Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
30/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
85/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
- Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức,
- cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng
- trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, thời gian và mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Thời gian chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: thời gian bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp, Luật Đa dạng sinh học, Luật Thủy sản về quản lý loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; nuôi, cứu hộ, tái thả loài động vật rừng thông thường; thực thi Công ước về buôn bán quốc tế c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp, Luật Đa dạng sinh học, Luật Thủy sản về quản lý loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
- loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Điều 1. Đối tượng, thời gian và mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối tượng chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- Thời gian chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng nộp trực tiếp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận và được sử dụng như sau: 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng trích 10% để chi trả cho các hoạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này .
- Điều 2. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng nộp trực tiếp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận và được sử dụn...
- 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng trích 10% để chi trả cho các hoạt động: quản lý hành chính văn phòng theo cơ chế ủy thác, chi cho các hoạt động tiếp nhận tiền, thanh quyết toán, đánh giá rừng
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo tuân thủ đúng pháp luật. 2. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận có trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Loài là một bậc phân loại cơ bản trong sinh học dùng để chỉ một loài, một phân loài hoặc một quần thể động vật, thực vật cách biệt về địa lý của loài đó. 2. Loài lai là kết quả giao phối hay cấy ghép hai loài hoặc hai phân loài động vật hoặc thực vậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Loài là một bậc phân loại cơ bản trong sinh học dùng để chỉ một loài, một phân loài hoặc một quần thể động vật, thực vật cách biệt về địa lý của loài đó.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo tuân thủ đúng pháp luật.
- Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận có trách nhiệm thực hiện chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo mức c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại và tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Loài nguy cấp, quý, hiếm gồm Nhóm I, Nhóm II a) Nhóm I: Loài nghiêm cấm khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên tại Việt Nam vì mục đích thương mại, bao gồm: Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân loại và tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm
- 1. Loài nguy cấp, quý, hiếm gồm Nhóm I, Nhóm II
- a) Nhóm I: Loài nghiêm cấm khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên tại Việt Nam vì mục đích thương mại, bao gồm: Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections