Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 26
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND; các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau: 1. UBND cấp huyện xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do tỉnh kiểm tra và cấp kinh phí hỗ trợ trực tiếp (bao gồm các doanh nghiệp và các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở, ban, ngành liên quan). 1. Các tổ chức căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, nộp 02 bộ hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp. 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND đăng ký kế hoạch với UBND cấp xã, khi thực hiện hoàn thành báo cáo UBND cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ THỦ TỤC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính). Đồng thời, tùy theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể yêu cầu có các hồ sơ quy định tại các điều, khoản sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND): 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: - Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của Dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng; - Quyết đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ kiểm tra 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam. 2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ kiểm tra
  • 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam.
  • 2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 4. Căn cứ kiểm tra 1. Các quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn Việt Nam. 2. Các văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản quy định có liên quan đến chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND): 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt; đã có 5 hộ trở lên và...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan kiểm tra 1. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương: Là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo phân công của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan kiểm tra cấp địa phương: Do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định dựa trên phân công, phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ quan kiểm tra
  • 1. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương: Là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo phân công của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Cơ quan kiểm tra cấp địa phương:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt
Target excerpt

Điều 5. Cơ quan kiểm tra 1. Cơ quan kiểm tra cấp trung ương: Là các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo phân công của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND). 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã: a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, đo UB...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở; được áp dụng đối với: a) Cơ sở được kiểm tra lần đầu; b) Cơ sở đã được kiểm tra đạt yêu cầu nhưng sửa chữa, mở rộng sản xuất; c) Cơ sở đã được ki...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND).
  • 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã:
  • a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, đo UBND cấp xã xác nhận.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hình thức kiểm tra
  • 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở; được áp dụng đối với:
  • a) Cơ sở được kiểm tra lần đầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND).
  • 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã:
  • a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, đo UBND cấp xã xác nhận.
Target excerpt

Điều 6. Các hình thức kiểm tra 1. Kiểm tra, xếp loại: Là hình thức kiểm tra có thông báo trước, nhằm kiểm tra đầy đủ các nội dung về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm của cơ sở; được áp dụng đối với: a)...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND): 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu: a) Quy trình thực hiện: Hộ gia đình đăng ký, Ban Quản lý nông thôn mới xã lựa chọn, thẩm định Phương án - Dự toán (có sự thống nhất của phòng chuyên môn cấp huyện), phê duyệt và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND):
  • 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu:
  • a) Quy trình thực hiện:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp
  • kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND):
  • 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu:
  • a) Quy trình thực hiện:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra điều kiện bảo đảm chất lượng đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vốn vay Điều kiện, hồ sơ thủ tục thực hiện theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tần suất kiểm tra 1. Tần suất kiểm tra áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn được quy định như sau: a) Cơ sở xếp loại A: 1 lần/2 năm; b) Cơ sở xếp loại B: 1 lần/ năm; c) Cơ sở xếp loại C: Thời điểm kiểm tra lại tùy thuộc vào mức độ sai lỗi của cơ s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Tần suất kiểm tra
  • 1. Tần suất kiểm tra áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn được quy định như sau:
  • a) Cơ sở xếp loại A: 1 lần/2 năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Target excerpt

