Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 93
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 7 Chương, 81 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 100/2007/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trình tự xử lý đơn, giao nhiệm vụ tham mưu giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận và Quyết định số 177/2008/QĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Những nội dung không quy định tại Quy định này thì áp dụng theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp Nhà nước, người giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo, giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Việc giải quyết tố cáo thông qua hoạt động của Đoàn Thanh tra được thực hiện theo quy định pháp luật về thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. TIẾP CÔNG DÂN

Mục 1. TIẾP CÔNG DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân 1. Thủ trưởng cơ quan Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm bố trí trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân để tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định của pháp luật. 2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tổ chức tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tiếp công dân của người đứng đầu cơ quan, tổ chức Thủ trưởng cơ quan Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm trực tiếp tiếp công dân theo quy định tại Điều 61 Luật Khiếu nại và Điều 29 Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của cán bộ tiếp công dân, người phụ trách trụ sở, địa điểm tiếp công dân 1. Trách nhiệm của cán bộ tiếp công dân, người phụ trách trụ sở, địa điểm tiếp công dân thực hiện theo quy định tại Điều 62 Luật Khiếu nại. 2. Việc tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khi lãnh đạo tỉnh tiếp công dân 1. Công dân có yêu cầu gặp lãnh đạo tỉnh để trực tiếp trình bày, nộp đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại buổi tiếp công dân định kỳ của lãnh đạo tỉnh thì đăng ký với Phòng Tiếp công dân thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất là 05 ngày, trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc tiếp công dân 1. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc tiếp công dân thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định 75/2012/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của cơ quan công an trong việc tiếp công dân thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 31 Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc phối hợp xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo về một nội dung 1. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc phối hợp xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại về một nội dung, nhiều người cùng tố cáo tập trung ở cấp xã thực hiện theo quy định tại Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh khi tiếp công dân Việc xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh khi tiếp công dân thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định 75/2012/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. XỬ LÝ ĐƠN DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GỬI ĐẾN

