Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông thôn mới
09/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới
95/2007/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới
- Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp,...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới".
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 19/2006/QĐ-BNN ngày 21/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 19/2006/QĐ-BNN ngày 21/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tá...
- Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 của UBND tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ cải tạo đất cát hoang hóa, bạc màu ven biển để sản xuất rau, củ, quả ứng dụng công nghệ cao theo quy hoạch có l...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Công báo; - Websi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các tổ chức,...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Website Chính phủ;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương
- Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 09 /201 6/QĐ-UBND ngày 18 /3/2016 của U BND tỉ nh Hà Tĩnh) Right: (Ban hành theo Quyết định số: 95 /2007/QĐ-BNN, ngày 27 tháng 11 năm 2007
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới được chọn, tạo trong nước hoặc nhập nội để đưa vào Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh. 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định trình tự, thủ tục khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới được chọn, tạo trong nước hoặc nhập nội để đưa vào Danh mục giống cây trồng đ...
- 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết số 9...
- Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND (viết tắt là Nghị quyết 157/2015/NQ
Left
Điều 2.
Điều 2. Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND; các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau: 1. UBND cấp huyện xây...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khảo nghiệm giống cây trồng mới là quá trình theo dõi, đánh giá nhằm xác định tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định, giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cây trồng trong điều kiện và thời gian nhất định. 2. Khảo nghiệm quốc gia (Offic...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Khảo nghiệm giống cây trồng mới là quá trình theo dõi, đánh giá nhằm xác định tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định, giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cây trồng trong điều kiện v...
- Điều 2. Xây dựng kế hoạch và dự toán
- Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND
- các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau:
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do tỉnh kiểm tra và cấp kinh phí hỗ trợ trực tiếp (bao gồm các doanh nghiệp và các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở, ban, ngành liên quan). 1. Các tổ chức căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, nộp 02 bộ hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hình thức khảo nghiệm 1. Khảo nghiệm Quốc gia: bắt buộc áp dụng đối với các giống cây trồng mới thuộc Danh mục cây trồng chính và khuyến khích đối với các cây trồng khác. 2. Khảo nghiệm tác giả: áp dụng đối với các giống cây trồng mới không thuộc Danh mục cây trồng chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hình thức khảo nghiệm
- 1. Khảo nghiệm Quốc gia: bắt buộc áp dụng đối với các giống cây trồng mới thuộc Danh mục cây trồng chính và khuyến khích đối với các cây trồng khác.
- 2. Khảo nghiệm tác giả: áp dụng đối với các giống cây trồng mới không thuộc Danh mục cây trồng chính.
- Điều 3. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do tỉnh kiểm tra và cấp kinh phí hỗ trợ trực tiếp (bao gồm các doanh nghiệp và các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở,...
- 1. Các tổ chức căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, nộp 02 bộ hồ sơ (hồ sơ bản sao) theo từng, nội dung hỗ trợ cụ thể quy định tại Chương III của Q...
- 01 bộ về Sở Tài chính.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp. 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND đăng ký kế hoạch với UBND cấp xã, khi thực hiện hoàn thành báo cáo UBND cấp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung khảo nghiệm 1. Khảo nghiệm DUS a) Các giống cây trồng mới thuộc Danh mục cây trồng chính phải khảo nghiệm DUS khi công nhận giống chính thức. b) Khuyến khích khảo nghiệm DUS đối với các giống cây trồng mới không thuộc Danh mục cây trồng chính. 2. Khảo nghiệm VCU áp dụng đối với tất cả giống cây trồng đăng ký khảo nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung khảo nghiệm
- 1. Khảo nghiệm DUS
- a) Các giống cây trồng mới thuộc Danh mục cây trồng chính phải khảo nghiệm DUS khi công nhận giống chính thức.
- Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp.
- 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND đăng ký kế hoạch với UBND cấp xã, khi thực hiện hoàn thành báo cáo UBND cấp xã và nộp 0...
