Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
23/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề 5 tháng đối với người khuyết tật tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh và mức hỗ trợ người khuyết tật tham gia học nghề
430/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề 5 tháng đối với người khuyết tật tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh và mức hỗ trợ người khuyết tật tham gia học nghề
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề 5 tháng đối với người khuyết tật tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh và mức hỗ trợ người khuyết tật tham gia học nghề
- Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận điều trị tại các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận hoặc ngoài tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề 5 tháng đối với người khuyết tật tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh và mức hỗ trợ người khuyết tật tham gia học nghề. Cụ thể như sau: 1. Đối tượng điều chỉnh: - Các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh đủ điều kiện đào tạo trình độ sơ cấp nghề 5 tháng đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề 5 tháng đối với người khuyết tật tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh và mức hỗ trợ người khuyết tật tham gia học nghề. Cụ thể...
- 1. Đối tượng điều chỉnh:
- - Các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh đủ điều kiện đào tạo trình độ sơ cấp nghề 5 tháng đối với người khuyết tật theo quy định.
- Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Ninh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ Bệnh nhân thực hiện việc khám, chữa bệnh theo đúng tuyến chuyên môn, kỹ thuật theo quy định của ngành Y tế, bao gồm: 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành. 2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị liên quan
- Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ
- Bệnh nhân thực hiện việc khám, chữa bệnh theo đúng tuyến chuyên môn, kỹ thuật theo quy định của ngành Y tế, bao gồm:
- 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các chế độ hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Quyết định này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ Trung tâm Y tế tuyến huyện trở lên với mức 3% lương cơ sở/người bệnh/ngày. 2. Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ, thủ tục và trình tự hỗ trợ 1. Hồ sơ hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh gồm: a) Đơn xin hỗ trợ một phần chi phí điều trị có xác nhận của địa phương hoặc đơn vị đang công tác (theo mẫu 1 đính kèm); b) Bản sao giấy ra viện; c) Biên lai (hóa đơn) thanh toán dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; chứng từ hợp pháp liên quan đến v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí 1. Lập dự toán: a) Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo được cân đối trong dự toán từ nguồn ngân sách hằng năm của địa phương, từ nguồn kinh phí kết dư Quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế cho người nghèo tại Điều 2 Quyết định này. Việc lập, tổng hợp, phân bổ và giao dự toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế có trách nhiệm: - Tổ chức, quản lý và điều hành Quỹ theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; - Lập dự toán ngân sách Quỹ và kinh phí quản lý Quỹ gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt; - Hàng năm, chủ trì, phối hợp với các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 204/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc hỗ trợ tiền ăn cho bệnh nhân nghèo tại các cơ sở điều trị trong tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.