Điều 9. Tần suất kiểm tra 1. Tần suất kiểm tra áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn được quy định như sau: a) Cơ sở xếp loại A: 1 lần/2...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chính sách rau, củ, quả (Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 157/2014/NQ-HĐND) 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất rau, củ, quả ứng dụng công nghệ cao trên vùng đất cát ven biển theo quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 20/6/2014, các vùng được UBND tỉnh cho phép bổ sung và vùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chính sách lúa (hỗ trợ sản xuất giống): 1. Điều kiện hỗ trợ: Các doanh nghiệp trong tỉnh đủ điều kiện sản xuất giống lúa theo quy định pháp luật hiện hành, được hỗ trợ sau khi hoàn thành việc mua bản quyền giống phù hợp với cơ cấu giống của tỉnh. 2. Hồ sơ hỗ trợ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng với đơn vị cu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chính sách lạc (hỗ trợ du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới). 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận; - Trình tự, thủ tục khảo nghiệm tuân thủ đúng quy định tại Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Chính sách cam bù, cam chanh, bưởi Phúc Trạch (Điều 13 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ bình tuyển cây đầu dòng - Đối với nội dung điều tra, đánh giá hiện trạng thực hiện theo Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 3352/QĐ- UBND ngày 18/11/201...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thông báo kế hoạch kiểm tra 1. Đối với hình thức kiểm tra, xếp loại: Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm thông báo kế hoạch kiểm tra tới cơ sở được kiểm tra trước thời điểm kiểm tra ít nhất 05 ngày làm việc (bằng một trong các hình thức như: thông báo trực tiếp; fax; email, gửi theo đường bưu điện). Kế hoạch kiểm tra gồm: a) Thời...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Chính sách cam bù, cam chanh, bưởi Phúc Trạch (Điều 13 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND)
  • 1. Hỗ trợ bình tuyển cây đầu dòng
  • Đối với nội dung điều tra, đánh giá hiện trạng thực hiện theo Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 3352/QĐ
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thông báo kế hoạch kiểm tra
  • 1. Đối với hình thức kiểm tra, xếp loại: Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm thông báo kế hoạch kiểm tra tới cơ sở được kiểm tra trước thời điểm kiểm tra ít nhất 05 ngày làm việc (bằng một trong các hì...
  • email, gửi theo đường bưu điện). Kế hoạch kiểm tra gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chính sách cam bù, cam chanh, bưởi Phúc Trạch (Điều 13 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND)
  • 1. Hỗ trợ bình tuyển cây đầu dòng
  • Đối với nội dung điều tra, đánh giá hiện trạng thực hiện theo Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 3352/QĐ
Target excerpt

Điều 13. Thông báo kế hoạch kiểm tra 1. Đối với hình thức kiểm tra, xếp loại: Cơ quan kiểm tra có trách nhiệm thông báo kế hoạch kiểm tra tới cơ sở được kiểm tra trước thời điểm kiểm tra ít nhất 05 ngày làm việc (bằng...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Chính sách nấm 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và khoản: 5 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: a) Đối với hỗ trợ mua giống Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng mua bán giống nấm (kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh các chi ph...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thành lập đoàn kiểm tra 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cần nêu rõ: a) Căn cứ kiểm tra; b) Phạm vi, nội dung, hình thức kiểm tra; c) Tên, địa chỉ của cơ sở được kiểm tra; d) Họ tên, chức danh của trưởng đoàn và các thành viên trong đoàn; đ) Trách nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Chính sách nấm
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và khoản: 5 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cần nêu rõ:
  • a) Căn cứ kiểm tra;
  • b) Phạm vi, nội dung, hình thức kiểm tra;
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và khoản: 5 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ:
  • a) Đối với hỗ trợ mua giống
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Chính sách nấm Right: Điều 14. Thành lập đoàn kiểm tra
Target excerpt

Điều 14. Thành lập đoàn kiểm tra 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cần nêu rõ: a) Căn cứ kiểm tra; b) Phạm vi, nội dung, hình thức kiểm tra;...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Chính sách chè 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân đầu tư trồng chè công nghiệp nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt; - Giống chè bằng các giống dâm cành, năng suất, chất lượng cao, định mức không quá 18.000 bầu/ha; - Diện tích chè kinh doanh hết chu kỳ kinh tế đã được thanh lý cần phải đào gốc, thu gom câ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tiến hành kiểm tra tại cơ sở 1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung kiểm tra. 2. Tiến hành kiểm tra thực tế (điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh), kiểm tra hồ sơ, tài liệu và phỏng vấn (nếu cần), lấy mẫu kiểm nghiệm theo quy định tại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Chính sách chè
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • - Các tổ chức, cá nhân đầu tư trồng chè công nghiệp nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Tiến hành kiểm tra tại cơ sở
  • 1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung kiểm tra.
  • Tiến hành kiểm tra thực tế (điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh), kiểm tra hồ sơ, tài liệu và phỏng vấn (nếu cần), lấy mẫu kiểm nghiệm theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Chính sách chè
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • - Các tổ chức, cá nhân đầu tư trồng chè công nghiệp nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt;
Target excerpt

