Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng nông...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới t...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về chính sách khuyến khích...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp Hà Tĩnh theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững, gắn với xây dựng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công thương, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công thương, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực hiện tá...
  • Quyết định số 2199/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 của UBND tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ cải tạo đất cát hoang hóa, bạc màu ven biển để sản xuất rau, củ, quả ứng dụng công nghệ cao theo quy hoạch có l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Công Thương
  • Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới các cấp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn thực...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là khách hàng) vay vốn tại các Tổ chức tín dụng để đầu tư vào phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, môi trường tại các xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng.
  • Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là khách hàng) vay vốn tại các Tổ chức tín dụng để đầu tư vào phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm ngh...
  • Các tổ chức tín dụng cho vay đối với khách hàng theo quy định của pháp luật thực hiện hỗ trợ lãi suất, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng, nguyên tắc thực hiện, giải thích từ ngữ, nội dung, mức hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện chính sách: Thực hiện theo các điều, khoản quy định tại Nghị quyết số 9...
  • Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND (viết tắt là Nghị quyết 157/2015/NQ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xây dựng kế hoạch và dự toán Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND; các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau: 1. UBND cấp huyện xây...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay (cả của Trung ương và của tỉnh), thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Các khoản vay không được hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này, bao gồm: a. Các khoản vay không thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh.
  • 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay (cả của Trung ương và của tỉnh), thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ tr...
  • 2. Các khoản vay không được hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xây dựng kế hoạch và dự toán
  • Hằng năm, căn cứ quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các nội dung, mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND
  • các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện, các tổ chức triển khai thực hiện quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do tỉnh kiểm tra và cấp kinh phí hỗ trợ trực tiếp (bao gồm các doanh nghiệp và các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở, ban, ngành liên quan). 1. Các tổ chức căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, nộp 02 bộ hồ sơ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất 1. Các khách hàng vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hàng hóa chủ lực và một số sản phẩm cần khuyến khích được cấp có thẩm quyền quyết định (bao gồm cả đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ sản xuất, kinh doanh), đáp ứng một trong các yêu cầu: a. Sản xuất nông ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất
  • Các khách hàng vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hàng hóa chủ lực và một số sản phẩm cần khuyến khích được cấp có thẩm quyền quyết định (bao gồm cả đầu tư xây dựng cơ sở vật chất ph...
  • a. Sản xuất nông nghiệp theo hướng Viet GAP (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận): Sản xuất rau, củ, quả quy mô 0,2ha trở lên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do tỉnh kiểm tra và cấp kinh phí hỗ trợ trực tiếp (bao gồm các doanh nghiệp và các đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở,...
  • 1. Các tổ chức căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, nộp 02 bộ hồ sơ (hồ sơ bản sao) theo từng, nội dung hỗ trợ cụ thể quy định tại Chương III của Q...
  • 01 bộ về Sở Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp. 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND đăng ký kế hoạch với UBND cấp xã, khi thực hiện hoàn thành báo cáo UBND cấp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Loại cho vay và thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất 1. Loại cho vay được hỗ trợ lãi suất là các khoản cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2017. 2. Thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất tối đa cho mỗi món vay theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Loại cho vay và thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất
  • 1. Loại cho vay được hỗ trợ lãi suất là các khoản cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/...
  • Thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất tối đa cho mỗi món vay theo thời hạn vay vốn (trong hạn) của khách hàng thể hiện trên hợp đồng tín dụng với các tổ chức tín dụng, số tiền vay quá hạn trả nợ, đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình thực hiện hỗ trợ đối với các đối tượng do UBND cấp huyện kiểm tra nghiệm thu, ban hành quyết định phân bổ kinh phí hỗ trợ trực tiếp.
  • 1. Các tổ chức, cá nhân căn cứ nội dung hỗ trợ theo Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND đăng ký kế hoạch với UBND cấp xã, khi thực hiện hoàn thành báo cáo UBND cấp xã và nộp 0...
