Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Về việc sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phân chia tiền thuê đất; tiền sử dụng đất thu từ các xã xây dựng nông thôn mới tại Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 và Quyết định số 4259/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc" "Điều chỉnh tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2012-2015"

5258/2015/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phân chia tiền thuê đất; tiền sử dụng đất thu từ các xã xây dựng nông thôn mới tại Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 và Quyết định số 4259/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc" "Điều chỉnh tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách tỉn...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phân chia tiền thuê đất
  • tiền sử dụng đất thu từ các xã xây dựng nông thôn mới tại Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 và Quyết định số 4259/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc" "Điều c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phân chia tiền thuê đất; tiền sử dụng đất thu từ các xã xây dựng nông thôn mới đã được phê duyệt tại Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 và Quyết định số 4259/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc: “Điều chỉnh tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu tiền sử dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phân chia tiền thuê đất
  • tiền sử dụng đất thu từ các xã xây dựng nông thôn mới đã được phê duyệt tại Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 và Quyết định số 4259/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉ...
  • 2015”, như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ vào nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, các ngành...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3025/2009/QĐ-UB ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3025/2009/QĐ-UB ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v qui định quản lý nhà nước về...
Removed / left-side focus
  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ vào nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hi...
  • Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, các ngành và các đơn vị có liên quan thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện của các địa phương, định kỳ báo cáo tình hình và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016, Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Thanh Hóa. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về giá trên địa bàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Qu...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016, Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 4549/2010/QĐ-UBND ngày 17 th...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Cục Thuế Thanh Hóa
  • Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này qui định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; qui định cụ thể về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung điều kiện và thẩm quyền quyết định, công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do cơ quan có thẩm quyền định giá và thẩm...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đơn vị, tổ chức kinh tế, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động, sản xuất kinh doanh (trừ Điều ước quốc tế có qui định khác); các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Chương II Chương II BÌNH ỔN GIÁ, ĐỊNH GIÁ, KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ, KÊ KHAI GIÁ
Điều 3. Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá gồm: 1.1. Các danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ: Xăng dầu; xi măng; thép xây dựng; khí hoá lỏng (khí dầu mỏ hoá lỏng – LPG); phân bón...
Điều 4. Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định. 1.1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu t...
Điều 5. Điều 5. Thẩm định giá và thông báo thẩm tra kết quả thẩm định giá 1. Thẩm định giá: a) Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá, gồm: - Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách Nhà nước; - Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác; - Tài sản của doanh nghiệp nhà nư...
Điều 6. Điều 6. Hiệp thương giá Điều kiện tổ chức hiệp thương giá: Việc tổ chức hiệp thương giá thực hiện đối với các hàng hoá, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: - Hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá; - Hàng hoá, dịch vụ quan trọng được sản xuất, cung ứng trong điều kiện đặc thù, có tính chất độc quyền mua, độc quyền b...