Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
45/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
12/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 Quy định về quản lý điểm truy nhập internet cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước; Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26/01/2015 về việc sửa đổi bổ sung một số đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 25/02/2011 của UBND tỉnh Bình Phước về ban hành Quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước; Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngà...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 Quy định về quản lý điểm truy nhập internet cộng và điểm cung cấp dịc...
- Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26/01/2015 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng ban h...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 Quy định về quản lý điểm truy nhập internet cộng và điểm cung cấp dịc... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 25/02/2011 của UBND tỉnh Bình Phước về ban hành Quy định quản lý, cung cấp và s...
- Left: Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26/01/2015 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng ban h... Right: Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 01/06/2011 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ internet, thông tin điện tử trên internet và trò chơi đ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 25/02/2011 của UBND tỉnh Bình Phước về ban hành Quy định quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ inter...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng, chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan cấp giấy chứng nhận là UBND các huyện, thị xã được UBND tỉnh giao thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 2. Đại lý Internet là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích: a) Chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc; tuyên truyền chiến tranh, khủng bố; gây hận thù, mâu thuẫn giữa c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử: Từ 06 giờ đến 23 giờ hằng ngày. 2. Thời gian hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỂM TRUY NHẬP INTERNET CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (sau đây gọi tắt là Nghị định 72/2013/NĐ-CP).
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm truy nhập internet công cộng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã là cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm truy nhập internet công cộng.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (sau đây gọi tắt là Nghị định 72/2013/N...
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã là cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm truy nhập internet công cộng.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (sau đây gọi tắt là Nghị định 72/2013/N...
- Left: Điều 6. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng Right: Điều 8. Cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm truy nhập internet công cộng
Điều 8. Cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm truy nhập internet công cộng Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã là cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm truy nhập interne...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó; b) Treo biển “Đại lý Internet” kèm theo số đăng ký kinh doanh đại lý...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích: a) Chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc; tuyên truyền chiến tranh, khủng bố; gây hận thù, mâu thuẫn giữa c...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
- 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó;
- Điều 4. Các hành vi bị cấm
- 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích:
- a) Chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Điều 7. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
- 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó;
Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích: a) Chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật...
Left
Chương III
Chương III ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Chấp hành các điều kiện hoạt động được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 35 Nghị định 72/2013/NĐ-CP; Điều 5 Thông tư 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Thời gian hoạt động của điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng: Từ 8 giờ đến 22 giờ hàng ngày. Riêng đối với các điểm truy nhập internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 8 . Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Chấp hành các điều kiện hoạt động được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 35 Nghị định 72/2013/NĐ-CP
- Điều 5 Thông tư 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (sau đây...
- Riêng đối với các điểm truy nhập internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, sân bay, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân theo giờ mở, đ...
- Chấp hành các điều kiện hoạt động được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 35 Nghị định 72/2013/NĐ-CP
- Left: Điều 8 . Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: Điều 5. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Left: Điều 5 Thông tư 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (sau đây... Right: Thời gian hoạt động của điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng: Từ 8 giờ đến 22 giờ hàng ngày.
Điều 5. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Thời gian hoạt động của điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử...
Left
Điều 9
Điều 9 . Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được thiết lập hệ thống thiết bị để cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tại địa điểm ghi trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. C ấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. UBND các huyện, thị xã thực hiện cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 2. Giấy chứng nh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập internet công cộng 1. Đại lý internet có quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó; b) Treo biển "Đại lý internet" kèm theo số đăng ký kinh doanh đại lý...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 10. C ấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- 1. UBND các huyện, thị xã thực hiện cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
- 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thực hiện theo Điều 7 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT.
- Điều 7. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập internet công cộng
- 1. Đại lý internet có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó;
- Điều 10. C ấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- 1. UBND các huyện, thị xã thực hiện cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
- 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thực hiện theo Điều 7 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT.
- Left: Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thực hiện theo quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 72/2013/NĐ-CP, khi Bộ Tài chính ban hành quy... Right: đ) Trường hợp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thực hiện quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 10 Quy định này;
Điều 7. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập internet công cộng 1. Đại lý internet có quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập...
Left
Điều 11
Điều 11 . Quy trình cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi G iấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng: a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã; b)...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 11 . Quy trình cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi G iấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- 1. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
- a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã;
- b) Địa điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng phải đảm bảo cửa chính và cửa phụ cách cổng chính và cổng phụ của trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường...
- c) Có biển hiệu "Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng" bao gồm tên điểm, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, số đăng ký kinh doanh;
- d) Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu 40 m 2 tại khu vực thuộc thị xã và thị trấn; tối thiểu 30 m 2 tại các khu vực khác;
- a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa UBND huyện, thị xã;
- b) Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa thẩm định hồ sơ, nếu hồ sơ đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT thì c...
- Trường hợp từ chối, UBND huyện, thị xã có trách nhiệm thông báo bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do từ chối cho tổ chức, cá nhân biết.
- Left: Điều 11 . Quy trình cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi G iấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: f) Nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
- Left: 1. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng: Right: a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
- Left: Phòng Văn hóa và Thông tin tiến hành kiểm tra thực tế và tham mưu cho UBND huyện, thị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Right: 2. Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
Điều 9. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đi...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Các đơn vị chức năng thuộc Sở Thông tin và Truyền thông, UBND huyện, thị xã và UBND các xã, phường, thị trấn phối hợp thường xuyên hoặc đột xuất kiểm tra, thanh tra chuyên ngành về điều kiện hoạt động, thực hiện nghĩa vụ của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Trách nhiệm các đơn vị liên quan 1. Sở Thông tin và Truyền thông: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND huyện, thị xã tổ chức triển khai, thực hiện các quy định của pháp luật về cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Điều khoản thi hành 1. Đối với các nội dung khác liên quan đến quản lý điểm truy cập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước không có trong quy định này thì thực hiện theo Nghị định 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Int...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections