Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh
29/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ”
17/2012/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ”
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ”; Mã số đăng ký: QCVN 41 : 2012/BGTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ”;
- Mã số đăng ký: QCVN 41 : 2012/BGTVT.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế: 1. Quyết định số 4393/2001/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành tiêu chuẩn ngành “Điều lệ Báo hiệu đường bộ” 22 TCN 237-01; 2. Quyết định số 21/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao th...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Quyết định số 4393/2001/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành tiêu chuẩn ngành “Điều lệ Báo hiệu đường bộ” 22 TCN 237-01;
- 2. Quyết định số 21/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc bổ sung biển báo hiệu vào Điều lệ Báo hiệu đường bộ 22 TCN 237-01;
- 3. Quyết định số 48/2006/QĐ-BGTVT ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về sửa đổi, bổ sung biển báo hiệu số 420 và 421 trong Điều lệ báo hiệu đường bộ 22 TCN 237-01;
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VP Chính phủ; - Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam căn cứ yêu cầu quản lý, xây dựng công bố lộ trình điều chỉnh, thay thế hệ thống báo hiệu đường bộ chưa phù hợp theo QCVN 41 : 2012/BGTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam căn cứ yêu cầu quản lý, xây dựng công bố lộ trình điều chỉnh, thay thế hệ thống báo hiệu đường bộ chưa phù hợp theo QCVN 41 : 2012/BGTVT.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- - VP Chính phủ;
- - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác, bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh. Đồng thời quy định về tổ chức giao thông; hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, công trình đặc biệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải,...
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định việc phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác, bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh. Đồng thời quy định về tổ chức giao thông
- hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn và quy trình bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi chung là đường GTNT) bao gồm: Đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường GTNT 1. Đối với cầu, đường GTNT do Nhà nước đầu tư: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện làm chủ quản lý sử dụng các cầu, đường GTNT sau: - Các tuyến đường liên xã (bao gồm cả đường huyện). - Các cầu trên hệ thống đường do Ủy ban nhân dân cấp huyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT Chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT có trách nhiệm tổ chức lập quy trình quản lý, vận hành khai thác và quy trình bảo trì cầu, các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn; tổ chức quản lý, vận hành khai thác và thực hiện kế hoạch bảo trì cầu, đường giao thông nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, công trình đặc biệt trên đường GTNT và quy trình bảo trì cầu, đường GTNT 1. Lập quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, công trình đặc biệt trên đường GTNT và quy trình bảo trì cầu, đường GTNT a) Đối với cầu xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức giao thông Chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT chịu trách nhiệm tổ chức giao thông theo quy định hiện hành đối với cầu, đường GTNT được phân cấp quản lý tại Điều 3 quy định này. Đối với cầu, đường GTNT đấu nối với hệ thống đường quốc lộ, đường tỉnh, Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phân công lực lượng Thanh tra gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn, giải đáp khó khăn vướng mắc của các chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT về quản lý, khai thác và bảo trì cầu, đường GTNT trên địa bàn tỉnh. 2. Xem xét, thống nhất, có ý kiến tham gia về quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, các công trình đặc biệt trên đường GTNT do cộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường giao thông trên địa bàn huyện, thành phố trừ các tuyến đường tỉnh, quốc lộ do Cục Quản lý đường bộ I và Sở Giao thông vận tải được giao ủy thác quản lý. Đồng thời chủ động, tích cực phối hợp...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ”
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường giao thông trên địa bàn huyện, thành phố trừ các tuyến đường tỉnh, quốc lộ do Cục Quản lý đường bộ I và...
- Đồng thời chủ động, tích cực phối hợp với Cục Quản lý đường bộ I và Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện trách nhiệm làm chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT đối với cầu, đường GTNT được phân công, phân cấp quản lý. 2. Kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường GTNT thuộc quyền quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư là chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT 1. Thực hiện trách nhiệm làm chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT đối với cầu, đường GTNT được phân công, phân cấp quản lý. 2. Thực hiện theo chỉ đạo, hướng dẫn của Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành khai t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan để hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.