- UBND cấp xã xem xét, tổng hợp và lập Tờ trình gửi UBND cấp huyện, kèm theo bảng tổng hợp thể hiện nội dung, quy mô, đối tượng, địa điểm, kinh phí thực hiện và hồ sơ (bản sao) của tổ chức, cá nhân.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ THỦ TỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính). Đồng thời, tùy theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể yêu cầu có các hồ sơ quy định tại các điều, khoản sau:
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở khảo nghiệm 1. Cơ sở khảo nghiệm được chỉ định phải có đủ các điều kiện sau: a) Có đăng ký hoạt động khảo nghiệm giống cây trồng; b) Có địa điểm phù hợp với yêu cầu khảo nghiệm, yêu cầu sinh trưởng, phát triển của từng loài cây trồng; c) Có thiết bị chuyên ngành đáp ứng yêu cầu khảo nghiệm từng loài cây trồng; d) Có ít nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ sở khảo nghiệm
- 1. Cơ sở khảo nghiệm được chỉ định phải có đủ các điều kiện sau:
- a) Có đăng ký hoạt động khảo nghiệm giống cây trồng;
- Điều 5. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính).
- Đồng thời, tùy theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể yêu cầu có các hồ sơ quy định tại các điều, khoản sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND): 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: - Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của Dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng; - Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục và quy mô khảo nghiệm Khảo nghiệm Quốc gia a) Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ gồm: Đơn đăng ký khảo nghiệm (Phụ lục 2) và Tờ khai kỹ thuật (Phụ lục 3) trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho cơ sở khảo nghiệm được chỉ định. b) Cơ sở khảo nghiệm tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ sơ hợp lệ tiến hành ký hợp đồng khảo nghiệm; nếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự, thủ tục và quy mô khảo nghiệm
- Khảo nghiệm Quốc gia
- a) Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ gồm: Đơn đăng ký khảo nghiệm (Phụ lục 2) và Tờ khai kỹ thuật (Phụ lục 3) trực tiếp hoặc qua đường bưu điện cho cơ sở khảo nghiệm được chỉ định.
- Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
- 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
- 2. Hồ sơ hỗ trợ:
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND): 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt; đã có 5 hộ trở lên và...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện, thủ tục công nhận giống cho sản xuất thử 1. Điều kiện giống được công nhận cho sản xuất thử: Giống đã qua khảo nghiệm có giá trị sử dụng và giá trị canh tác phù hợp yêu cầu sản xuất, vượt so với giống đối chứng ít nhất một trong các chỉ tiêu sau: a) Năng suất cao hơn tối thiểu 10%; b) Chất lượng về dinh dưỡng, cảm qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện, thủ tục công nhận giống cho sản xuất thử
- 1. Điều kiện giống được công nhận cho sản xuất thử: Giống đã qua khảo nghiệm có giá trị sử dụng và giá trị canh tác phù hợp yêu cầu sản xuất, vượt so với giống đối chứng ít nhất một trong các chỉ t...
- a) Năng suất cao hơn tối thiểu 10%;
- Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
- 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND). 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã: a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, đo UB...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự sản xuất thử 1. Tổ chức, cá nhân có giống sản xuất thử hoặc được uỷ quyền sản xuất thử được chuyển giao giống cho người sản xuất và phải thực hiện các yêu cầu sau: a) Hướng dẫn cụ thể quy trình kỹ thuật trồng trọt của giống sản xuất thử cho người sản xuất; b) Có hợp đồng hoặc danh sách ghi rõ tên, địa chỉ của tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự sản xuất thử
- 1. Tổ chức, cá nhân có giống sản xuất thử hoặc được uỷ quyền sản xuất thử được chuyển giao giống cho người sản xuất và phải thực hiện các yêu cầu sau:
- a) Hướng dẫn cụ thể quy trình kỹ thuật trồng trọt của giống sản xuất thử cho người sản xuất;
- Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND).
- 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã:
- a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, đo UBND cấp xã xác nhận.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND): 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu: a) Quy trình thực hiện: Hộ gia đình đăng ký, Ban Quản lý nông thôn mới xã lựa chọn, thẩm định Phương án - Dự toán (có sự thống nhất của phòng chuyên môn cấp huyện), phê duyệt và...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy mô, thời gian sản xuất thử 1. Giống sản xuất thử được sản xuất ở những tỉnh, vùng sinh thái được công nhận cho sản xuất thử. Trường hợp mở rộng sản xuất thử sang vùng sinh thái khác, tổ chức, cá nhân có giống sản xuất thử phải có văn bản đề nghị và được sự đồng ý của Cục Trồng trọt. 2. Tổng diện tích sản xuất thử theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy mô, thời gian sản xuất thử
- Giống sản xuất thử được sản xuất ở những tỉnh, vùng sinh thái được công nhận cho sản xuất thử.
