Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Chuyên đề về công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2009-2010 và định hướng đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chuyên đề về công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2009-2010 và định hướng đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định thông qua Đề án chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2009-2010 và định hướng đến năm 2015, với các nội dung cụ thể như sau: 1. Mục tiêu: Phấn đấu thực hiện quy mô gia đình ít con: mỗi cặp vợ chồng chỉ sinh một hoặc hai con, nhằm duy trì vững chắc mức sinh thay thế; tiến tới ổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quyết định thông qua Đề án chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2009-2010 và định hướng đến năm 2015, với các nội dung cụ thể như sau:
  • 1. Mục tiêu: Phấn đấu thực hiện quy mô gia đình ít con: mỗi cặp vợ chồng chỉ sinh một hoặc hai con, nhằm duy trì vững chắc mức sinh thay thế
  • tiến tới ổn định quy mô dân số, từng bước nâng cao chất lượng dân số của tỉnh cả về thể lực, trí lực, đáp ứng nguồn nhần lực chất lượng cao phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng chương trình triển khai và các quy định cụ thể để thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng chương trình triển khai và các quy định cụ thể để thực hiện Nghị quyết này.
  • - Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ban hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình khoá XIV kỳ họp thứ 17 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình khoá XIV kỳ họp thứ 17 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • Về quản lý, vận hành, khai thác sử dụng các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 26 /2015/QĐ-UBND ngày 04 /9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này quy định một số nội dung trong công tác quản lý, vận hành, khai thác sử dụng đối với các công trình cấp nước tập trung nông thôn, được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế, vốn đóng góp của người dân vùng hưởng lợi và các nguồn vốn hợp p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình cấp nước bằng động lực : Là công trình sử dụng máy bơm, bơm nước vào đường ống dẫn nước và phân phối nước. 2. Công trình cấp nước bằng trọng lực : Là công trình được sử dụng nước tự chảy, chảy vào đường ống dẫn nước và phân phối nước. 3. Công trình nối mạng : Là công trình sử dụng nguồn nước từ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khai thác, sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước Việc tổ chức khai thác nguồn nước để cung cấp cho các công trình cấp nước tập trung nông thôn, được thực hiện theo Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài Nguyên nước và Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vùng bảo vệ, vệ sinh đối với công trình cấp nước Vùng bảo vệ, vệ sinh đối với công trình cấp nước tập trung nông thôn, việc khai thác nguồn nước mặt, khai thác nguồn nước ngầm, công trình xử lý, đường ống dẫn nước tuân theo tiêu chuẩn TCXDVN 33:2006 ngày 17 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về cấp nước - Mạng lưới cấp nước công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp tổ chức quản lý, vận hành, khai thác công trình 1. Đối với những công trình cấp nước tập trung nông thôn được đầu tư xây dựng mới và công trình được đầu tư nâng cấp, mở rộng. a) Các công trình do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư: UBND tỉnh giao cho Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 1. Chịu trách nhiệm trước Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hiệu quả quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước tập trung nông thôn được giao quản lý. 2. Định biên nhân sự quản lý, vận hành, khai thác công trình. a) Tùy từng đặc điểm cụ thể của công trình, Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị quản lý, vận hành, khai thác công trình cấp nước tập trung nông thôn do UBND cấp huyện quyết định thành lập 1. Chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về hiệu quả quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước tập trung nông thôn được giao quản lý. 2. Tùy từng đặc điểm cụ thể của công trình, đơn vị quản lý quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng 1. Khách hàng có quyền: a) Hợp đồng sử dụng nước từ công trình cấp nước tập trung sau khi đã hoàn thành các trách nhiệm và nghĩa vụ nêu trên. b) Khiếu nại về tình trạng cung cấp nước sinh hoạt không kịp thời, chất lượng nước không đạt quy chuẩn của Bộ Y tế. c) Được bồi thường thiệt hại trong trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; công tác đầu tư xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch, kỹ thuật, giám sát chất lượng nước và các chính sách về quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã 1. Đối với UBND cấp huyện: a) UBND cấp huyện có trách nhiệm thực hiện tốt chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương; bố trí cán bộ thuộc Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) theo dõi chương trình nước s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân Chủ đầu tư có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương xác định đơn vị quản lý công trình khi lập dự án hoặc báo cáo đầu tư; đồng thời đơn vị được giao quản lý công trình có trách nhiệm cử người tham gia với Chủ đầu tư trong việc lập dự án, thiết kế, thi công, nghiệm thu và tiếp nhận côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi bổ sung cho phù hợp, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình UBND tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.