Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực y dược được ban hành kèm theo Quyết định số 446/BYT-QĐ ngày 6/5/1993

Open section

Tiêu đề

quy định về vệ sinh trong mai táng, hỏa táng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định về vệ sinh trong mai táng, hỏa táng
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực y dược được ban hành kèm theo Quyết định số 446/BYT-QĐ ngày 6/5/1993
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Huỷ bỏ chương 1 "Danh mục các mức độ mật Nhà nước thuộc lĩnh vực y, dược của Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực y, dược" ban hành theo Quyết định của Bộ Y tế số 446/BYT-QĐ ngày 6/5/1993.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về vệ sinh trong bảo quản, quàn, mai táng, hỏa táng, di chuyển thi thể, hài cốt người chết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về vệ sinh trong bảo quản, quàn, mai táng, hỏa táng, di chuyển thi thể, hài cốt người chết.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Huỷ bỏ chương 1 "Danh mục các mức độ mật Nhà nước thuộc lĩnh vực y, dược của Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực y, dược" ban hành theo Quyết định của Bộ Y tế số 446/BYT-QĐ ngày 6...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục bí mật Nhà nước trong ngành y tế được thực hiện theo Quyết định số 630/TTg ngày 31/12/1993 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập danh mục bí mật Nhà nước trong ngành y tế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động bảo đảm vệ sinh trong bảo quản, quàn, mai táng, hỏa táng, di chuyển thi thể, hài cốt người chết trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động bảo đảm vệ sinh trong bảo quản, quàn, mai táng, hỏa táng, di chuyển thi thể, hài cốt n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục bí mật Nhà nước trong ngành y tế được thực hiện theo Quyết định số 630/TTg ngày 31/12/1993 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập danh mục bí mật Nhà nước trong ngành y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kề từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thi thể (thi hài) là xác của người chết. 2. Hài cốt là xương của người chết khi cải táng. 3. Tro cốt là phần còn lại sau khi hỏa táng toàn bộ thi thể, hài cốt. 4. Quàn là việc thực hiện lưu giữ, bảo quản thi thể của người chết trước khi mai táng hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thi thể (thi hài) là xác của người chết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kề từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh thanh tra Bộ Y tế, Chánh Văn phòng, các Vụ trưởng, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./’.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vệ sinh trong quàn thi thể 1. Thời gian quàn thi thể không quá 48 giờ kể từ khi chết trong điều kiện không có bảo quản lạnh. 2. Thời gian quàn thi thể không quá 07 ngày kể từ khi chết trong điều kiện bảo quản lạnh ở nhiệt độ từ 4°C trở xuống. 3. Trường hợp phải quàn thi thể lâu hơn thời gian quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vệ sinh trong quàn thi thể
  • 1. Thời gian quàn thi thể không quá 48 giờ kể từ khi chết trong điều kiện không có bảo quản lạnh.
  • 2. Thời gian quàn thi thể không quá 07 ngày kể từ khi chết trong điều kiện bảo quản lạnh ở nhiệt độ từ 4°C trở xuống.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông Chánh thanh tra Bộ Y tế, Chánh Văn phòng, các Vụ trưởng, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2. Chương 2. VỆ SINH TRONG MAI TÁNG, HỎA TÁNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CHẾT KHÔNG DO DỊCH BỆNH NGUY HIỂM
Điều 5. Điều 5. Vệ sinh trong khâm liệm thi thể 1. Thực hiện khâm liệm theo phong tục, tập quán, tín ngưỡng của địa phương. Trường hợp thi thể có dịch chảy ra phải bảo đảm làm sạch khu vực khâm liệm. 2. Đóng kín quan tài. Kiểm tra và dán kín các khe hở của quan tài (nếu có) để bảo đảm không bị rò rỉ, thấm nước, không bị bục, vỡ trong quá trình...
Điều 6. Điều 6. Vệ sinh trong di chuyển thi thể, hài cốt, tro cốt 1. Vệ sinh trong di chuyển thi thể: a) Di chuyển thi thể trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam: trường hợp di chuyển bằng đường bộ, thi thể được bao bọc kín bằng các vật liệu không thấm nước và được di chuyển bằng phương tiện riêng. Trường hợp di chuyển bằng đường hàng không, đường th...
Điều 7. Điều 7. Vệ sinh đối với người trực tiếp tham gia hoạt động quàn, khâm liệm, di chuyển, mai táng, hỏa táng thi thể, hài cốt Người trực tiếp tham gia hoạt động quàn; khâm liệm; di chuyển thi thể, hài cốt; mai táng, hỏa táng sử dụng khẩu trang, găng tay trong suốt quá trình thực hiện công việc. Sau khi công việc kết thúc rửa tay bằng xà p...
Điều 8. Điều 8. Vệ sinh nhà tang lễ, khu vực mai táng, hỏa táng, dụng cụ, phương tiện, trang thiết bị phục vụ hoạt động mai táng, hỏa táng 1. Nhà tang lễ, khu tổ chức tang lễ bảo đảm vệ sinh sạch sẽ toàn bộ bề mặt của nền nhà, tường xung quanh nơi đặt thi thể và các vật dụng có tiếp xúc với thi thể. 2. Các dụng cụ, trang thiết bị phục vụ hoạt...
Điều 9. Điều 9. Vệ sinh trong hoạt động cải táng 1. Thời gian cải táng: tùy theo điều kiện chất đất, phong tục tập quán và tín ngưỡng của dân tộc, địa phương mà thời gian cải táng có thể khác nhau nhưng thời gian từ khi mai táng đến khi cải táng không dưới 36 tháng. 2. Chất thải phát sinh trong toàn bộ quá trình thực hiện cải táng được thu gom...
Điều 10. Điều 10. Vệ sinh trong mai táng, hỏa táng người chết không do mắc dịch bệnh nguy hiểm tại khu vực áp dụng biện pháp cách ly y tế 1. Vệ sinh trong quàn, khâm liệm; di chuyển thi thể; mai táng, hỏa táng người chết trong khu vực áp dụng biện pháp cách ly y tế thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư nà...