Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 và Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015
119/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc hỗ trợ kinh phí để thực hiện lộ trình tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020
163/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 và Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ kinh phí để thực hiện lộ trình tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hỗ trợ kinh phí để thực hiện lộ trình tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020
- Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 và Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 của Hội đồng
- nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 -2015 như sau: 1. Bổ sung danh mục công trình đã bố trí vốn năm 2013, năm 2014 nhưng chưa có trong Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND. Tổng số danh mục công trình bổ sung là 08 công trình, với số vốn đã đầu tư 100,562 tỷ đồng; nhu cầu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 - 2020. Ngoài kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế, ngân sách tỉnh hỗ trợ thêm như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi đến dưới 80 tuổi chưa tham...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh để thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015
- 2020. Ngoài kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế, ngân sách tỉnh hỗ trợ thêm như sau:
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi đến dưới 80 tuổi chưa tham gia Bảo hiểm y tế, người tham gia Bảo hiểm y tế theo hình thức hộ gia đình, học sinh, sinh viên có hộ khẩu thường trú tạ...
- Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 -2015 như sau:
- 1. Bổ sung danh mục công trình đã bố trí vốn năm 2013, năm 2014 nhưng chưa có trong Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND.
- Tổng số danh mục công trình bổ sung là 08 công trình, với số vốn đã đầu tư 100,562 tỷ đồng; nhu cầu vốn cần thiết để thực hiện hoàn thành các dự án: 18,555 tỷ đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Vĩ...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua.
- Left: Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết. Right: 1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.