Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh bổ sung một số điểm mỏ vào Danh mục khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản chủ yếu (đồng, chì, kẽm, than đá) tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2010-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND ngày 29-12-2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
01 /2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1270/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh bổ sung một số điểm mỏ vào Danh mục khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản chủ yếu (đồng, chì, kẽm, than đá) tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2010-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND ngày 29-12-2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về việc điều chỉnh bổ sung một số điểm mỏ vào Danh mục khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản chủ yếu (đồng, chì, kẽm, than đá) tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2010-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh bổ sung một số điểm mỏ vào Danh mục khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản chủ yếu (đồng, chì, kẽm, than đá) tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2010-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND ngày 29-12-2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. (Có danh mục 04 điểm mỏ được điều chỉnh bổ sung quy hoạch kèm theo) .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, hồ sơ lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
- Phê duyệt điều chỉnh bổ sung một số điểm mỏ vào Danh mục khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản chủ yếu (đồng, chì, kẽm, than đá) tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2010-2020 ban hành kèm theo Quyết định số 33...
- (Có danh mục 04 điểm mỏ được điều chỉnh bổ sung quy hoạch kèm theo) .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều chỉnh quy hoạch khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản chủ yếu tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2010-2020 là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Hòa Bình. Các Sở: Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Hội đồng xét duyệt, lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được thành lập theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND tỉnh tổ chức thực hiện và hướng dẫn cho các Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện đúng trình tự theo quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Hội đồng xét duyệt, lựa chọn Nhà đầu tư phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được thành lập theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND tỉnh tổ chức thực hiện và hướng dẫn c...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều chỉnh quy hoạch khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản chủ yếu tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2010-2020 là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Hòa...
- Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu cho...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành có liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
- Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Nguyễn Văn Quang Right: Nguyễn Văn Đọc
Unmatched right-side sections