Mục 2. XỬ LÝ ĐƠN DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GỬI ĐẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết 1. Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết và không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 11 của Luật Khiếu nại thì thụ lý để giải quyết theo quy định của pháp luật. 2. Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết nhưng không đủ điều kiện thụ lý theo quy định tại Điều 11...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết 1. Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết thì gửi trả lại đơn và hướng dẫn người khiếu nại gửi đơn khiếu nại đến cơ quan, đơn vị, người có thẩm quyền để được giải quyết theo quy định của pháp luật. 2. Đối với đơn khiếu nại do đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đơn tố cáo thuộc thẩm quyền Đơn tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết thì xem xét quyết định việc thụ lý giải quyết theo quy định tại mục 2 Chương VI Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đơn tố cáo không thuộc thẩm quyền 1. Đơn tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết thì chuyển đơn và các chứng cứ, tài liệu kèm theo (nếu có) đến cơ quan, đơn vị, người có thẩm quyền để được giải quyết theo quy định của pháp luật. 2. Đơn tố cáo không thuộc thẩm quyền giải quyết nhưng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp dưới trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đơn tố cáo hành vi gây thiệt hại, đang gây thiệt hại hoặc đe doạ gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích Nhà nước, cơ quan, tổ chức, cá nhân Đơn tố cáo hành vi gây thiệt hại, đang gây thiệt hại hoặc đe doạ gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích Nhà nước, cơ quan, tổ chức, tính mạng, tài sản của cá nhân thì áp dụng biện pháp ngă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đơn phản ánh, kiến nghị 1. Đơn phản ánh, kiến nghị thuộc thẩm quyền giải quyết thì xem xét giải quyết theo quy định của pháp luật. 2. Đơn phản ánh, kiến nghị không thuộc thẩm quyền giải quyết thì chuyển đơn kèm theo tài liệu (nếu có) đến cơ quan, đơn vị, người có thẩm quyền để được giải quyết theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đơn có nhiều nội dung khác nhau Đối với đơn có nhiều nội dung khác nhau thì tách riêng từng nội dung trong đơn để xử lý. Việc xử lý nội dung khiếu nại, nội dung tố cáo, nội dung phản ánh, kiến nghị thực hiện theo tại Điều 14, Điều 15, Điều 17, Điều 18 và Điều 20 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm tham mưu xử lý đơn 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh do cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo Quy định này và các quy định của pháp luật có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH, HÀNH VI HÀNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH KỶ LUẬT CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TRÁCH NHIỆM THAM MƯU GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Mục 1. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TRÁCH NHIỆM THAM MƯU GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, thủ trưởng cơ quan hành chính Nhà nước 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, thủ trưởng cơ quan hành chính Nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng cơ quan thuộc sở, ngành Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng cơ quan thuộc sở, ngành,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Thủ trưởng cơ quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ban hành quyết định hành chính, thực hiện hành vi hành chính bị khiếu nại, có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh 1. Trưởng phòng, thủ trưởng cơ quan thuộc sở tham mưu Giám đốc sở, thủ trưởng ban, ngành ban hành quyết định hành chính, thực hiện hành vi hành chính bị khiếu nại, có trách nhiệm tham mưu Giám đốc sở, thủ trưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định hành chính, thực hiện hành vi hành chính bị khiếu nại, có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết. 2. Chánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Mục 2. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thụ lý khiếu nại 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền giải quyết mà không thuộc một trong các trường hợp được quy định tại Điều 11 của Luật Khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức bị khiếu nại 1. Sau khi thụ lý khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình, của người có trách nhiệm do mình quản lý trực tiếp. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quyết định việc xác minh khiếu nại 1. Người giải quyết khiếu nại tự mình hoặc giao cơ quan Thanh tra Nhà nước cùng cấp hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm (sau đây gọi chung là người có trách nhiệm xác minh) xác minh nội dung khiếu nại. Việc giao nhiệm vụ xác minh được thực hiện bằng văn bản nêu rõ cơ quan được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kế hoạch xác minh khiếu nại 1. Trong trường hợp thành lập đoàn xác minh, trưởng đoàn xác minh có trách nhiệm xây dựng kế hoạch xác minh, trình người ra quyết định xác minh phê duyệt. 2. Nội dung kế hoạch xác minh khiếu nại gồm: a) Căn cứ pháp lý để tiến hành xác minh; b) Mục đích, yêu cầu của việc xác minh; c) N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Lập, quản lý, lưu giữ hồ sơ giải quyết khiếu nại 1. Hồ sơ giải quyết khiếu nại bao gồm: a) Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại; b) Văn bản thông báo thụ lý khiếu nại; c) Tài liệu, chứng cứ do các bên cung cấp; d) Quyết định xác minh nội dung khiếu nại (nếu có); đ) Quyết định gia hạn xác minh khiếu nại (nếu có); e) Biên b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xác minh thông tin về nhân thân và yêu cầu người khiếu nại hoặc người đại diện, người được ủy quyền, luật sư, trợ giúp viên pháp lý của người khiếu nại cung cấp thông tin, tài liệu, chứng cứ 1. Người có trách nhiệm xác minh khiếu nại làm việc trực tiếp và yêu cầu người khiếu nại, người đại diện, người được ủy quyền cung cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Yêu cầu người bị khiếu nại cung cấp thông tin, tài liệu, chứng cứ 1. Người có trách nhiệm xác minh khiếu nại làm việc trực tiếp và yêu cầu người bị khiếu nại cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại, giải trình về tính hợp pháp, tính hợp lý của quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Yêu cầu cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu, chứng cứ liên quan đến nội dung khiếu nại 1. Người có trách nhiệm xác minh yêu cầu cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu, chứng cứ liên quan đến nội dung cần xác minh trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày có y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc thu thập, xử lý thông tin, tài liệu, chứng cứ 1. Người có trách nhiệm xác minh chỉ được thu thập thông tin, tài liệu, chứng cứ cần thiết có liên quan đến nội dung khiếu nại và phục vụ yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại. Các thông tin, tài liệu, chứng cứ được thu thập phải thể hiện rõ nguồn gốc. Các tài liệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xác minh thực tế 1. Khi cần thiết, người có trách nhiệm xác minh thực hiện việc xác minh thực tế tại các địa điểm cần thiết thông qua việc đo đạc, kiểm đếm, ... để thu thập thêm thông tin, tài liệu chứng cứ hoặc kiểm tra tính chính xác, hợp pháp của các tài liệu, thông tin, chứng cứ có liên quan đến nội dung vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trưng cầu giám định Khi xét thấy cần có sự đánh giá về nội dung liên quan đến chuyên môn, kỹ thuật làm căn cứ cho việc giải quyết khiếu nại thì người có trách nhiệm xác minh quyết định trưng cầu giám định. Việc trưng cầu giám định phải bằng văn bản. Kết quả giám định được lưu trong hồ sơ giải quyết khiếu nại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Đối thoại 1. Đối thoại trong giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 30 và Điều 39 Luật Khiếu nại. 2. Đối thoại trong giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật cán bộ, công chức thực hiện theo quy định tại Điều 53 Luật Khiếu nại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại 1. Trong quá trình giải quyết khiếu nại, nếu xét thấy việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại sẽ gây hậu quả khó khắc phục thì người giải quyết khiếu nại phải ra quyết định tạm đình chỉ việc thi hành quyết định đó. Thời hạn tạm đình chỉ không vượt quá thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại Người có trách nhiệm xác minh phải báo cáo bằng văn bản về kết quả xác minh nội dung khiếu nại với người giải quyết khiếu nại. Trường hợp thành lập đoàn xác minh khiếu nại thì báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại phải được các thành viên trong đoàn thảo luận, đóng gó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tham khảo ý kiến, tư vấn về việc giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính 1. Trong quá trình giải quyết khiếu nại, khi thấy cần thiết, người giải quyết khiếu nại tham khảo ý kiến, tư vấn của cơ quan chuyên môn, chuyên gia hoặc các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan trước khi ra q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thời hạn xác minh khiếu nại 1. Thời hạn xác minh khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính lần đầu không quá 20 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn xác minh có thể kéo dài hơn nhưng không quá 35 ngày kể từ ngày thụ lý. Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn xác minh khiếu nại không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thời hạn đối thoại và ban hành quyết định giải quyết khiếu nại Thời hạn đối thoại và ban hành quyết định giải quyết khiếu nại là 10 (mười) ngày kể từ ngày có báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại (bao gồm thời gian họp cho ý kiến giải quyết, tổ chức đối thoại và ban hành quyết định giải quyết khiếu nại).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại 1. Căn cứ quy định của pháp luật, kết quả đối thoại, kết quả xác minh, trưng cầu giám định, ý kiến tư vấn, người giải quyết khiếu nại ra quyết định giải quyết khiếu nại. Quyết định giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính phải được ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. ỦY QUYỀN THAM GIA TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH

Mục 3. ỦY QUYỀN THAM GIA TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nguyên tắc ủy quyền Việc ủy quyền cho các cá nhân thực hiện quyền và nghĩa vụ tố tụng vụ án hành chính tại toà án phải thực hiện bằng văn bản, một văn bản ủy quyền chỉ ủy quyền thực hiện quyền và nghĩa vụ tố tụng một vụ án hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Ủy quyền tham gia tố tụng vụ án hành chính 1. Khi quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bị khởi kiện vụ án hành chính thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho lãnh đạo cơ quan tham mưu ban hành quyết định hành chính, thực hiện hành vi hành chính đó tham gia thực hiện quyền và nghĩa v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Khiếu nại, giải quyết khiếu nại trong đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp Nhà nước 1. Khiếu nại, giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định 75/2012/NĐ-CP. 2. Khiếu nại, giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật của công chức, viên chức thực hiện theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 46.

Điều 46. Hoà giải tranh chấp đất đai Hoà giải tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại Điều 135 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 159 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ.

Open section

Tiêu đề

Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 46. Hoà giải tranh chấp đất đai
  • Hoà giải tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại Điều 135 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 159 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Hoà giải tranh chấp đất đai
  • Hoà giải tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại Điều 135 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 159 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ.
Target excerpt

Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Nguyên tắc hoà giải 1. Không hoà giải các tranh chấp phát sinh do hành vi vi phạm các quy định quản lý Nhà nước về đất đai mà theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính hoặc hình sự. 2. Việc hoà giải phải phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, đạo đức xã hội và phong tục, tập quán tốt đẹp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trình tự hoà giải 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đơn đề nghị giải quyết tranh chấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp phải giao cán bộ địa chính xã hoặc cán bộ tư pháp xã (sau đây gọi là cán bộ hoà giải) nghiên cứu đơn, thông báo cho bên bị tranh chấp biết nội dung tranh chấp, thu thập các giấy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 49.

Điều 49. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai năm 2003 (được sửa đổi, bổ sung tại k...

Open section

Tiêu đề

Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 49. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai năm 2003 (được sửa đổi,...
  • 2. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai năm 2003.
Added / right-side focus
  • Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
Removed / left-side focus
  • Điều 49. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 136 Luật Đất đai năm 2003 (được sửa đổi,...
  • 2. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính thực hiện theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai năm 2003.
Target excerpt

Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Quy trình giải quyết tranh chấp đất đai 1. Quy trình giải quyết tranh chấp đất đai được áp dụng theo quy định tại Điều 25, Điều 26, Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33 Điều 36 và Điều 37 Quy định này. 2. Căn cứ quy định pháp luật, kết quả xác minh và chỉ đạo của người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai, cơ quan được gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 guidance instruction

Điều 52.

Điều 52. Thời hạn xác minh, thời hạn giải quyết tranh chấp đất đai 1. Thời hạn xác minh để giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu không quá 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp. 2. Thời hạn xác minh để giải quyết tranh chấp đất đai lần hai không quá 35 (ba mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhậ...

Open section

Tiêu đề

Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 52. Thời hạn xác minh, thời hạn giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Thời hạn xác minh để giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu không quá 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp.
  • 2. Thời hạn xác minh để giải quyết tranh chấp đất đai lần hai không quá 35 (ba mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp.
Added / right-side focus
  • Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Thời hạn xác minh, thời hạn giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1. Thời hạn xác minh để giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu không quá 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp.
  • 2. Thời hạn xác minh để giải quyết tranh chấp đất đai lần hai không quá 35 (ba mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn của các bên tranh chấp.
Target excerpt

Sắc lệnh bãi bỏ Điều 182 Nghị định ngày 6 tháng 11 năm 1929 ấn định thuế tem

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO, TRÁCH NHIỆM THAM MƯU GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

Mục 1. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO, TRÁCH NHIỆM THAM MƯU GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong cơ quan hành chính Nhà nước Thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong cơ quan hành chính Nhà nước thực hiện theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Thẩm quyền giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật về quản lý Nhà nước trong các lĩnh vực Thẩm quyền giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật về quản lý Nhà nước trong các lĩnh vực thực hiện theo quy định tại Điều 31 Luật Tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ nội dung, tính chất vụ việc tố cáo để tự mình thụ lý, thẩm tra xác minh hoặc giao cán bộ, công chức do mình quản lý trực tiếp, thụ lý, thẩm tra xác minh và kiến nghị giải quyết đối với t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố căn cứ nội dung, tính chất vụ việc tố cáo để giao Chánh Thanh tra huyện, thành phố hoặc thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thụ lý, thẩm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh Giám đốc sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh căn cứ nội dung, tính chất vụ việc tố cáo để giao Chánh Thanh tra sở, ban, ngành hoặc trưởng phòng nghiệp vụ thuộc sở, ban, ngành thụ lý, thẩm tra xác minh và kiến nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nội dung, tính chất vụ việc tố cáo để giao Chánh Thanh tra tỉnh hoặc Giám đốc sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh thụ lý, thẩm tra xác minh và kiến nghị giải quyết đối với tố cáo thuộc thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

Mục 2. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Tiếp nhận tố cáo, kiểm tra điều kiện thụ lý tố cáo 1. Khi tiếp nhận tố cáo thuộc thẩm quyền thì trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn tố cáo, người giải quyết tố cáo phải tổ chức việc kiểm tra, xác minh về họ, tên, địa chỉ của người tố cáo và các nội dung khác quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật Tố cáo; trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Ban hành quyết định thụ lý giải quyết tố cáo 1. Người giải quyết tố cáo phải ban hành quyết định thụ lý giải quyết tố cáo (sau đây gọi tắt là quyết định thụ lý). Trước khi ban hành quyết định thụ lý, trong trường hợp cần thiết, người giải quyết tố cáo tổ chức làm việc trực tiếp với người tố cáo để làm rõ nội dung tố cáo và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Thông báo việc thụ lý tố cáo 1. Người giải quyết tố cáo phải thông báo bằng văn bản cho người tố cáo về thời điểm thụ lý tố cáo và các nội dung tố cáo được thụ lý. 2. Việc thông báo được thực hiện bằng một trong hai hình thức sau: a) Gửi quyết định thụ lý giải quyết tố cáo; b) Gửi văn bản thông báo về việc thụ lý tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Kế hoạch xác minh tố cáo 1. Nội dung kế hoạch xác minh tố cáo gồm: a) Căn cứ pháp lý để tiến hành xác minh; b) Mục đích, yêu cầu của việc xác minh; c) Nội dung xác minh; d) Các đơn vị, cá nhân cần phải làm việc để thu thập, xác minh các thông tin, tài liệu, bằng chứng; đ) Các điều kiện, phương tiện phục vụ cho việc xác minh; e...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Lập, quản lý hồ sơ giải quyết tố cáo 1. Trưởng đoàn xác minh có trách nhiệm lập hồ sơ giải quyết tố cáo, tập hợp những văn bản, tài liệu, chứng cứ có liên quan đến nội dung tố cáo, kết quả xác minh, xem xét, kết luận kiến nghị, quyết định xử lý tố cáo được hình thành trong quá trình từ khi mở hồ sơ đến khi đóng hồ sơ theo trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Giao quyết định thụ lý, quyết định thành lập đoàn xác minh tố cáo cho người bị tố cáo 1. Trưởng đoàn xác minh có trách nhiệm giao quyết định thụ lý, quyết định thành lập đoàn xác minh cho người bị tố cáo chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày đoàn xác minh được thành lập. Trường hợp người bị tố cáo là cơ quan, tổ chức thì giao quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Làm việc trực tiếp với người bị tố cáo 1. Người xác minh tố cáo phải làm việc trực tiếp với người bị tố cáo. Trên cơ sở nghiên cứu, phân tích hồ sơ đã có, người xác minh tố cáo đưa ra những nội dung cụ thể để yêu cầu người bị tố cáo giải trình bằng văn bản về những nội dung bị tố cáo và cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Làm việc trực tiếp với người tố cáo 1. Người xác minh tố cáo phải làm việc trực tiếp với người tố cáo để làm rõ về những nội dung tố cáo, đồng thời yêu cầu người tố cáo cung cấp các thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung tố cáo. Nội dung làm việc với người tố cáo phải lập thành biên bản, có chữ ký của người tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung tố cáo 1. Việc yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung tố cáo thực hiện bằng văn bản của người thành lập đoàn xác minh. 2. Trường hợp cần thiết, người t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Thu thập, xử lý thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến vụ việc tố cáo 1. Người xác minh tố cáo phải nghiên cứu, thu thập thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung tố cáo và theo yêu cầu của việc giải quyết tố cáo. Việc thu thập thông tin, tài liệu, bằng chứng phải bám sát nội dung tố cáo, kế hoạch xác minh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Xác minh thực tế 1. Căn cứ kế hoạch xác minh, hồ sơ, tình tiết vụ việc hoặc chỉ đạo của người ra quyết định xác minh tố cáo, trưởng đoàn xác minh tổ chức việc xác minh thực tế ở những địa điểm cần thiết để thu thập, kiểm tra, xác định tính chính xác, hợp pháp của các tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung vụ việc. 2. Việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Trưng cầu giám định 1. Trường hợp không có đủ các điều kiện để kết luận về mức độ thiệt hại do hành vi vi phạm pháp luật gây ra; tính hợp pháp, chính xác của những tài liệu, bằng chứng do người tố cáo, người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan cung cấp hoặc các tài liệu, bằng chứng khác có ảnh hưởng đến việc kết luận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Thời hạn xác minh tố cáo 1. Thời hạn xác minh tố cáo là 45 ngày kể từ ngày thụ lý giải quyết tố cáo; đối với vụ việc phức tạp thời hạn xác minh là 75 ngày kể từ ngày thụ lý giải quyết tố cáo. 2. Trong trường hợp cần thiết, người có thẩm quyền giải quyết tố cáo có thể gia hạn thời hạn xác minh một lần nhưng không quá 30 ngày; đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Báo cáo kết quả xác minh tố cáo 1. Trưởng đoàn xác minh phải báo cáo bằng văn bản về kết quả xác minh tố cáo với người ra quyết định thành lập đoàn xác minh. Văn bản báo cáo phải được các thành viên trong đoàn xác minh thảo luận, đóng góp ý kiến. 2. Trường hợp vụ việc có nhiều nội dung và qua xác minh đã phát hiện có nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Tham khảo ý kiến tư vấn để kết luận nội dung tố cáo Đối với những vụ việc phức tạp, khi xét thấy cần thiết, người ra quyết định thành lập đoàn xác minh tổ chức tham khảo ý kiến tư vấn của các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lý cấp trên hoặc các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trước khi kết luận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Thông báo dự thảo kết luận nội dung tố cáo 1. Trước khi ban hành kết luận nội dung tố cáo, người giải quyết tố cáo phải tổ chức thông báo dự thảo kết luận nội dung tố cáo với người bị tố cáo. Trường hợp cần thiết thì tổ chức thông báo dự thảo kết luận với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan. Hình thức thông báo dự thảo kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Kết luận nội dung tố cáo Căn cứ nội dung tố cáo, văn bản giải trình của người bị tố cáo, báo cáo kết quả xác minh tố cáo, biên bản công bố dự thảo kết luận nội dung tố cáo, các tài liệu, bằng chứng có liên quan, đối chiếu với các quy định của pháp luật, người giải quyết tố cáo ban hành văn bản kết luận nội dung tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Xử lý tố cáo 1. Ngay sau khi có kết luận về nội dung tố cáo, người giải quyết tố cáo phải căn cứ kết quả xác minh, kết luận nội dung tố cáo để xử lý như sau: a) Trường hợp đã có kết luận về việc tiền, tài sản của Nhà nước, tập thể do người bị tố cáo hoặc các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác thuộc quyền quản lý của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Thời hạn giải quyết tố cáo Thời hạn giải quyết tố cáo thực hiện theo quy định tại Điều 21 và khoản 2 Điều 32 Luật Tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Công khai kết luận và kết quả giải quyết tố cáo 1. Sau khi xử lý tố cáo, người giải quyết tố cáo phải công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo theo quy định tại Điều 11 Nghị định 76/2012/NĐ-CP. 2. Trường hợp người tố cáo có yêu cầu về việc thông báo kết quả giải quyết tố cáo thì người giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay 1. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay, thực hiện theo quy định tại Điều 33 Luật Tố cáo. 2. Người giải quyết tố cáo phải công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Khen thưởng và kỷ luật 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai thì được khen thưởng theo quy định. 2. Người giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Tổ chức thực hiện Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Giao Thanh tra tỉnh giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, đôn đốc, hướng dẫn thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.