Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông...

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dâ...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
  • Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau:
  • 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tá...
  • Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 của UBND tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ cải tạo đất cát hoang hóa, bạc màu ven biển để sản xuất rau, củ, quả ứng dụng công nghệ cao theo quy hoạch có l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác
  • Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương
  • Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia đã được thoả thuận của đa số tổ viên. Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
  • Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia...
  • Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến việc tiếp tục hoạt động của tổ thì tài sản được trị giá bằng tiền để chia;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết số 9...
  • Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND (viết tắt là Nghị quyết 157/2015/NQ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND; các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau: 1. UBND cấp huyện xây...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyền của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quyền của tổ hợp tác
  • Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác.
  • Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thì phải tuân thủ các quy định về giấy phép hành nghề hoặc giấy c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xây dựng kế hoạch và dự toán
  • Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND
  • các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau:
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II TỔ VIÊN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do tỉnh kiểm tra và cấp kinh phí hỗ trợ trực tiếp (bao gồm các doanh nghiệp và các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở, ban, ngành liên quan). 1. Các tổ chức căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, nộp 02 bộ hồ sơ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác. 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
  • 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác.
  • 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nhiệm liên đới tương ứng với phần đóng góp bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do tỉnh kiểm tra và cấp kinh phí hỗ trợ trực tiếp (bao gồm các doanh nghiệp và các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở,...
  • 1. Các tổ chức căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, nộp 02 bộ hồ sơ (hồ sơ bản sao) theo từng, nội dung hỗ trợ cụ thể quy định tại Chương III của Q...
  • 01 bộ về Sở Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp. 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND đăng ký kế hoạch với UBND cấp xã, khi thực hiện hoàn thành báo cáo UBND cấp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
  • 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức.
  • 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp.
  • 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND đăng ký kế hoạch với UBND cấp xã, khi thực hiện hoàn thành báo cáo UBND cấp xã và nộp 0...
  • UBND cấp xã xem xét, tổng hợp và lập Tờ trình gửi UBND cấp huyện, kèm theo bảng tổng hợp thể hiện nội dung, quy mô, đối tượng, địa điểm, kinh phí thực hiện và hồ sơ (bản sao) của tổ chức, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ THỦ TỤC

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ THỦ TỤC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính). Đồng thời, tùy theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể yêu cầu có các hồ sơ quy định tại các điều, khoản sau:

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác; b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hợp đồng hợp tác
  • 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính).
  • Đồng thời, tùy theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể yêu cầu có các hồ sơ quy định tại các điều, khoản sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND): 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: - Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của Dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng; - Quyết đị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác
  • Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm...
  • Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không chứng thực hợp đồng hợp tác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND): 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt; đã có 5 hộ trở lên và...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác 1. Điều kiện kết nạp tổ viên: a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác. Một cá nhân có thể là thành viên của nhiều tổ hợp tác; b) Hợp đồng hợp tác có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác
  • 1. Điều kiện kết nạp tổ viên:
  • a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND). 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã: a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, đo UB...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác
  • Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm...
  • Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không chứng thực hợp đồng hợp tác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND).
  • 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã:
  • a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, đo UBND cấp xã xác nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND): 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu: a) Quy trình thực hiện: Hộ gia đình đăng ký, Ban Quản lý nông thôn mới xã lựa chọn, thẩm định Phương án - Dự toán (có sự thống nhất của phòng chuyên môn cấp huyện), phê duyệt và...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác; 2. Bồi thường thiệt hại cho tổ hợp tác do lỗi của mình gây ra; 3. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo thoả thuận trong hợp đồng hợp tác nhưng không trái với qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên
  • Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây:
  • 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND):
  • 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu:
  • a) Quy trình thực hiện:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vốn vay Điều kiện, hồ sơ thủ tục thực hiện theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Họp tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần. 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số tổ viên hoặc đa số thành viên ban điều hành (nếu có).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Họp tổ hợp tác
  • 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần.
  • 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vốn vay
  • Điều kiện, hồ sơ thủ tục thực hiện theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác; trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án. 2. Tranh chấp giữa tổ hợp tác với các cá nhân, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giải quyết tranh chấp
  • 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác
  • trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chính sách rau, củ, quả (Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 157/2014/NQ-HĐND) 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất rau, củ, quả ứng dụng công nghệ cao trên vùng đất cát ven biển theo quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 20/6/2014, các vùng được UBND tỉnh cho phép bổ sung và vùng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác; b) Mục đích của việc hợp tác đã đạt được; c) Các tổ viên thoả thuận chấm dứt tổ hợp tác; d) Tổ hợp tác chấm dứt theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong những trường hợp do pháp luật quy định. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác
  • 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chính sách rau, củ, quả (Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 157/2014/NQ-HĐND)
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • - Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất rau, củ, quả ứng dụng công nghệ cao trên vùng đất cát ven biển theo quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 20/6/2014, các vùng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chính sách lúa (hỗ trợ sản xuất giống): 1. Điều kiện hỗ trợ: Các doanh nghiệp trong tỉnh đủ điều kiện sản xuất giống lúa theo quy định pháp luật hiện hành, được hỗ trợ sau khi hoàn thành việc mua bản quyền giống phù hợp với cơ cấu giống của tỉnh. 2. Hồ sơ hỗ trợ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng với đơn vị cu...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều hành tổ hợp tác 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác. 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều hành tổ hợp tác
  • 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác.
