Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Về khuyến nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn; b) Dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, má...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông 1. Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ để hỗ trợ nông dân sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả cao, thích ứng các điều kiện sinh thái, khí hậu và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông
  • Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ...
  • 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo hướng phát triển sản xuất hàng hóa, nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước. 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông. 3. Liên kết chặt chẽ giữa cơ quan quản lý, cơ sở nghiên cứu khoa học, các doanh nghiệp với nông dân và gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông
  • 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước.
  • 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Quang
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng hỗ trợ phát triển sản xuất các loại cây trồng: Cây ăn quả có múi (cam, quýt, bưởi); Rau an toàn (bao gồm rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả, rau gia vị) thuộc vùng sản xuất hàng hóa tập trung, nằm trong vùng quy hoạch, kế hoạch sản xuất được Uỷ ban nhân d...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức khuyến nông địa phương 1. Tổ chức khuyến nông địa phương được quy định như sau: a) Ở cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) có trung tâm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp công lập; b) Ở cấp huyện (huyện, quận và thị xã, thành phố có sản xuất nông nghiệp thuộc cấp tỉnh) có trạm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức khuyến nông địa phương
  • 1. Tổ chức khuyến nông địa phương được quy định như sau:
  • a) Ở cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) có trung tâm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp công lập;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này áp dụng hỗ trợ phát triển sản xuất các loại cây trồng: Cây ăn quả có múi (cam, quýt, bưởi)
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ Hỗ trợ đúng đối tượng, kịp thời; thực hiện công khai, dân chủ; không hỗ trợ trùng lắp với nguồn vốn khác. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chính sách thông tin tuyên truyền 1. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thông tin tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có dự án thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức hội thị, hội chợ, triển lãm, diễn đàn khuyến nông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chính sách thông tin tuyên truyền
  • 1. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thông tin tuyên truyền về hoạt động khuyến nông cho các tổ chức, cá nhân có dự án thông tin tuyên truyền được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí tổ chức hội thị, hội chợ, triển lãm, diễn đàn khuyến nông được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc và phương thức hỗ trợ
  • 1. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Hỗ trợ đúng đối tượng, kịp thời; thực hiện công khai, dân chủ; không hỗ trợ trùng lắp với nguồn vốn khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ Hỗ trợ 1 lần bằng tiền, sau đầu tư sản xuất cho đối tượng thuộc phạm vi quy định tại Điều 1 Quy định này trồng mới có tổng diện tích từ 02 ha trở lên: Đối với cam, quýt, bưởi 10.000.000 đồng/ha năm thứ nhất, 10.000.000 đồng/ha năm thứ hai; Đối với sản xuất rau an toàn có hợp đồng hoặc cam kết tiêu thụ sản phẩm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này. 2. Nội dung Bồi dưỡng, tập huấn cho người sản xuất về chính sác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
  • b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này.
  • Bồi dưỡng, tập huấn cho người sản xuất về chính sách, pháp luật
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ 1 lần bằng tiền, sau đầu tư sản xuất cho đối tượng thuộc phạm vi quy định tại Điều 1 Quy định này trồng mới có tổng diện tích từ 02 ha trở lên: Đối với cam, quýt, bưởi 10.000.000 đồng/ha năm...
  • Đối với sản xuất rau an toàn có hợp đồng hoặc cam kết tiêu thụ sản phẩm 10.000.000 đồng/ha.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chính sách hỗ trợ Right: Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách đầu tư Ngân sách Nhà nước đầu tư kinh phí cho các hoạt động: 1. Điều tra cơ bản, quy hoạch vùng sản xuất tập trung; phân tích, đánh giá mức độ an toàn của đất trồng, nguồn nước tưới; xây dựng qui trình sản xuất; bình tuyển, công nhận cây đầu dòng, xây dựng vườn cây đầu dòng; chứng nhận đánh giá và cấp giấy chứng nhận...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thông tin tuyên truyền 1. Phổ biến chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước thông qua hệ thống truyền thông đại chúng và các tổ chức chính trị xã hội. 2. Phổ biến tiến bộ khoa học và công nghệ, các điển hình tiên tiến trong sản xuất, kinh doanh thông qua hệ thống truyền thông đại chúng, tạp chí khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thông tin tuyên truyền
  • 1. Phổ biến chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước thông qua hệ thống truyền thông đại chúng và các tổ chức chính trị xã hội.
