Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn việc phân cấp đê và quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ban hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Diện tích bảo vệ là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng). 2. Độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê là chênh lệch giữa cao độ mực nước thiết kế đê với cao độ trung bình của các khu dân cư được đê b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Diện tích bảo vệ là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng).
  • 2. Độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê là chênh lệch giữa cao độ mực nước thiết kế đê với cao độ trung bình của các khu dân cư được đê bảo vệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • Về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 26 /2015/QĐ-UBND ngày 04 /9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này quy định một số nội dung trong công tác quản lý, vận hành, khai thác sử dụng đối với các công trình cấp nước tập trung nông thôn, được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế, vốn đóng góp của người dân vùng hưởng lợi và các nguồn vốn hợp p...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xác định ranh giới đê sông, đê cửa sông, đê biển 1. Ranh giới giữa đê sông và đê cửa sông được xác định tại vị trí độ chênh cao do nước dâng truyền vào xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với trường hợp mực nước trong sông là mực nước thiết kế đê, phía biển triều tần suất 5% và bão cấp 9. 2. Ranh giới giữa đê cửa sông và đê biển được xác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xác định ranh giới đê sông, đê cửa sông, đê biển
  • Ranh giới giữa đê sông và đê cửa sông được xác định tại vị trí độ chênh cao do nước dâng truyền vào xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với trường hợp mực nước trong sông là mực nước thiết kế đê, phía biển tr...
  • Ranh giới giữa đê cửa sông và đê biển được xác định tại vị trí độ cao sóng xấp xỉ bằng 0,5 mét, ứng với trường hợp mực nước trong sông là mực nước thiết kế đê, phía biển sóng bất lợi tương ứng triề...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định một số nội dung trong công tác quản lý, vận hành, khai thác sử dụng đối với các công trình cấp nước tập trung nông thôn, được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn v...
  • 2. Đối tượng áp dụng quy định là tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình cấp nước bằng động lực : Là công trình sử dụng máy bơm, bơm nước vào đường ống dẫn nước và phân phối nước. 2. Công trình cấp nước bằng trọng lực : Là công trình được sử dụng nước tự chảy, chảy vào đường ống dẫn nước và phân phối nước. 3. Công trình nối mạng : Là công trình sử dụng nguồn nước từ c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải đảm bảo an toàn cho đê. 2. Xác định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải căn cứ vào điều kiện địa chất nền, thân đê, kết cấu mặt đê, đặc điểm của đê. 3. Cắm biển báo quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
  • 1. Quy định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải đảm bảo an toàn cho đê.
  • 2. Xác định tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê phải căn cứ vào điều kiện địa chất nền, thân đê, kết cấu mặt đê, đặc điểm của đê.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công trình cấp nước bằng động lực : Là công trình sử dụng máy bơm, bơm nước vào đường ống dẫn nước và phân phối nước.
  • 2. Công trình cấp nước bằng trọng lực : Là công trình được sử dụng nước tự chảy, chảy vào đường ống dẫn nước và phân phối nước.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Khai thác, sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước Việc tổ chức khai thác nguồn nước để cung cấp cho các công trình cấp nước tập trung nông thôn, được thực hiện theo Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài Nguyên nước và Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Diện tích bảo vệ là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng). 2. Độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê là chênh lệch giữa cao độ mực nước thiết kế đê với cao độ trung bình của các khu dân cư được đê b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Diện tích bảo vệ là tổng diện tích bị ngập lụt khi vỡ đê ứng với mực nước thiết kế đê (kể cả diện tích trong các đê bao, đê chuyên dùng).
  • 2. Độ ngập sâu trung bình của các khu dân cư so với mực nước thiết kế đê là chênh lệch giữa cao độ mực nước thiết kế đê với cao độ trung bình của các khu dân cư được đê bảo vệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khai thác, sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước
  • Việc tổ chức khai thác nguồn nước để cung cấp cho các công trình cấp nước tập trung nông thôn, được thực hiện theo Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hà...
  • Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung và các quy định khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Vùng bảo vệ, vệ sinh đối với công trình cấp nước Vùng bảo vệ, vệ sinh đối với công trình cấp nước tập trung nông thôn, việc khai thác nguồn nước mặt, khai thác nguồn nước ngầm, công trình xử lý, đường ống dẫn nước tuân theo tiêu chuẩn TCXDVN 33:2006 ngày 17 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về cấp nước - Mạng lưới cấp nước công tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cấp đê đặc biệt Đoạn đê hữu sông Hồng từ K47+980 đến K85+689 thuộc địa bàn thành phố Hà Nội được xếp vào cấp đê đặc biệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cấp đê đặc biệt
  • Đoạn đê hữu sông Hồng từ K47+980 đến K85+689 thuộc địa bàn thành phố Hà Nội được xếp vào cấp đê đặc biệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Vùng bảo vệ, vệ sinh đối với công trình cấp nước
  • Vùng bảo vệ, vệ sinh đối với công trình cấp nước tập trung nông thôn, việc khai thác nguồn nước mặt, khai thác nguồn nước ngầm, công trình xử lý, đường ống dẫn nước tuân theo tiêu chuẩn TCXDVN 33:2...
  • Mạng lưới cấp nước công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHÂN CẤP ĐÊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG PHÂN CẤP ĐÊ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp tổ chức quản lý, vận hành, khai thác công trình 1. Đối với những công trình cấp nước tập trung nông thôn được đầu tư xây dựng mới và công trình được đầu tư nâng cấp, mở rộng. a) Các công trình do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư: UBND tỉnh giao cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp đê sông Đê sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ: Bảng 1: Diện tích bảo vệ (ha) Cấp đê Số dân được đê bảo vệ (người) Trên 1.000.000 Trên 500.000 đến 1.000.000 Trên 100.000 đến 500.000 Từ 10.000 đến 100.000 Dưới 10.000 Trên 150.000 I I II II II Trên 60.000 đến 150.000 I...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp đê sông
  • Đê sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau:
  • 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp tổ chức quản lý, vận hành, khai thác công trình
  • 1. Đối với những công trình cấp nước tập trung nông thôn được đầu tư xây dựng mới và công trình được đầu tư nâng cấp, mở rộng.
  • a) Các công trình do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư: UBND tỉnh giao cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 1. Chịu trách nhiệm trước Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hiệu quả quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước tập trung nông thôn được giao quản lý. 2. Định biên nhân sự quản lý, vận hành, khai thác công trình. a) Tùy từng đặc điểm cụ thể của công trình, Tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp đê biển và đê cửa sông Đê biển và đê cửa sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau: 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ: Bảng 4: Diện tích bảo vệ (ha) Cấp đê Số dân đượ c đê bảo vệ (người) Trên 200.000 Trên 100.000 đến 200.000 Trên 50.000 đến 100.000 Từ 10.000 đến 50.000 Dưới 10.000 Trên 100.000 I I II III III...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân cấp đê biển và đê cửa sông
  • Đê biển và đê cửa sông được phân cấp dựa trên các tiêu chí sau:
  • 1. Tiêu chí về dân số và diện tích bảo vệ:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hiệu quả quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước tập trung nông thôn được giao quản lý.
  • 2. Định biên nhân sự quản lý, vận hành, khai thác công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác công trình cấp nước tập trung nông thôn do UBND cấp huyện quyết định thành lập 1. Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về hiệu quả quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước tập trung nông thôn được giao quản lý. 2. Tùy từng đặc điểm cụ thể của công trình, đơn vị quản lý quyết định...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp đê bao và đê chuyên dùng Tuỳ theo vị trí của tuyến đê để áp dụng tiêu chí phân cấp của đê sông hoặc đê biển và đê cửa sông theo quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 9 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân cấp đê bao và đê chuyên dùng
  • Tuỳ theo vị trí của tuyến đê để áp dụng tiêu chí phân cấp của đê sông hoặc đê biển và đê cửa sông theo quy định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 9 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác công trình cấp nước tập trung nông thôn do UBND cấp huyện quyết định thành lập
  • 1. Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về hiệu quả quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước tập trung nông thôn được giao quản lý.