- Trường hợp mở rộng sản xuất thử sang vùng sinh thái khác, tổ chức, cá nhân có giống sản xuất thử phải có văn bản đề nghị và được sự đồng ý của Cục Trồng trọt.
- Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND):
- 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu:
- a) Quy trình thực hiện:
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vốn vay Điều kiện, hồ sơ thủ tục thực hiện theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện, thủ tục công nhận chính thức giống cây trồng mới 1. Điều kiện công nhận a) Giống đã qua sản xuất thử ít nhất 2 vụ đối với cây ngắn ngày, 2 năm thu hoạch đối với cây dài ngày và đạt diện tích tối thiểu theo quy định tại Phụ lục 6. b) Kết quả sản xuất thử cho thấy giống vẫn giữ được các đặc tính tốt như trong khảo ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều kiện, thủ tục công nhận chính thức giống cây trồng mới
- 1. Điều kiện công nhận
- a) Giống đã qua sản xuất thử ít nhất 2 vụ đối với cây ngắn ngày, 2 năm thu hoạch đối với cây dài ngày và đạt diện tích tối thiểu theo quy định tại Phụ lục 6.
- Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vốn vay
- Điều kiện, hồ sơ thủ tục thực hiện theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Left
Điều 11.
Điều 11. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện, thủ tục công nhận đặc cách giống cây trồng mới 1. Điều kiện công nhận đặc cách a) Giống đã qua khảo nghiệm cơ bản và khảo nghiệm sản xuất ít nhất có 2 vụ trùng tên hoặc đã qua 1vụ sản xuất thử, có giá trị sử dụng và giá trị canh tác phù hợp yêu cầu sản xuất, vượt trội rõ rệt so với giống đối chứng ít nhất một trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều kiện, thủ tục công nhận đặc cách giống cây trồng mới
- 1. Điều kiện công nhận đặc cách
- a) Giống đã qua khảo nghiệm cơ bản và khảo nghiệm sản xuất ít nhất có 2 vụ trùng tên hoặc đã qua 1vụ sản xuất thử, có giá trị sử dụng và giá trị canh tác phù hợp yêu cầu sản xuất, vượt trội rõ rệt...
- Điều 11. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chính sách rau, củ, quả (Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 157/2014/NQ-HĐND) 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất rau, củ, quả ứng dụng công nghệ cao trên vùng đất cát ven biển theo quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 20/6/2014, các vùng được UBND tỉnh cho phép bổ sung và vùng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới 1. Mỗi giống cây trồng mới khi đưa ra sản xuất chỉ có duy nhất một tên gọi phù hợp theo quy định này; 2. Tên giống phải dễ dàng phân biệt với tên của các giống cây trồng khác cùng loài; 3. Các kiểu đặt tên dưới đây không được chấp nhận: - Chỉ bao gồm bằng các chữ số; - Vi phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nguyên tắc đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới
- 1. Mỗi giống cây trồng mới khi đưa ra sản xuất chỉ có duy nhất một tên gọi phù hợp theo quy định này;
- 2. Tên giống phải dễ dàng phân biệt với tên của các giống cây trồng khác cùng loài;
- Điều 12. Chính sách rau, củ, quả (Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 157/2014/NQ-HĐND)
- 1. Điều kiện hỗ trợ:
- - Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất rau, củ, quả ứng dụng công nghệ cao trên vùng đất cát ven biển theo quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 20/6/2014, các vùng...
Left
Điều 13.
Điều 13. Chính sách lúa (hỗ trợ sản xuất giống): 1. Điều kiện hỗ trợ: Các doanh nghiệp trong tỉnh đủ điều kiện sản xuất giống lúa theo quy định pháp luật hiện hành, được hỗ trợ sau khi hoàn thành việc mua bản quyền giống phù hợp với cơ cấu giống của tỉnh. 2. Hồ sơ hỗ trợ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng với đơn vị cu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tên giống cây trồng nông nghiệp mới 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị công nhận, tổ chức, cá nhân đăng ký tên giống cây trồng mới trong đơn đề nghị công nhận, trong báo cáo kết quả khảo nghiệm, kết quả sản xuất thử. 2. Cục Trồng trọt thẩm định và trình Bộ tên giống chính thức cùng với hồ sơ công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tên giống cây trồng nông nghiệp mới
- 1. Khi nộp hồ sơ đề nghị công nhận, tổ chức, cá nhân đăng ký tên giống cây trồng mới trong đơn đề nghị công nhận, trong báo cáo kết quả khảo nghiệm, kết quả sản xuất thử.
