Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về viêc ban hành đơn giá thống kê đất đai hang năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng
Removed / left-side focus
  • Về viêc ban hành đơn giá thống kê đất đai hang năm trên
  • địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành đơn giá thống kê đất đai hàng năm áp dụng thống nhất ở ba cấp (tỉnh, huyện và cấp xã) trên địa bàn tỉnh Bình Phước. (có biểu mẫu kèm theo)

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành đơn giá thống kê đất đai hàng năm áp dụng thống nhất ở ba cấp (tỉnh, huyện và cấp xã) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • (có biểu mẫu kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 20/5/2013 của UBND tỉnh Bình Phước ban hành đơn giá thống kê đất đai hằng năm trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những qui định trước đây trái với Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 20/5/2013 của UBND tỉnh Bình Phước ban hành đơn giá thống kê đất đai hằng năm trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã

Only in the right document

Điều 4.- Điều 4.- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tổ chức quản lý hoạt động của xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (Ban h...
Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Quy chế này quy định những nguyên tắc cơ bản về tổ chức quản lý hoạt động của các xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói.
Điều 2.- Điều 2.- Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh - Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức và cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế -kể cả tổ chức, cá nhân có vốn liên doanh hoặc hợp tác kinh doanh với nước ngoài-, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ch...
Điều 3.- Điều 3.- Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Xe ôtô vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng (sau đây gọi tắt là xe hợp đồng) là các xe có từ 04 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ ngồi của lái xe) kinh doanh vận tải hành khách theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói thuộc các đơn vị vận tải. - Hợp đồng vận tải...
Chương 2 Chương 2 TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ XE Ô TÔ THEO PHƯƠNG THỨC HỢP ĐỒNG
Điều 4.- Điều 4.- Điều kiện để được VTHK theo phương thức hợp đồng thuê bao trọn gói 4.1- Đối với đơn vị vận tải: Đơn vị vận tải là các doanh nghiệp vận tải được thành lập hợp pháp theo qui định của các Luật: Doanh nghiệp nhà nước, Công ty, Hợp tác xã (bao gồm các mô hình HTX theo Điều lệ mẫu HTX GTVT ban hành kèm theo Nghị định 45/CP ngày 29/4...
Điều 5.- Điều 5.- Ký và thực hiện hợp đồng Hợp đồng vận tải hành khách bằng ôtô được ký giữa đơn vị vận tải và người thuê xe hoặc hành khách đi xe hợp đồng phải là hợp đồng bằng văn bản theo mẫu qui định của Bộ Giao thông vận tải (có mẫu kèm theo).