  • 2. Tùy từng đặc điểm cụ thể của công trình, đơn vị quản lý quyết định số lượng người cần thiết để quản lý, vận hành, khai thác công trình đảm bảo đạt hiệu quả cao nhất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng 1. Khách hàng có quyền: a) Hợp đồng sử dụng nước từ công trình cấp nước tập trung sau khi đã hoàn thành các trách nhiệm và nghĩa vụ nêu trên. b) Khiếu nại về tình trạng cung cấp nước sinh hoạt không kịp thời, chất lượng nước không đạt quy chuẩn của Bộ Y tế. c) Được bồi thường thiệt hại trong trư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân cấp đê bối Đê bối được phân cấp V đối với mọi trường hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân cấp đê bối
  • Đê bối được phân cấp V đối với mọi trường hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
  • 1. Khách hàng có quyền:
  • a) Hợp đồng sử dụng nước từ công trình cấp nước tập trung sau khi đã hoàn thành các trách nhiệm và nghĩa vụ nêu trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH TẢI TRỌNG CHO PHÉP ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI ĐI TRÊN ĐÊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH TẢI TRỌNG CHO PHÉP ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI ĐI TRÊN ĐÊ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; công tác đầu tư xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch, kỹ thuật, giám sát chất lượng nước và các chính sách về quản lý...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh tăng, giảm cấp đê Đê sau khi đã được xác định cấp theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư này, có thể được điều chỉnh tăng hoặc giảm cấp theo các tiêu chí sau đây: 1. Đê bảo vệ các thành phố, các khu kinh tế, văn hóa, công nghiệp, quốc phòng, an ninh quan trọng; 2. Đê bảo vệ các khu vực có đầu mối giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh tăng, giảm cấp đê
  • Đê sau khi đã được xác định cấp theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư này, có thể được điều chỉnh tăng hoặc giảm cấp theo các tiêu chí sau đây:
  • 1. Đê bảo vệ các thành phố, các khu kinh tế, văn hóa, công nghiệp, quốc phòng, an ninh quan trọng;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành.
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã 1. Đối với UBND cấp huyện: a) UBND cấp huyện có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương; bố trí cán bộ thuộc Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) theo dõi chương trình nước s...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thực hiện quy định về phân cấp đê 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn theo quy định tại Thông tư này, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo ủy quyền của Chính phủ. 2. Các tuyến đê được phân cấp theo Thông tư này phải phù h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức phân cấp đê cho các tuyến đê trên địa bàn theo quy định tại Thông tư này, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo...
  • 2. Các tuyến đê được phân cấp theo Thông tư này phải phù hợp với quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê; quy hoạch đê điều được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Các địa phương có đê đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp, hàng năm rà soát theo các tiêu chí quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 9 Thông tư này, nếu không phù hợp trình Bộ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với UBND cấp huyện:
  • a) UBND cấp huyện có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương
  • bố trí cán bộ thuộc Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) theo dõi chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn huyện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã Right: Điều 11. Trách nhiệm thực hiện quy định về phân cấp đê
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương xác định đơn vị quản lý công trình khi lập dự án hoặc báo cáo đầu tư; đồng thời đơn vị được giao quản lý công trình có trách nhiệm cử người tham gia với Chủ đầu tư trong việc lập dự án, thiết kế, thi công, nghiệm thu và tiếp nhận côn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Đoạn đê kết hợp làm đường giao thông theo quy định tại Điều 28 Luật Đê điều có tính toán xác định tải trọng thiết kế, cho phép xe cơ giới đi trên đê theo tải trọng thiết kế được phê duyệt. 2. Đoạn đê chưa có tính toán xác định tải trọng cho phép xe cơ giới đi trên đê nhưng mặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
  • 1. Đoạn đê kết hợp làm đường giao thông theo quy định tại Điều 28 Luật Đê điều có tính toán xác định tải trọng thiết kế, cho phép xe cơ giới đi trên đê theo tải trọng thiết kế được phê duyệt.
  • 2. Đoạn đê chưa có tính toán xác định tải trọng cho phép xe cơ giới đi trên đê nhưng mặt đê đã được cứng hóa bằng bê tông hoặc rải nhựa, cho phép xe cơ giới đi trên đê có tổng tải trọng không vượt...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương xác định đơn vị quản lý công trình khi lập dự án hoặc báo cáo đầu tư
  • đồng thời đơn vị được giao quản lý công trình có trách nhiệm cử người tham gia với Chủ đầu tư trong việc lập dự án, thiết kế, thi công, nghiệm thu và tiếp nhận công trình vào khai thác, sử dụng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi bổ sung cho phù hợp, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thực hiện quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng mặt đê làm đường giao thông cho phương tiện có tải trọng lớn hơn quy định tại Điều 13 Thông tư n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm thực hiện quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê
  • 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tải trọng cho phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng mặt đê làm đường giao thông cho phương tiện có tải trọng lớn hơn quy định tại Điều 13 Thông tư này, phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền và phải gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi bổ sung cho phù hợp, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp tr...

Only in the right document

Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 15. Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 2 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 344 QĐ/KT ngày 21 tháng 3 năm 1977 của Bộ trưởng Bộ Thủy lợi (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
Điều 16. Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Thủy lợi, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...