  • UBND cấp xã xem xét, tổng hợp và lập Tờ trình gửi UBND cấp huyện, kèm theo bảng tổng hợp thể hiện nội dung, quy mô, đối tượng, địa điểm, kinh phí thực hiện và hồ sơ (bản sao) của tổ chức, cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ THỦ TỤC

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ THỦ TỤC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính). Đồng thời, tùy theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể yêu cầu có các hồ sơ quy định tại các điều, khoản sau:

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ lãi suất 1. Hỗ trợ 70% lãi suất vay các tổ chức tín dụng (trong hạn) cho các đối tượng sản xuất giống lợn (Điểm b, Khoản 1, Điều 3), giống nấm (Điểm g, Khoản 1, Điều 3), Điểm k, Khoản 1, Điều 3; Điểm b, Khoản 3, Điều 3; đóng mới tàu đánh bắt cá, tàu thu mua, dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản có công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ lãi suất
  • 1. Hỗ trợ 70% lãi suất vay các tổ chức tín dụng (trong hạn) cho các đối tượng sản xuất giống lợn (Điểm b, Khoản 1, Điều 3), giống nấm (Điểm g, Khoản 1, Điều 3), Điểm k, Khoản 1, Điều 3
  • Điểm b, Khoản 3, Điều 3
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ bắt buộc chung: Tờ trình (hoặc đơn) đề nghị hỗ trợ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (bản chính).
  • Đồng thời, tùy theo từng nội dung hỗ trợ cụ thể yêu cầu có các hồ sơ quy định tại các điều, khoản sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND): 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: - Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư của Dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng; - Quyết đị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc, phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất 1. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất: Các tổ chức tín dụng cho vay mới các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn để đầu tư trực tiếp vào sản xuất, chế biến theo cơ chế tín dụng thông thường, thực hiện hỗ trợ lãi suất theo quy định này. Không được từ chối hỗ trợ lãi suất nếu kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc, phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất
  • Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất:
  • Các tổ chức tín dụng cho vay mới các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn để đầu tư trực tiếp vào sản xuất, chế biến theo cơ chế tín dụng thông thường, thực hiện hỗ trợ lãi suất theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đất đai, mặt nước, giải phóng mặt bằng (Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND): 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt; đã có 5 hộ trở lên và...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Giành ít nhất 50% tổng kinh phí hỗ trợ phát triển sản xuất từ nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm để hỗ trợ lãi suất cho khách hàng theo quyết định này (trừ kinh phí xây dựng các mô hình mẫu theo tỷ lệ quy định hiện hành); mức vốn phân bổ cho các xã được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Giành ít nhất 50% tổng kinh phí hỗ trợ phát triển sản xuất từ nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm để hỗ trợ lãi suất cho khách hàng theo quyết định...
  • mức vốn phân bổ cho các xã được thể hiện trong Quyết định phân vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn hàng năm của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào (Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND):
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND, các tổ chức, cá nhân còn phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Vùng chăn nuôi tập trung: Là vùng thuộc quy hoạch do UBND tỉnh phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND). 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã: a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, đo UB...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan 1. Khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a. Sử dụng vốn vay đúng mục đích thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất đã ghi trong hợp đồng tín dụng (trong một hợp đồng vay vốn sản xuất kinh doanh tổng hợp thì chỉ hỗ trợ lãi suất cho các món vay thuộc đối tượng được hỗ trợ). Nếu s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan
  • 1. Khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất:
  • Sử dụng vốn vay đúng mục đích thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất đã ghi trong hợp đồng tín dụng (trong một hợp đồng vay vốn sản xuất kinh doanh tổng hợp thì chỉ hỗ trợ lãi suất cho các món vay thuộc đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất (Điều 6 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ- HĐND).
  • 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã:
  • a) Điều kiện hỗ trợ: HTX thành lập mới theo Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012, được hỗ trợ sau 01 năm thành lập có định hướng hoạt động hiệu quả, đo UBND cấp xã xác nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND): 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu: a) Quy trình thực hiện: Hộ gia đình đăng ký, Ban Quản lý nông thôn mới xã lựa chọn, thẩm định Phương án - Dự toán (có sự thống nhất của phòng chuyên môn cấp huyện), phê duyệt và...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và các sở, ngành hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra tình hình thực hiện quy định này. Định kỳ 6 tháng 1 lần báo cáo UBND tỉnh và Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh và các sở, ngành hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra tình...