Điều 15. Tiến hành kiểm tra tại cơ sở 1. Đoàn kiểm tra công bố Quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung kiểm tra. 2. Tiến hành kiểm tra thực tế (điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp, sản xuất rau theo tiêu chuẩn VietGAP 1. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp (Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/NQ-HĐND) a) Điều kiện hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, còn đảm bảo các điều kiện sau: - Các tổ chức, cá nhân mua máy phải đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chính sách hỗ trợ tích tụ ruộng đất (Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND) 1. Đối với việc tổ chức, cá nhân thuê đất sản xuất cây hàng năm a) Điều kiện hỗ trợ: Quy mô thuê đất phải tập trung tối thiểu 5ha/vùng (liền thửa), thời hạn thuê đất 5 năm trở lên. Diện tích đất sau khi thuê lại phải được sản xuất các loại cây trồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hỗ trợ trồng cây thức ăn chăn nuôi, cây dược liệu (Khoản 9 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND). 1. Chuyển đổi đất sản xuất nông nghiệp kém hiệu quả sang trồng cây thức ăn chăn nuôi a) Điều kiện hỗ trợ: Hỗ trợ chuyển đổi đất sản xuất nông nghiệp (bao gồm đất bỏ hoang, đất màu, đất trồng cây nông nghiệp lâu năm) kém hiệu quả san...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chính sách phát triển chăn nuôi lợn 1. Hỗ trợ cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên. a) Điều kiện hỗ trợ: - Cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên xây dựng mới; trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Chính sách phát triển chăn nuôi bò 1. Sản xuất bò lai Zêbu, bò chất lượng cao. a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. Về định mức vật tư: Trên cơ sở thực tế triển khai thực hiện nhưng không quá định mức quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg này 04/9/2014 của Thủ tướn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Cơ quan cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm là các cơ quan nêu tại Khoản 1 Điều 18 Thông tư này theo nguyên tắc cơ quan nào cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thì cơ quan đó có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Chính sách phát triển chăn nuôi bò
  • 1. Sản xuất bò lai Zêbu, bò chất lượng cao.
  • a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm
  • Cơ quan cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm là các cơ quan nêu tại Khoản 1 Điều 18 Thông tư này theo nguyên tắc cơ quan nào cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thì...
  • Cơ quan cấp giấy được phân công, ủy quyền việc cấp giấy cho các đơn vị trực thuộc theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Chính sách phát triển chăn nuôi bò
  • 1. Sản xuất bò lai Zêbu, bò chất lượng cao.
  • a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Target excerpt

Điều 19. Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Cơ quan cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm là các cơ quan nêu tại Khoản 1 Điều...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chính sách phát triển chăn nuôi gà 1. Chăn nuôi gà giống a) Điều kiện hỗ trợ: Cơ sở chăn nuôi gà giống cấp bố mẹ trở lên xây dựng mới, có quy mô tối thiểu 10.000 con, nằm trong quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt cung cấp giống cho các hộ chăn nuôi gà thương phẩm trong tỉnh; được hỗ trợ 01 lần sau khi hoàn thành xây dựng quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công tác Thú y 1. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật a) Điều kiện hỗ trợ: Các xã, phường, thị trấn xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo quy định tại Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được hỗ trợ 100 triệu đồng/xã, phường, thị trấn để mua sắm tủ thuốc thú y,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; hệ thống giá giết mổ treo 1. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 23 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. Được hỗ trợ sau khi hoàn thành xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng nhà xưởng, hệ thống xử lý chất thải, mua...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Cơ quan kiểm tra cấp địa phương 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá xếp loại các cơ sở sản xuất, kinh doanh theo phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho các cán bộ được giao nhiệm vụ kiểm tra. 3. Thông báo công kha...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; hệ thống giá giết mổ treo
  • 1. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
  • a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 23 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Cơ quan kiểm tra cấp địa phương
  • 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá xếp loại các cơ sở sản xuất, kinh doanh theo phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • 2. Tổ chức đào tạo, tập huấn, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ cho các cán bộ được giao nhiệm vụ kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; hệ thống giá giết mổ treo
  • 1. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
  • a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 23 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Target excerpt