  • 2. Phổ biến tiến bộ khoa học và công nghệ, các điển hình tiên tiến trong sản xuất, kinh doanh thông qua hệ thống truyền thông đại chúng, tạp chí khuyến nông, tài liệu khuyến nông, hội nghị, hội thả...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách đầu tư
  • Ngân sách Nhà nước đầu tư kinh phí cho các hoạt động:
  • 1. Điều tra cơ bản, quy hoạch vùng sản xuất tập trung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện - Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Điều 4, Khoản 1, 6 Điều 5, Quy định này; Nguồn vốn sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này. - Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện, thành phố: Thực...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình diễn và nhân rộng mô hình 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu thụ sản phẩm. 2. Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp. 3. Xây dựng mô hình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình diễn và nhân rộng mô hình
  • 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học và công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất và định hướng của ngành, các mô hình thực hành sản xuất tốt gắn với tiêu...
  • 2. Xây dựng các mô hình ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Điều 4, Khoản 1, 6 Điều 5, Quy định này
  • Nguồn vốn sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện chính sách; - Xây dựng kế hoạch hàng năm thực hiện Khoản 1, Điều 5 Quy định này, tổng hợp kế hoạch của các huyện, thành phố và sở, ngành có liên quan; thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Tư vấn và dịch vụ trong các lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này về: a) Chính sách và pháp luật liên quan đến phát triển nông nghiệp, nông thôn; b) Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ, tổ chức, quản lý để nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, giảm giá thành,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông
  • 1. Tư vấn và dịch vụ trong các lĩnh vực quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này về:
  • a) Chính sách và pháp luật liên quan đến phát triển nông nghiệp, nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện chính sách;
  • Xây dựng kế hoạch hàng năm thực hiện Khoản 1, Điều 5 Quy định này, tổng hợp kế hoạch của các huyện, thành phố và sở, ngành có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sở Tài chính Phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Cân đối, bố trí nguồn vốn; Thẩm định dự toán kinh phí hàng năm, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Hướng dẫn thủ tục cấp phát, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí thực hiện chính sách hàng năm. Tổng hợp quyết toán kinh p...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Tham gia thực hiện hoạt động khuyến nông trong các chương trình hợp tác quốc tế. 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế theo quy định của luật pháp Việt Nam. 3. Nâng cao năng lực, trình độ ngoại ngữ cho người làm công tác khuyến nông thông qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông
  • 1. Tham gia thực hiện hoạt động khuyến nông trong các chương trình hợp tác quốc tế.
  • 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế theo quy định của luật pháp Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sở Tài chính
  • Phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư:
  • - Cân đối, bố trí nguồn vốn; Thẩm định dự toán kinh phí hàng năm, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sở, ngành liên quan - Sở Khoa học và Công nghệ lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp; - Sở Công thương lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 6, Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp; - Sở Kế hoạch và...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức khuyến nông Trung ương 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức khuyến nông Trung ương
  • 1. Trung tâm Khuyến nông Quốc gia là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sở, ngành liên quan
  • - Sở Khoa học và Công nghệ lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp;
  • - Sở Công thương lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 6, Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố - Bố trí ngân sách địa phương thực hiện Khoản 2, 3 Điều 5 Quy định này; chỉ đạo sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm; - Chỉ đạo các phòng chuyên môn và Uỷ ban nhân dân cấp xã triển khai để các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1 làm đơn đăng ký tham gia; - Tổng hợp đăng ký thực hiện Điều 4...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức khuyến nông khác 1. Tổ chức khuyến nông khác bao gồm các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có tham gia hoạt động khuyến nông trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Tổ chức khuyến n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức khuyến nông khác
  • Tổ chức khuyến nông khác bao gồm các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp và các tổ chức, cá...
  • 2. Tổ chức khuyến nông khác thực hiện các nội dung hoạt động khuyến nông theo quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
  • - Bố trí ngân sách địa phương thực hiện Khoản 2, 3 Điều 5 Quy định này; chỉ đạo sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm;
  • - Chỉ đạo các phòng chuyên môn và Uỷ ban nhân dân cấp xã triển khai để các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1 làm đơn đăng ký tham gia;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp xã - Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách trên địa bàn; triển khai đăng ký, xây dựng kế hoạch của xã; tổng hợp, đăng ký với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra, giám sát và nghiệm thu kết quả thực hiện trên địa bàn; - Lồng ghép các nguồn vốn có trên địa bàn phát t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề 1. Đối với người sản xuất a) Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ 100% chi phí tài liệu và 100% chi phí đi lại, ăn ở khi tham dự đào tạo; b) Nông dân sản xuất hàng hóa, chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường được hỗ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề
  • 1. Đối với người sản xuất
  • a) Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ 100% chi phí tài liệu và 100% chi phí đi lại, ăn ở khi tham dự đào tạo;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • - Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách trên địa bàn; triển khai đăng ký, xây dựng kế hoạch của xã; tổng hợp, đăng ký với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • - Phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra, giám sát và nghiệm thu kết quả thực hiện trên địa bàn;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1 - Đăng ký với Ủy ban nhân dân cấp xã; - Cam kết thực hiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế sản phẩm. Có sổ nhật ký đồng ruộng được ghi chép đầy đủ các dữ liệu theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn. - Tuân thủ chặt chẽ quy trình, quy phạm kỹ thuật theo hướng dẫn c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình trình diễn 1. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn. a) Mô hình trình diễn ở địa bàn khó khăn, huyện nghèo, được hỗ trợ 100% chi phí mua giống và các vật tư thiết yếu (bao gồm các loại phân bón, hóa chất, thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản); b) Mô hình trình diễn ở địa bàn trung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình trình diễn
  • 1. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn.
  • a) Mô hình trình diễn ở địa bàn khó khăn, huyện nghèo, được hỗ trợ 100% chi phí mua giống và các vật tư thiết yếu (bao gồm các loại phân bón, hóa chất, thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản);
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1
  • - Đăng ký với Ủy ban nhân dân cấp xã;
  • - Cam kết thực hiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế sản phẩm. Có sổ nhật ký đồng ruộng được ghi chép đầy đủ các dữ liệu theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chính sách khuyến khích hoạt động tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Các tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được tham gia tư vấn và dịch vụ khuyến nông quy định tại Điều 7 Nghị định này và theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được ưu tiên thuê đất để xây dựng và triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chính sách khuyến khích hoạt động tư vấn và dịch vụ khuyến nông
  • 1. Các tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được tham gia tư vấn và dịch vụ khuyến nông quy định tại Điều 7 Nghị định này và theo quy định của pháp luật.
  • 2. Các tổ chức khuyến nông, người hoạt động khuyến nông được ưu tiên thuê đất để xây dựng và triển khai các chương trình, dự án khuyến nông, được vay vốn ưu đãi, miễn, giảm thuế theo quy định của p...
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Chương IV Chương IV CHÍNH SÁCH KHUYẾN NÔNG
Điều 16. Điều 16. Chế độ đối với người hoạt động khuyến nông, khuyến nông viên cơ sở 1. Người hoạt động khuyến nông hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi chỉ đạo triển khai các dự án khuyến nông được hưởng các chế độ theo quy định hiện hành. 2. Khuyến nông viên cấp xã thuộc công chức xã được hưởng lương theo trình độ đào tạo, không thuộc công c...
Điều 17. Điều 17. Chính sách tuyển chọn dự án khuyến nông 1. Các dự án khuyến nông Trung ương do ngân sách nhà nước cấp được tuyển chọn theo phương thức xét chọn hoặc đấu thầu cạnh tranh do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. 2. Các dự án khuyến nông cấp địa phương do ngân sách nhà nước cấp được tuyển chọn theo phương thứ...
Chương V Chương V KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG
Điều 18. Điều 18. Nguồn kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được hình thành từ các nguồn: a) Ngân sách trung ương cấp theo dự toán chương trình, dự án khuyến nông được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt; b) Thực hiện hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; c) Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhâ...
Điều 19. Điều 19. Sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương và địa phương thuộc ngân sách nhà nước được cấp theo dự toán chương trình, dự án khuyến nông và sử dụng cho: a) Các nội dung quy định tại các Điều 4, 5, 6 và 8 của Nghị định này; b) Chi phí quản lý cho các dự án khuyến nông được trích từ nguồn kinh phí khuyến nông...
Điều 20. Điều 20. Quản lý kinh phí khuyến nông Trung ương và địa phương 1. Kinh phí khuyến nông Trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và tổ chức thực hiện ở quy mô vùng, miền và quốc gia phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển nông nghiệp toàn quốc. Kế hoạch và dự toán kin...
Điều 21. Điều 21. Quỹ hoạt động khuyến nông 1. Quỹ hoạt động khuyến nông (sau đây được gọi chung là quỹ khuyến nông), được hình thành từ các nguồn tài trợ, đóng góp tự nguyện của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước. 2. Sử dụng và quản lý quỹ khuyến nông a) Tổ chức nào thành lập quỹ thì tổ chức đó ban hành quy chế quản lý và vận hành quỹ kh...