- 2. Cục Trồng trọt thẩm định và trình Bộ tên giống chính thức cùng với hồ sơ công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới.
- Điều 13. Chính sách lúa (hỗ trợ sản xuất giống):
- 1. Điều kiện hỗ trợ: Các doanh nghiệp trong tỉnh đủ điều kiện sản xuất giống lúa theo quy định pháp luật hiện hành, được hỗ trợ sau khi hoàn thành việc mua bản quyền giống phù hợp với cơ cấu giống...
- 2. Hồ sơ hỗ trợ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng với đơn vị cung ứng bản quyền giống (kèm theo hóa đơn tài chính nếu có).
Left
Điều 14.
Điều 14. Chính sách lạc (hỗ trợ du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới). 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận; - Trình tự, thủ tục khảo nghiệm tuân thủ đúng quy định tại Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo 1.Việc kiểm tra, thanh tra về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới thực hiện theo Luật thanh tra và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về các hành vi vi phạm trong lĩnh vực khảo nghiệm, s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
- 1.Việc kiểm tra, thanh tra về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới thực hiện theo Luật thanh tra và các văn bản pháp luật có liên quan.
- Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về các hành vi vi phạm trong lĩnh vực khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận và đặt tên giống cây trồng nông nghiệp mới.
- Điều 14. Chính sách lạc (hỗ trợ du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới).
- 1. Điều kiện hỗ trợ:
- - Các tổ chức, cá nhân du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận;
Left
Điều 15.
Điều 15. Chính sách cam bù, cam chanh, bưởi Phúc Trạch (Điều 13 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ bình tuyển cây đầu dòng - Đối với nội dung điều tra, đánh giá hiện trạng thực hiện theo Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 3352/QĐ- UBND ngày 18/11/201...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phí khảo nghiệm và lệ phí công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng nông nghiệp mới đăng ký khảo nghiệm, công nhận giống phải nộp phí, lệ phí theo quy định. Trường hợp chưa có quy định của nhà nước thì chi phí khảo nghiệm do các bên thoả thuận theo hợp đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Phí khảo nghiệm và lệ phí công nhận giống cây trồng nông nghiệp mới
- Tổ chức, cá nhân có giống cây trồng nông nghiệp mới đăng ký khảo nghiệm, công nhận giống phải nộp phí, lệ phí theo quy định.
- Trường hợp chưa có quy định của nhà nước thì chi phí khảo nghiệm do các bên thoả thuận theo hợp đồng.
- Điều 15. Chính sách cam bù, cam chanh, bưởi Phúc Trạch (Điều 13 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND)
- 1. Hỗ trợ bình tuyển cây đầu dòng
- Đối với nội dung điều tra, đánh giá hiện trạng thực hiện theo Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 3352/QĐ
Left
Điều 16.
Điều 16. Chính sách nấm 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và khoản: 5 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: a) Đối với hỗ trợ mua giống Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng mua bán giống nấm (kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh các chi ph...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phân công nhiệm vụ của các cơ quan liên quan 1. Cục Trồng trọt a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ: - Đề xuất xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật về khảo nghiệm giống cây trồng; - Thẩm định và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Phân công nhiệm vụ của các cơ quan liên quan
- 1. Cục Trồng trọt
- a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khảo nghiệm, sản xuất thử, công nhận, đặt tên giống cây trồng trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ:
- Điều 16. Chính sách nấm
- 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và khoản: 5 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND.
- 2. Hồ sơ hỗ trợ:
Left
Điều 17.
Điều 17. Chính sách chè 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân đầu tư trồng chè công nghiệp nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt; - Giống chè bằng các giống dâm cành, năng suất, chất lượng cao, định mức không quá 18.000 bầu/ha; - Diện tích chè kinh doanh hết chu kỳ kinh tế đã được thanh lý cần phải đào gốc, thu gom câ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản cuối cùng Trong quá trình thực hiện, có vướng mắc hoặc có phát sinh tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời xem xét giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Điều khoản cuối cùng
- Trong quá trình thực hiện, có vướng mắc hoặc có phát sinh tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời xem xét giải quyết./.
- Điều 17. Chính sách chè
- 1. Điều kiện hỗ trợ:
- - Các tổ chức, cá nhân đầu tư trồng chè công nghiệp nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt;
Left
Điều 18.