Điều 23. Cơ quan kiểm tra cấp địa phương 1. Tổ chức kiểm tra, đánh giá xếp loại các cơ sở sản xuất, kinh doanh theo phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Tổ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Gỗ nguyên liệu rừng trồng 1. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất thâm canh gỗ lớn, trồng rừng bằng cây giống sản xuất từ nuôi cấy mô tế bào, cây bản địa; liên kết trồng rừng nguyên liệu gỗ lớn. a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 24 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. b) Hồ sơ hỗ trợ: - Hồ sơ thiết kế trồng rừng ho...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Bố trí người có đủ thẩm quyền đại diện cho cơ sở để làm việc với Đoàn kiểm tra. 2. Tạo điều kiện cho Đoàn kiểm tra thực hiện kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường; cung cấp đầy đủ thông tin, mẫu vật, hồ sơ, tài liệu có liên quan theo yêu cầu của Đoàn kiểm tra. 3. Khắc phục đầy đủ sai lỗi đã nêu tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Gỗ nguyên liệu rừng trồng
  • 1. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất thâm canh gỗ lớn, trồng rừng bằng cây giống sản xuất từ nuôi cấy mô tế bào, cây bản địa; liên kết trồng rừng nguyên liệu gỗ lớn.
  • a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 24 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Added / right-side focus
  • Điều 24. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh
  • 1. Bố trí người có đủ thẩm quyền đại diện cho cơ sở để làm việc với Đoàn kiểm tra.
  • 2. Tạo điều kiện cho Đoàn kiểm tra thực hiện kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường; cung cấp đầy đủ thông tin, mẫu vật, hồ sơ, tài liệu có liên quan theo yêu cầu của Đoàn kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Gỗ nguyên liệu rừng trồng
  • 1. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất thâm canh gỗ lớn, trồng rừng bằng cây giống sản xuất từ nuôi cấy mô tế bào, cây bản địa; liên kết trồng rừng nguyên liệu gỗ lớn.
  • a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 24 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
Target excerpt

Điều 24. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Bố trí người có đủ thẩm quyền đại diện cho cơ sở để làm việc với Đoàn kiểm tra. 2. Tạo điều kiện cho Đoàn kiểm tra thực hiện kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường; cung cấp đầy đ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Hỗ trợ nhà máy chế biến gỗ 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: - Chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án nâng cấp, đổi mới công nghệ, thiết bị để chế biến gỗ MDF, ván ghép thanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Dự án nâng cấp, đổi mới công nghệ, thiết bị để chế bi...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trưởng đoàn, kiểm tra viên 1. Trưởng đoàn a) Điều hành và chỉ đạo các thành viên trong Đoàn kiểm tra thực hiện đúng các nội dung đã ghi trong quyết định kiểm tra. b) Bảo đảm tính khách quan, chính xác, trung thực trong quá trình kiểm tra. c) Ký biên bản kiểm tra, báo cáo kết quả kiểm tra, chịu trách nhiệm trước thủ trưởng Cơ q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Hỗ trợ nhà máy chế biến gỗ
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 25. Trưởng đoàn, kiểm tra viên
  • 1. Trưởng đoàn
  • a) Điều hành và chỉ đạo các thành viên trong Đoàn kiểm tra thực hiện đúng các nội dung đã ghi trong quyết định kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Hỗ trợ nhà máy chế biến gỗ
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 25. Trưởng đoàn, kiểm tra viên 1. Trưởng đoàn a) Điều hành và chỉ đạo các thành viên trong Đoàn kiểm tra thực hiện đúng các nội dung đã ghi trong quyết định kiểm tra. b) Bảo đảm tính khách quan, chính xác, trung...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 28.

Điều 28. Nuôi trồng thủy sản 1. Hỗ trợ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống tôm thẻ chân trắng. a) Điều kiện hỗ trợ: - Cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng có quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên; cơ sở ương dưỡng 200 triệu tôm giống/năm trở lên; nằm trong vùng quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Đủ điều kiện theo quy định t...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp Các giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì sẽ tiếp tục có hiệu lực đến hết thời điểm hiệu lực được ghi trong giấy chứng nhận.

