Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh
29/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
52/2013/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - VP Chính phủ; - Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác, bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh. Đồng thời quy định về tổ chức giao thông; hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, công trình đặc biệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi chung là đường GTNT) bao gồm: Đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cầu trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân công, phân cấp quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường GTNT 1. Đối với cầu, đường GTNT do Nhà nước đầu tư: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện làm chủ quản lý sử dụng các cầu, đường GTNT sau: - Các tuyến đường liên xã (bao gồm cả đường huyện). - Các cầu trên hệ thống đường do Ủy ban nhân dân cấp huyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT Chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT có trách nhiệm tổ chức lập quy trình quản lý, vận hành khai thác và quy trình bảo trì cầu, các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn; tổ chức quản lý, vận hành khai thác và thực hiện kế hoạch bảo trì cầu, đường giao thông nông...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT
- Chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT có trách nhiệm tổ chức lập quy trình quản lý, vận hành khai thác và quy trình bảo trì cầu, các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn
- tổ chức quản lý, vận hành khai thác và thực hiện kế hoạch bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn theo phân cấp quy định tại Điều 3 quy định này.
- Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính...
- Bảo trì công trình đường bộ phải thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo trì công trình đường bộ được cơ quan có thẩm quyền công bố áp dụng.
- Tổ chức thực hiện bảo trì theo quy định của pháp luật có liên quan và quy định tại Thông tư này.
- Chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT có trách nhiệm tổ chức lập quy trình quản lý, vận hành khai thác và quy trình bảo trì cầu, các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn
- tổ chức quản lý, vận hành khai thác và thực hiện kế hoạch bảo trì cầu, đường giao thông nông thôn theo phân cấp quy định tại Điều 3 quy định này.
- - Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ;
- Left: Điều 4. Trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT Right: Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
- Left: Các công việc liên quan đến quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường GTNT được thực hiện theo quy định này và các quy định tại: Right: 5. Việc quản lý, bảo trì các công trình dưới đây được thực hiện theo quy định của Thông tư này và quy định của pháp luật khác có liên quan, cụ thể:
Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, công trình đặc biệt trên đường GTNT và quy trình bảo trì cầu, đường GTNT 1. Lập quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, công trình đặc biệt trên đường GTNT và quy trình bảo trì cầu, đường GTNT a) Đối với cầu xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức giao thông Chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT chịu trách nhiệm tổ chức giao thông theo quy định hiện hành đối với cầu, đường GTNT được phân cấp quản lý tại Điều 3 quy định này. Đối với cầu, đường GTNT đấu nối với hệ thống đường quốc lộ, đường tỉnh, Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phân công lực lượng Thanh tra gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Hướng dẫn, giải đáp khó khăn vướng mắc của các chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT về quản lý, khai thác và bảo trì cầu, đường GTNT trên địa bàn tỉnh. 2. Xem xét, thống nhất, có ý kiến tham gia về quy trình quản lý, vận hành khai thác cầu, các công trình đặc biệt trên đường GTNT do cộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường giao thông trên địa bàn huyện, thành phố trừ các tuyến đường tỉnh, quốc lộ do Cục Quản lý đường bộ I và Sở Giao thông vận tải được giao ủy thác quản lý. Đồng thời chủ động, tích cực phối hợp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ chức thực hiện quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 4. Theo dõi, cập nhật tình trạng hư hỏng, xuống cấp c...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường giao thông trên địa bàn huyện, thành phố trừ các tuyến đường tỉnh, quốc lộ do Cục Quản lý đường bộ I và...
- Đồng thời chủ động, tích cực phối hợp với Cục Quản lý đường bộ I và Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
- Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
- 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ.
- 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ.
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường giao thông trên địa bàn huyện, thành phố trừ các tuyến đường tỉnh, quốc lộ do Cục Quản lý đường bộ I và...
- Đồng thời chủ động, tích cực phối hợp với Cục Quản lý đường bộ I và Sở Giao thông vận tải trong công tác quản lý, bảo trì các tuyến đường tỉnh, quốc lộ trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
Điều 12. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ 1. Quản lý, sử dụng bản vẽ hoàn công, quy trình bảo trì công trình đường bộ. 2. Lập, quản lý, sử dụng hồ sơ trong giai đoạn khai thác công trình đường bộ. 3. Tổ c...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện trách nhiệm làm chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT đối với cầu, đường GTNT được phân công, phân cấp quản lý. 2. Kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc cộng đồng dân cư trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác và bảo trì cầu, đường GTNT thuộc quyền quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư là chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT 1. Thực hiện trách nhiệm làm chủ quản lý sử dụng cầu, đường GTNT đối với cầu, đường GTNT được phân công, phân cấp quản lý. 2. Thực hiện theo chỉ đạo, hướng dẫn của Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc quản lý, vận hành khai t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan để hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections