Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực y dược được ban hành kèm theo Quyết định số 446/BYT-QĐ ngày 6/5/1993
72/BYT-QĐ
Right document
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ
20/2021/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực y dược được ban hành kèm theo Quyết định số 446/BYT-QĐ ngày 6/5/1993
Open sectionRight
Tiêu đề
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ
- Về việc sửa đổi Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực y dược được ban hành kèm theo Quyết định số 446/BYT-QĐ ngày 6/5/1993
Left
Điều 1.
Điều 1. Huỷ bỏ chương 1 "Danh mục các mức độ mật Nhà nước thuộc lĩnh vực y, dược của Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực y, dược" ban hành theo Quyết định của Bộ Y tế số 446/BYT-QĐ ngày 6/5/1993.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết việc phân loại, thu gom, lưu giữ, quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế. 2. Thông tư này không quy định về quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế. Việc quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế thực hiện theo quy định của Bộ K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định chi tiết việc phân loại, thu gom, lưu giữ, quản lý chất thải y tế trong phạm vi khuôn viên cơ sở y tế.
- Thông tư này không quy định về quản lý chất thải phóng xạ phát sinh từ hoạt động y tế.
- Điều 1. Huỷ bỏ chương 1 "Danh mục các mức độ mật Nhà nước thuộc lĩnh vực y, dược của Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước trong lĩnh vực y, dược" ban hành theo Quyết định của Bộ Y tế số 446/BYT-QĐ ngày 6...
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục bí mật Nhà nước trong ngành y tế được thực hiện theo Quyết định số 630/TTg ngày 31/12/1993 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập danh mục bí mật Nhà nước trong ngành y tế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành sức khỏe, cơ sở nghiên cứu, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định, thử nghiệm y, dược và có phát sinh chất thải y tế;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ sở y tế bao gồm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế dự phòng, cơ sở đào tạo khối ngành...
- các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý chất thải y tế trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 2. Danh mục bí mật Nhà nước trong ngành y tế được thực hiện theo Quyết định số 630/TTg ngày 31/12/1993 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập danh mục bí mật Nhà nước trong ngành y tế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kề từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải y tế là chất thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế nguy hại, chất thải rắn thông thường, khí thải, chất thải lỏng không nguy hại và nước thải y tế. 2. Chất thải lây nhiễm là chất thải thấm, dính, chứa máu của c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chất thải y tế là chất thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở y tế, bao gồm chất thải y tế nguy hại, chất thải rắn thông thường, khí thải, chất thải lỏng không nguy hại và nước thải y tế.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kề từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh thanh tra Bộ Y tế, Chánh Văn phòng, các Vụ trưởng, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./’.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân định chất thải y tế 1. Chất thải y tế nguy hại bao gồm chất thải lây nhiễm và chất thải nguy hại không lây nhiễm. 2. Chất thải lây nhiễm bao gồm: a) Chất thải lây nhiễm sắc nhọn bao gồm kim tiêm, bơm liền kim tiêm, đầu sắc nhọn của dây truyền, kim chọc dò, kim châm cứu, lưỡi dao mổ, đinh, cưa dùng trong phẫu thuật, các ống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân định chất thải y tế
- 1. Chất thải y tế nguy hại bao gồm chất thải lây nhiễm và chất thải nguy hại không lây nhiễm.
- 2. Chất thải lây nhiễm bao gồm:
- Điều 4. Các ông Chánh thanh tra Bộ Y tế, Chánh Văn phòng, các Vụ trưởng, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành...
Unmatched right-side sections