  • 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hành thực hiện theo thoả thuận của các tổ viên tổ hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chính sách lúa (hỗ trợ sản xuất giống):
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các doanh nghiệp trong tỉnh đủ điều kiện sản xuất giống lúa theo quy định pháp luật hiện hành, được hỗ trợ sau khi hoàn thành việc mua bản quyền giống phù hợp với cơ cấu giống...
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng với đơn vị cung ứng bản quyền giống (kèm theo hóa đơn tài chính nếu có).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chính sách lạc (hỗ trợ du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới). 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận; - Trình tự, thủ tục khảo nghiệm tuân thủ đúng quy định tại Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau: a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác; b) Tổ chức thực hiện và điều hành các hoạt động của tổ hợp tác. 2. Thành viên ban điều hành có trách nhiệm sau: a) Giúp việc ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của tổ trưởng và ban điều hành tổ hợp tác
  • 1. Tổ trưởng tổ hợp tác có trách nhiệm sau:
  • a) Là người đại diện cho tổ hợp tác xác lập các giao dịch dân sự vì mục đích hoạt động của tổ hợp tác;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chính sách lạc (hỗ trợ du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới).
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • - Các tổ chức, cá nhân du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chính sách cam bù, cam chanh, bưởi Phúc Trạch (Điều 13 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ bình tuyển cây đầu dòng - Đối với nội dung điều tra, đánh giá hiện trạng thực hiện theo Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 3352/QĐ- UBND ngày 18/11/201...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác 1. Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác. Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền. 2. Giao dịch dân sự do người đại diện của tổ hợp tác xác lập,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác
  • Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác.
  • Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chính sách cam bù, cam chanh, bưởi Phúc Trạch (Điều 13 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND)
  • 1. Hỗ trợ bình tuyển cây đầu dòng
  • Đối với nội dung điều tra, đánh giá hiện trạng thực hiện theo Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 3352/QĐ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Chính sách nấm 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và khoản: 5 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: a) Đối với hỗ trợ mua giống Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng mua bán giống nấm (kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh các chi ph...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn: a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản; b) Phần được trích từ hoa lợi, lợi tức sau thuế để tăng vốn; c) Các tài sản cùng tạo lập và được tặng, cho chung; d) Tài sản khác theo quy định của pháp l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tài sản của tổ hợp tác hình thành từ các nguồn:
  • a) Tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản;
  • b) Phần được trích từ hoa lợi, lợi tức sau thuế để tăng vốn;
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và khoản: 5 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ:
  • a) Đối với hỗ trợ mua giống
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Chính sách nấm Right: Điều 19. Tài sản của tổ hợp tác
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Chính sách chè 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân đầu tư trồng chè công nghiệp nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt; - Giống chè bằng các giống dâm cành, năng suất, chất lượng cao, định mức không quá 18.000 bầu/ha; - Diện tích chè kinh doanh hết chu kỳ kinh tế đã được thanh lý cần phải đào gốc, thu gom câ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ 1. Hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được phân chia cho tổ viên và để tạo tích lũy chung của tổ theo thoả thuận. Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể việc phân phối hoa lợi, lợi tức từ các hoạt động của tổ sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước (nếu có). 2. Trong trường hợp bị lỗ, các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ
  • 1. Hoa lợi, lợi tức của tổ hợp tác được phân chia cho tổ viên và để tạo tích lũy chung của tổ theo thoả thuận.
  • Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể việc phân phối hoa lợi, lợi tức từ các hoạt động của tổ sau khi thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Chính sách chè
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • - Các tổ chức, cá nhân đầu tư trồng chè công nghiệp nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp, sản xuất rau theo tiêu chuẩn VietGAP 1. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp (Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/NQ-HĐND) a) Điều kiện hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, còn đảm bảo các điều kiện sau: - Các tổ chức, cá nhân mua máy phải đăng ký...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền của tổ viên Tổ viên có các quyền sau đây: 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên; 2. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động của tổ hợp tác theo thoả thuận; 3. Thực hiện việc kiểm tra hoạt động của tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyền của tổ viên
  • Tổ viên có các quyền sau đây:
  • 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp, sản xuất rau theo tiêu chuẩn VietGAP
  • 1. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp (Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/NQ-HĐND)
  • a) Điều kiện hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, còn đảm bảo các điều kiện sau:
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chính sách hỗ trợ tích tụ ruộng đất (Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND) 1. Đối với việc tổ chức, cá nhân thuê đất sản xuất cây hàng năm a) Điều kiện hỗ trợ: Quy mô thuê đất phải tập trung tối thiểu 5ha/vùng (liền thửa), thời hạn thuê đất 5 năm trở lên. Diện tích đất sau khi thuê lại phải được sản xuất các loại cây trồ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra; hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác
  • Công tác tài chính của tổ hợp tác phải bảo đảm tính công khai, minh bạch để tổ viên biết, theo dõi và kiểm tra
  • hình thức và nội dung báo cáo tài chính do các tổ viên bàn bạc, quyết định. Những tổ hợp tác có tài sản chung, có hoạt động tài chính chung cần có sổ sách kế toán ghi chép về tài sản, vốn và hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Chính sách hỗ trợ tích tụ ruộng đất (Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND)
  • 1. Đối với việc tổ chức, cá nhân thuê đất sản xuất cây hàng năm
  • a) Điều kiện hỗ trợ:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hỗ trợ trồng cây thức ăn chăn nuôi, cây dược liệu (Khoản 9 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND). 1. Chuyển đổi đất sản xuất nông nghiệp kém hiệu quả sang trồng cây thức ăn chăn nuôi a) Điều kiện hỗ trợ: Hỗ trợ chuyển đổi đất sản xuất nông nghiệp (bao gồm đất bỏ hoang, đất màu, đất trồng cây nông nghiệp lâu năm) kém hiệu quả san...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hỗ trợ trồng cây thức ăn chăn nuôi, cây dược liệu (Khoản 9 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND).
