Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân bổ sử dụng nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Về việc phân bổ sử dụng nguồn thu phí sử dụng đường bộ
  • đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua việc phân bổ sử dụng nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: Toàn bộ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (phần kinh phí còn lại sau khi đã trừ chi phí tổ chức thu, theo quy định tại Quyết định số 26/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định chi tiết kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định chi tiết kèm...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua việc phân bổ sử dụng nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
  • Toàn bộ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (phần kinh phí còn lại sau khi đã trừ chi phí tổ chức thu, theo quy định tại Quyết định số 26/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhâ...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 thá...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
  • Bổ sung Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
  • (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 6 và đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 9 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 21 tháng 11 năm 2014; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung quy định lệ phí đăng ký cư trú 1. Bổ sung nội dung thu và mức thu cụ thể như sau: Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) Các phường nội thành của TP Quy Nhơn Khu vực khác Gia hạn tạm trú 01 lần 8.000 4.000 2. Các nội dung khác: thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bổ sung quy định lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Bổ sung nội dung thu và mức thu cụ thể như sau:
  • Nội dung thu
Removed / left-side focus
  • có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nghị quyết này điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 6 và đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp... Right: 2. Các nội dung khác: thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I BAN HÀNH MỚI QUY ĐỊNH VỀ PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 1. Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp dịch vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Mức thu: STT Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Bình tuyể...
Điều 2. Điều 2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị thẩm định mới hoặc thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung. 2 . Mức thu: TT T ổng vốn đầu tư dự án (t ỷ đồng)...
Điều 3. Điều 3. Lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Đối tượng nộp: Hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Trường hợp không thu: - Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh của Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lạ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