Điều 18. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp, sản xuất rau theo tiêu chuẩn VietGAP 1. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp (Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/NQ-HĐND) a) Điều kiện hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, còn đảm bảo các điều kiện sau: - Các tổ chức, cá nhân mua máy phải đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chính sách hỗ trợ tích tụ ruộng đất (Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND) 1. Đối với việc tổ chức, cá nhân thuê đất sản xuất cây hàng năm a) Điều kiện hỗ trợ: Quy mô thuê đất phải tập trung tối thiểu 5ha/vùng (liền thửa), thời hạn thuê đất 5 năm trở lên. Diện tích đất sau khi thuê lại phải được sản xuất các loại cây trồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hỗ trợ trồng cây thức ăn chăn nuôi, cây dược liệu (Khoản 9 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND). 1. Chuyển đổi đất sản xuất nông nghiệp kém hiệu quả sang trồng cây thức ăn chăn nuôi a) Điều kiện hỗ trợ: Hỗ trợ chuyển đổi đất sản xuất nông nghiệp (bao gồm đất bỏ hoang, đất màu, đất trồng cây nông nghiệp lâu năm) kém hiệu quả san...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chính sách phát triển chăn nuôi lợn 1. Hỗ trợ cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên. a) Điều kiện hỗ trợ: - Cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên xây dựng mới; trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chính sách phát triển chăn nuôi bò 1. Sản xuất bò lai Zêbu, bò chất lượng cao. a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. Về định mức vật tư: Trên cơ sở thực tế triển khai thực hiện nhưng không quá định mức quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg này 04/9/2014 của Thủ tướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chính sách phát triển chăn nuôi gà 1. Chăn nuôi gà giống a) Điều kiện hỗ trợ: Cơ sở chăn nuôi gà giống cấp bố mẹ trở lên xây dựng mới, có quy mô tối thiểu 10.000 con, nằm trong quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt cung cấp giống cho các hộ chăn nuôi gà thương phẩm trong tỉnh; được hỗ trợ 01 lần sau khi hoàn thành xây dựng quy ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Công tác Thú y 1. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật a) Điều kiện hỗ trợ: Các xã, phường, thị trấn xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo quy định tại Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được hỗ trợ 100 triệu đồng/xã, phường, thị trấn để mua sắm tủ thuốc thú y,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; hệ thống giá giết mổ treo 1. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 23 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. Được hỗ trợ sau khi hoàn thành xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng nhà xưởng, hệ thống xử lý chất thải, mua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Gỗ nguyên liệu rừng trồng 1. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất thâm canh gỗ lớn, trồng rừng bằng cây giống sản xuất từ nuôi cấy mô tế bào, cây bản địa; liên kết trồng rừng nguyên liệu gỗ lớn. a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 24 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. b) Hồ sơ hỗ trợ: - Hồ sơ thiết kế trồng rừng ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hỗ trợ nhà máy chế biến gỗ 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: - Chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án nâng cấp, đổi mới công nghệ, thiết bị để chế biến gỗ MDF, ván ghép thanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Dự án nâng cấp, đổi mới công nghệ, thiết bị để chế bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nuôi trồng thủy sản 1. Hỗ trợ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống tôm thẻ chân trắng. a) Điều kiện hỗ trợ: - Cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng có quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên; cơ sở ương dưỡng 200 triệu tôm giống/năm trở lên; nằm trong vùng quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Đủ điều kiện theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khai thác thủy sản, hậu cần nghề cá 1. Hỗ trợ đóng mới tàu cá; tàu dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản. a) Điều kiện hỗ trợ: Tàu có vỏ mới, máy chính là máy mới hoặc máy đã qua sử dụng và đã hoàn thành thủ tục đăng ký, đăng kiểm tàu cá, cấp giấy phép khai thác thủy sản theo quy định. b) Hồ sơ hỗ trợ: Hỗ trợ lần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Sản xuất muối sạch 1. Hỗ trợ kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng a) Điều kiện hỗ trợ: - Có dự án hoặc phương án, dự toán được UBND cấp huyện phê duyệt; - Chủ đầu tư chủ động kinh phí triển khai thực hiện, sau khi có khối lượng hoàn thành đạt 70% trở lên thì được cấp ứng không quá 50% tổng kinh phí của khối lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Những nội dung khác Những nội dung khác không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo đúng Quy định kèm theo Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triể n nông thôn: a) Chủ trì ban hành quy định, các văn bản hướng dẫn về một số quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành được nêu tại Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện đối với các đối tượng tỉnh kiểm tra v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections