Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
37/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Quản lý khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
782/2003/QĐ/UB-TC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Quản lý khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Quản lý khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
- Ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm
- tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp
- đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 6 Chương, 32 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chức năng: Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh là cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Hà Tỉnh, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của các Bộ, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chức năng:
- Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh là cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Hà Tỉnh, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh và chịu sự ch...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 6...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Tổ chức thực hiện các Chỉ thị, Nghị quyết, chủ trương của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh về lĩnh vực quản lý các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, thực hiện quản lý các KCN trên lĩnh vực được các Bộ, ngành Trung ương ủy quyền. 2. Xây dựng Điều lệ quản lý các Khu công nghiệp Hà Tĩnh trên cơ sở Điều lệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn:
- Tổ chức thực hiện các Chỉ thị, Nghị quyết, chủ trương của Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh về lĩnh vực quản lý các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, thực hiện quản lý các KCN trên lĩnh vực được cá...
- 2. Xây dựng Điều lệ quản lý các Khu công nghiệp Hà Tĩnh trên cơ sở Điều lệ mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành, trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành
- thay thế Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, tố cá...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, quy trình giải quyết tố cáo, quy trình giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Những nội dung không quy định tại Quy định này được thực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu, tổ chức bộ máy của Ban Quản lý: 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh có Trưởng Ban và các Phó Trưởng Ban. - Trưởng Ban do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm. - Các Phó Trưởng ban do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm. 2. Bộ máy giúp việc của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh gồm các phòng, ban theo quy định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu, tổ chức bộ máy của Ban Quản lý:
- 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh có Trưởng Ban và các Phó Trưởng Ban.
- - Trưởng Ban do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh, trách nhiệm tham mưu và quy trình giải quyết khiếu nại, quy trình giải quyết tố cáo, quy trình giải...
- Những nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp Nhà nước; người được giao nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn; người xác minh, người giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo, giải quyết tranh chấp đất đai.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban TCCQ tỉnh, Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban, Ngành liên quan; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban TCCQ tỉnh, Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban, Ngành liên quan
- Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, căn cứ quyết định thi hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp Nhà nước
- người được giao nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn
Left
Chương II
Chương II TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TIẾP CÔNG DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiếp công dân 1. Trách nhiệm tiếp công dân; quyền và nghĩa vụ của người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; việc tổ chức hoạt động tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân của cơ quan, tổ chức, đơn vị và điều kiện bảo đảm cho hoạt động tiếp công dân thực hiện theo quy định của Luật Tiếp công dân nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp công dân 1. Công dân có yêu cầu gặp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại buổi tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì đăng ký với Ban Tiếp công dân tỉnh trước ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố tiếp công dân 1. Công dân có yêu cầu gặp Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố để khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại buổi tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thì đăng ký với Ban Tiếp công dân huyện, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TIẾP NHẬN, PHÂN LOẠI, XỬ LÝ ĐƠN DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GỬI ĐẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh Việc tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2014 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm tham mưu xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh do cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đến Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Giám đốc Sở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÁCH NHIỆM THAM MƯU GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, t hủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, t hủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Ban, ngành, t hủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập, Giám đốc Doanh nghiệp Nhà nước Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ban hành quyết định hành chính, thực hiện hành vi hành chính bị khiếu nại, có trách nhiệm tham mưu Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, t hủ trưởng b an, ngành cấp tỉnh 1. Trưởng phòng, Thủ trưởng cơ quan thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh tham mưu Giám đốc Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh ban hành quyết định hành chính, thực hiện hành vi hành chính bị khiếu nại, có trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Giám đốc Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định hành chính, thực hiện hành vi hành chính bị khiếu nại, có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy trình thụ lý, giải quyết khiếu nại Việc thụ lý, xác minh, kết luận nội dung khiếu nại, ban hành, gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính (sau đây gọi tắt là Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn xác minh khiếu nại 1. Thời hạn xác minh khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính lần đầu không quá 20 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn xác minh có thể kéo dài hơn nhưng không quá 35 ngày, kể từ ngày thụ lý. Ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn xác minh khiếu nại khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn giải quyết khiếu nại Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, người giải quyết khiếu nại tiến hành xem xét, tổ chức đối thoại với người khiếu nại, ban hành quyết định giải quyết khiếu nại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ỦY QUYỀN THAM GIA TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ủy quyền tham gia tố tụng vụ án hành chính Khi quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố bị khởi kiện vụ án hành chính thì những người bị khởi kiện có thể ủy quyền cho cán bộ, công chức các cơ quan, đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TRÁCH NHIỆM THAM MƯU GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng cơ quan thuộc sở, ban, ngành, Giám đốc Doanh nghiệp Nhà nước Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thủ trưởng cơ quan thuộc sở, ban,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ban hành quyết định thụ lý, căn cứ nội dung, tính chất vụ việc tố cáo để giao Chánh Thanh tra huyện, thành phố hoặc thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố xác minh nội dung tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh Giám đốc Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh ban hành quyết định thụ lý, căn cứ nội dung, tính chất vụ việc tố cáo để giao Chánh Thanh tra hoặc Trưởng phòng nghiệp vụ thuộc sở, ban, ngành, thủ trưởng đơn vị trực thuộc xác minh nội dung tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thụ lý, căn cứ nội dung, tính chất vụ việc tố cáo để giao Chánh Thanh tra tỉnh hoặc Giám đốc Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh xác minh nội dung tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy trình thụ lý, giải quyết tố cáo Việc tiếp nhận, thụ lý, xác minh, kết luận về nội dung tố cáo, việc xử lý tố cáo của người giải quyết tố cáo và việc công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo thực hiện theo quy định tại Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Thanh tra C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thời hạn xác minh tố cáo 1. Thời hạn xác minh tố cáo không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết tố cáo; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn xác minh không quá 75 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết tố cáo. 2. Trong trường hợp người có thẩm quyền giải quyết tố cáo gia hạn thời hạn giải quyết thì thời hạn xác minh có thể k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời hạn báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo Trong thời hạn quy định tại Điều 21 Quy định này, Tổ trưởng Tổ xác minh phải báo cáo bằng văn bản về kết quả xác minh nội dung tố cáo với người ra quyết định thành lập Tổ xác minh. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo phải báo cáo bằng văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thời hạn giải quyết tố cáo Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày Tổ trưởng Tổ xác minh có báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo (trường hợp người giải quyết tố cáo thành lập Tổ xác minh), thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ xác minh có báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo (trường hợp người giải quyết t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thời hạn xác minh, thời hạn giải quyết tố cáo về hành vi mà pháp luật về xử lý vi phạm hành chính có quy định về thời hạn giải quyết khác với quy định tại Điều 21 của Luật Tố cáo Trường hợp pháp luật về xử lý vi phạm hành chính quy định về thời hạn giải quyết khác với quy định tại Điều 21 của Luật Tố cáo thì thời hạn giải quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giải quyết tố cáo có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay Việc giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về quản lý nhà nước trong các lĩnh vực có nội dung rõ ràng, chứng cứ cụ thể, có cơ sở để xử lý ngay thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Luật Tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Hoà giải tranh chấp đất đai Hoà giải tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại Điều 202 Luật Đất đai năm 2013 và thủ tục hoà giải tranh chấp đất đai thực hiện theo quy định tại Điều 88 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi tắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp đương sự không có giấy chứng nhận hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 1. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp đương sự không có giấy chứng nhận hoặc không có một trong các loại giấy tờ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Thụ lý giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp ban hành quyết định thụ lý giải quyết việc tranh chấp. 2. Quyết định thụ lý giải quyết việc tranh chấp phải nêu rõ nội dung tranh chấp; họ tên, địa chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy trình giải quyết tranh chấp đất đai 1. Quy trình giải quyết tranh chấp đất đai áp dụng theo quy định tại các Điều 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18 và khoản 1 Điều 20 Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31 tháng 10 năm 2013. 2. Khi Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương quy định về quy trình giải quyết tranh chấp đất đai thì thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thời hạn hoà giải tranh chấp đất đai, thời hạn xác minh, tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai, thời hạn giải quyết tranh chấp đất đai 1. Hoà giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân cấp xã không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp. 2. Thời hạn xác minh, tham mưu giải quyết tranh chấp đất đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổ chức thực hiện Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập, Giám đốc Doanh nghiệp Nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.