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Nuôi trồng thủy sản
  • 1. Hỗ trợ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống tôm thẻ chân trắng.
  • a) Điều kiện hỗ trợ:
Added / right-side focus
  • Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì sẽ tiếp tục có hiệu lực đến hết thời điểm hiệu lực được ghi trong giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Nuôi trồng thủy sản
  • 1. Hỗ trợ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống tôm thẻ chân trắng.
  • a) Điều kiện hỗ trợ:
Target excerpt

Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp Các giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì sẽ tiếp tục có hiệu lực đến hết thời điểm hiệu lực được ghi trong giấy chứng...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Khai thác thủy sản, hậu cần nghề cá 1. Hỗ trợ đóng mới tàu cá; tàu dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản. a) Điều kiện hỗ trợ: Tàu có vỏ mới, máy chính là máy mới hoặc máy đã qua sử dụng và đã hoàn thành thủ tục đăng ký, đăng kiểm tàu cá, cấp giấy phép khai thác thủy sản theo quy định. b) Hồ sơ hỗ trợ: Hỗ trợ lần...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế các Thông tư: số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và sản phẩm nông lâm thủy sản; số 53/2011...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Khai thác thủy sản, hậu cần nghề cá
  • 1. Hỗ trợ đóng mới tàu cá; tàu dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản.
  • a) Điều kiện hỗ trợ: Tàu có vỏ mới, máy chính là máy mới hoặc máy đã qua sử dụng và đã hoàn thành thủ tục đăng ký, đăng kiểm tàu cá, cấp giấy phép khai thác thủy sản theo quy định.
Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2015.
  • 2. Thông tư này thay thế các Thông tư: số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc kiểm tra, đánh giá cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư n...
  • số 53/2011/TT-BNNPTNT ngày 02/8/2011 về việc sửa đổi Thông tư 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011
Removed / left-side focus
  • 1. Hỗ trợ đóng mới tàu cá; tàu dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản.
  • a) Điều kiện hỗ trợ: Tàu có vỏ mới, máy chính là máy mới hoặc máy đã qua sử dụng và đã hoàn thành thủ tục đăng ký, đăng kiểm tàu cá, cấp giấy phép khai thác thủy sản theo quy định.
  • b) Hồ sơ hỗ trợ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Khai thác thủy sản, hậu cần nghề cá Right: Điều 27. Hiệu lực thi hành
Target excerpt

Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế các Thông tư: số 14/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sản xuất muối sạch 1. Hỗ trợ kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng a) Điều kiện hỗ trợ: - Có dự án hoặc phương án, dự toán được UBND cấp huyện phê duyệt; - Chủ đầu tư chủ động kinh phí triển khai thực hiện, sau khi có khối lượng hoàn thành đạt 70% trở lên thì được cấp ứng không quá 50% tổng kinh phí của khối lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Những nội dung khác Những nội dung khác không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo đúng Quy định kèm theo Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triể n nông thôn: a) Chủ trì ban hành quy định, các văn bản hướng dẫn về một số quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành được nêu tại Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện đối với các đối tượng tỉnh kiểm tra v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn. 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản bao gồm: a. Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm nông lâm thủy sản có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các mức lỗi: a) Lỗi nghiêm trọng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn hoặc các quy định, ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn thực phẩm. b) Lỗi nặng: là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn hoặc các quy định, nếu kéo dài...
Điều 7. Điều 7. Nội dung, phương pháp kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra: a) Cơ sở vật chất, trang thiết bị; b) Nguồn nhân lực tham gia sản xuất, kinh doanh và quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm; c) Chương trình quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm; tiêu chuẩn, quy chuẩn và ghi nhãn hàng hóa đang áp dụng; d) Lấy mẫu kiểm nghiệm: Việc lấy mẫu ki...
Điều 8. Điều 8. Các hình thức xếp loại 1. Loại A (tốt): Áp dụng đối với cơ sở đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm. 2. Loại B (đạt): Áp dụng đối với các cơ sở cơ bản đáp ứng các yêu cầu về điều kiện đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm; vẫn còn một số sai lỗi nhưng chưa ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất...
Điều 10. Điều 10. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn, kiểm tra viên và người lấy mẫu 1. Yêu cầu đối với Trưởng đoàn: a) Có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực kiểm tra; b) Đã tham gia các khóa đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực kiểm tra, các khóa đào tạo kiểm tra viên; c) Đã tham gia ít nhất 05 (năm) đợt kiểm tra trong lĩnh vực kiểm tra. 2....
Điều 11. Điều 11. Phí và lệ phí 1. Việc thu phí kiểm tra, kiểm nghiệm; lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. 2. Đối với hoạt động kiểm tra chưa có quy định của Bộ Tài chính về việc thu phí có liên quan, Cơ quan kiểm tra lập kế hoạch, dự trù kinh phí từ nguồn ngân...