  • Định kỳ 6 tháng 1 lần báo cáo UBND tỉnh và Ban Chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ xây dựng vườn mẫu, khu dân cư kiểu mẫu, môi trường nông thôn (Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND):
  • 1. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn mẫu:
  • a) Quy trình thực hiện:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vốn vay Điều kiện, hồ sơ thủ tục thực hiện theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Các khoản vay phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì các tổ chức, cá nhân, hộ vẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất theo các quy định hiện đang áp dụng cho đến hết kỳ hỗ trợ. Các món vay phát sinh sau ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này. 2. Trong quá tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các khoản vay phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực, thì các tổ chức, cá nhân, hộ vẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất theo các quy định hiện đang áp dụng cho đến hết kỳ hỗ trợ.
  • Các món vay phát sinh sau ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc hoặc những vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức, Ủy ban nhân dân các cấp kịp thời phản ánh về Văn phòng Điều phối chương trình...
Removed / left-side focus
  • Điều kiện, hồ sơ thủ tục thực hiện theo Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND tỉnh và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hỗ trợ lãi suất vốn vay Right: Điều 10. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư: Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chính sách rau, củ, quả (Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 157/2014/NQ-HĐND) 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất rau, củ, quả ứng dụng công nghệ cao trên vùng đất cát ven biển theo quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 20/6/2014, các vùng được UBND tỉnh cho phép bổ sung và vùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chính sách lúa (hỗ trợ sản xuất giống): 1. Điều kiện hỗ trợ: Các doanh nghiệp trong tỉnh đủ điều kiện sản xuất giống lúa theo quy định pháp luật hiện hành, được hỗ trợ sau khi hoàn thành việc mua bản quyền giống phù hợp với cơ cấu giống của tỉnh. 2. Hồ sơ hỗ trợ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng với đơn vị cu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chính sách lạc (hỗ trợ du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới). 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân du nhập, khảo nghiệm giống lạc mới được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận; - Trình tự, thủ tục khảo nghiệm tuân thủ đúng quy định tại Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27/11/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chính sách cam bù, cam chanh, bưởi Phúc Trạch (Điều 13 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND) 1. Hỗ trợ bình tuyển cây đầu dòng - Đối với nội dung điều tra, đánh giá hiện trạng thực hiện theo Thông tư 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính và Quyết định số 3352/QĐ- UBND ngày 18/11/201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chính sách nấm 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND và khoản: 5 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: a) Đối với hỗ trợ mua giống Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng mua bán giống nấm (kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh các chi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chính sách chè 1. Điều kiện hỗ trợ: - Các tổ chức, cá nhân đầu tư trồng chè công nghiệp nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt; - Giống chè bằng các giống dâm cành, năng suất, chất lượng cao, định mức không quá 18.000 bầu/ha; - Diện tích chè kinh doanh hết chu kỳ kinh tế đã được thanh lý cần phải đào gốc, thu gom câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp, sản xuất rau theo tiêu chuẩn VietGAP 1. Hỗ trợ cơ giới hóa trong nông nghiệp (Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/NQ-HĐND) a) Điều kiện hỗ trợ: Ngoài các điều kiện quy định tại Khoản 7 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND, còn đảm bảo các điều kiện sau: - Các tổ chức, cá nhân mua máy phải đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chính sách hỗ trợ tích tụ ruộng đất (Khoản 8 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND) 1. Đối với việc tổ chức, cá nhân thuê đất sản xuất cây hàng năm a) Điều kiện hỗ trợ: Quy mô thuê đất phải tập trung tối thiểu 5ha/vùng (liền thửa), thời hạn thuê đất 5 năm trở lên. Diện tích đất sau khi thuê lại phải được sản xuất các loại cây trồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hỗ trợ trồng cây thức ăn chăn nuôi, cây dược liệu (Khoản 9 Điều 1 Nghị quyết 157/2015/NQ-HĐND). 1. Chuyển đổi đất sản xuất nông nghiệp kém hiệu quả sang trồng cây thức ăn chăn nuôi a) Điều kiện hỗ trợ: Hỗ trợ chuyển đổi đất sản xuất nông nghiệp (bao gồm đất bỏ hoang, đất màu, đất trồng cây nông nghiệp lâu năm) kém hiệu quả san...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chính sách phát triển chăn nuôi lợn 1. Hỗ trợ cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên. a) Điều kiện hỗ trợ: - Cơ sở chăn nuôi lợn giống ngoại sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên xây dựng mới; trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chính sách phát triển chăn nuôi bò 1. Sản xuất bò lai Zêbu, bò chất lượng cao. a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 19 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. Về định mức vật tư: Trên cơ sở thực tế triển khai thực hiện nhưng không quá định mức quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg này 04/9/2014 của Thủ tướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Chính sách phát triển chăn nuôi gà 1. Chăn nuôi gà giống a) Điều kiện hỗ trợ: Cơ sở chăn nuôi gà giống cấp bố mẹ trở lên xây dựng mới, có quy mô tối thiểu 10.000 con, nằm trong quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt cung cấp giống cho các hộ chăn nuôi gà thương phẩm trong tỉnh; được hỗ trợ 01 lần sau khi hoàn thành xây dựng quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công tác Thú y 1. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật a) Điều kiện hỗ trợ: Các xã, phường, thị trấn xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo quy định tại Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN ngày 26/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được hỗ trợ 100 triệu đồng/xã, phường, thị trấn để mua sắm tủ thuốc thú y,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; hệ thống giá giết mổ treo 1. Hỗ trợ cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 23 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. Được hỗ trợ sau khi hoàn thành xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng nhà xưởng, hệ thống xử lý chất thải, mua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Gỗ nguyên liệu rừng trồng 1. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất thâm canh gỗ lớn, trồng rừng bằng cây giống sản xuất từ nuôi cấy mô tế bào, cây bản địa; liên kết trồng rừng nguyên liệu gỗ lớn. a) Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 24 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. b) Hồ sơ hỗ trợ: - Hồ sơ thiết kế trồng rừng ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hỗ trợ nhà máy chế biến gỗ 1. Điều kiện hỗ trợ: Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Nghị quyết 90/2014/NQ-HĐND. 2. Hồ sơ hỗ trợ: - Chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án nâng cấp, đổi mới công nghệ, thiết bị để chế biến gỗ MDF, ván ghép thanh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Dự án nâng cấp, đổi mới công nghệ, thiết bị để chế bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nuôi trồng thủy sản 1. Hỗ trợ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống tôm thẻ chân trắng. a) Điều kiện hỗ trợ: - Cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng có quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên; cơ sở ương dưỡng 200 triệu tôm giống/năm trở lên; nằm trong vùng quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Đủ điều kiện theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Khai thác thủy sản, hậu cần nghề cá 1. Hỗ trợ đóng mới tàu cá; tàu dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản. a) Điều kiện hỗ trợ: Tàu có vỏ mới, máy chính là máy mới hoặc máy đã qua sử dụng và đã hoàn thành thủ tục đăng ký, đăng kiểm tàu cá, cấp giấy phép khai thác thủy sản theo quy định. b) Hồ sơ hỗ trợ: Hỗ trợ lần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sản xuất muối sạch 1. Hỗ trợ kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng a) Điều kiện hỗ trợ: - Có dự án hoặc phương án, dự toán được UBND cấp huyện phê duyệt; - Chủ đầu tư chủ động kinh phí triển khai thực hiện, sau khi có khối lượng hoàn thành đạt 70% trở lên thì được cấp ứng không quá 50% tổng kinh phí của khối lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Những nội dung khác Những nội dung khác không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo đúng Quy định kèm theo Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 và Nghị quyết số 157/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triể n nông thôn: a) Chủ trì ban hành quy định, các văn bản hướng dẫn về một số quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành được nêu tại Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra, nghiệm thu kết quả thực hiện đối với các đối tượng tỉnh kiểm tra v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.