Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
07/2016/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
20/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng
- Left: phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang đã ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể như sau: 1. Chỉ thị số 07/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phòng, chống bệnh dại ở động vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Lý do: Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang đã ban hành thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể như sau:
- 1. Chỉ thị số 07/2010/CT-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phòng, chống bệnh dại ở động vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Lý do: Không phù hợp với Luật Thú y năm 2015 và Phụ lục 15 của Thông tư 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất. - Trường hợp đo đạc để thực hiện theo yêu cầu của người sử dụng đất hoặc theo yêu cầu của Tòa án, cơ quan thi hành án để phục vụ cho công tác xét xử, th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Khoản 1, Điều 4 Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Lý do: Thông tư 41/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/7/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định việc kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ Khoản 1, Điều 4 Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân...
- Thông tư 41/2010/TT-BNNPTNT ngày 05/7/2010 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định việc kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản đã bị bãi bỏ bởi Quyết định 2...
- Điều 2. Đối tượng nộp phí
- - Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất.
- - Trường hợp đo đạc để thực hiện theo yêu cầu của người sử dụng đất hoặc theo yêu cầu của Tòa án, cơ quan thi hành án để phục vụ cho công tác xét xử, thi hành án thì được áp dụng mức thu theo Quyết...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Đối với các thửa đất có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 m 2 : Mức thu phí 1.500 đồng/m 2 . 2. Đối với các thửa đất có diện tích từ trên 200 m 2 đến 10.000 m 2 , mức thu phí được tính như sau: a) Khu vực đô thị - Từ 01 m 2 đến 200 m 2 : Mức thu phí 1.500 đồng/m 2 ; - Từ trên 200 m 2 đến 10.000 m 2 : Mức thu phí 75...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2017./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp x...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2017./.
- Điều 3. Mức thu phí
- 1. Đối với các thửa đất có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 200 m 2 : Mức thu phí 1.500 đồng/m 2 .
- 2. Đối với các thửa đất có diện tích từ trên 200 m 2 đến 10.000 m 2 , mức thu phí được tính như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí Cơ quan thu phí được để lại 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí phục vụ cho công tác thu phí theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.