  • 1. Chuyển đổi đất sản xuất nông nghiệp kém hiệu quả sang trồng cây thức ăn chăn nuôi
  • a) Điều kiện hỗ trợ:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chính sách phát triển chăn nuôi lợn 1. Hỗ trợ cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên. a) Điều kiện hỗ trợ: - Cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên xây dựng mới; trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chính sách phát triển chăn nuôi lợn
  • 1. Hỗ trợ cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên.
  • a) Điều kiện hỗ trợ:
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chính sách phát triển chăn nuôi bò 1. Sản xuất bò lai Zêbu, bò chất lượng cao. a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. Về định mức vật tư: Trên cơ sở thực tế triển khai thực hiện nhưng không quá định mức quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg này 04/9/2014 của Thủ tướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chính sách phát triển chăn nuôi gà 1. Chăn nuôi gà giống a) Điều kiện hỗ trợ: Cơ sở chăn nuôi gà giống cấp bố mẹ trở lên xây dựng mới, có quy mô tối thiểu 10.000 con, nằm trong quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt cung cấp giống cho các hộ chăn nuôi gà thương phẩm trong tỉnh; được hỗ trợ 01 lần sau khi hoàn thành xây dựng quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công tác Thú y 1. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật a) Điều kiện hỗ trợ: Các xã, phường, thị trấn xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo quy định tại Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được hỗ trợ 100 triệu đồng/xã, phường, thị trấn để mua sắm tủ thuốc thú y,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; hệ thống giá giết mổ treo 1. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 23 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. Được hỗ trợ sau khi hoàn thành xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng nhà xưởng, hệ thống xử lý chất thải, mua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Gỗ nguyên liệu rừng trồng 1. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất thâm canh gỗ lớn, trồng rừng bằng cây giống sản xuất từ nuôi cấy mô tế bào, cây bản địa; liên kết trồng rừng nguyên liệu gỗ lớn. a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 24 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. b) Hồ sơ hỗ trợ: - Hồ sơ thiết kế trồng rừng ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hỗ trợ nhà máy chế biến gỗ 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: - Chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án nâng cấp, đổi mới công nghệ, thiết bị để chế biến gỗ MDF, ván ghép thanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Dự án nâng cấp, đổi mới công nghệ, thiết bị để chế bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nuôi trồng thủy sản 1. Hỗ trợ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống tôm thẻ chân trắng. a) Điều kiện hỗ trợ: - Cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng có quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên; cơ sở ương dưỡng 200 triệu tôm giống/năm trở lên; nằm trong vùng quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Đủ điều kiện theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khai thác thủy sản, hậu cần nghề cá 1. Hỗ trợ đóng mới tàu cá; tàu dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản. a) Điều kiện hỗ trợ: Tàu có vỏ mới, máy chính là máy mới hoặc máy đã qua sử dụng và đã hoàn thành thủ tục đăng ký, đăng kiểm tàu cá, cấp giấy phép khai thác thủy sản theo quy định. b) Hồ sơ hỗ trợ: Hỗ trợ lần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sản xuất muối sạch 1. Hỗ trợ kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng a) Điều kiện hỗ trợ: - Có dự án hoặc phương án, dự toán được UBND cấp huyện phê duyệt; - Chủ đầu tư chủ động kinh phí triển khai thực hiện, sau khi có khối lượng hoàn thành đạt 70% trở lên thì được cấp ứng không quá 50% tổng kinh phí của khối lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Những nội dung khác Những nội dung khác không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo đúng Quy định kèm theo Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triể n nông thôn: a) Chủ trì ban hành quy định, các văn bản hướng dẫn về một số quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành được nêu tại Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện đối với các đối tượng tỉnh kiểm tra v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương V Chương V TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA TỔ HỢP TÁC
Chương VI Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH