thành phố, Kiến trúc sư Trưởng thành phố và Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Giám đốc Công ty Lương thực Trà Vinh; Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Chủ tịch Hội làm vườn tỉnh; T...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể xây dựng cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ và Thông...
Điều 2. Điều 2. Tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn 1. Cánh đồng lớn cây lúa: Quy mô diện tích tối thiểu là 100 ha; 2. Cánh đồng lớn các loại cây công nghiệp ngắn ngày (cây mía, cây đậu phộng, cây lác): Quy mô diện tích tối thiểu là 20 ha; 3. Cánh đồng lớn các loại cây màu lương thực (cây bắp, khoai lang, khoai mì, cây có bột khá...
Điều 3. Điều 3. Mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn 1. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp a) Mức hỗ trợ - Được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện các dự án xây dựng nhà chế biến, kho chứa, nhà ở công nhân, nhà công vụ phục vụ dự án cánh đồng lớn. - Được ưu tiên tham gia thực hiện hợp...
Điều 4. Điều 4. Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn; phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn Thực hiện Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn và Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT ngà...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, theo dõi, hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này và thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và Điều 5 Thông tư số 15/2014...