Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
11 /2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản
01/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ tài sản
- Ban hành Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là nhà và các tài sản khác (không bao gồm tài sản là đất, xe ô tô, xe gắn máy hai bánh), như sau: 1. Đối với nhà: Giá tính lệ phí trước bạ nhà căn cứ giá thực tế xây dựng “mới” một (01) m 2 sàn nhà theo đơn giá quy định bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là nhà và các tài sản khác (không bao gồm tài sản là đất, xe ô tô, xe gắn máy hai bánh), như sau:
- 1. Đối với nhà: Giá tính lệ phí trước bạ nhà căn cứ giá thực tế xây dựng “mới” một (01) m 2 sàn nhà theo đơn giá quy định bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất do Uỷ ban nh...
- Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt, giai đoạn 2015-2020 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang QUY ĐỊNH Một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong lĩnh vực trồng trọt,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Văn Quang
- Một số cơ chế hỗ trợ phát triển sản xuất hàng hóa trong
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi... Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng ban, ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng hỗ trợ phát triển sản xuất các loại cây trồng: Cây ăn quả có múi (cam, quýt, bưởi); Rau an toàn (bao gồm rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả, rau gia vị) thuộc vùng sản xuất hàng hóa tập trung, nằm trong vùng quy hoạch, kế hoạch sản xuất được Uỷ ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ Hỗ trợ đúng đối tượng, kịp thời; thực hiện công khai, dân chủ; không hỗ trợ trùng lắp với nguồn vốn khác. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ Hỗ trợ 1 lần bằng tiền, sau đầu tư sản xuất cho đối tượng thuộc phạm vi quy định tại Điều 1 Quy định này trồng mới có tổng diện tích từ 02 ha trở lên: Đối với cam, quýt, bưởi 10.000.000 đồng/ha năm thứ nhất, 10.000.000 đồng/ha năm thứ hai; Đối với sản xuất rau an toàn có hợp đồng hoặc cam kết tiêu thụ sản phẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách đầu tư Ngân sách Nhà nước đầu tư kinh phí cho các hoạt động: 1. Điều tra cơ bản, quy hoạch vùng sản xuất tập trung; phân tích, đánh giá mức độ an toàn của đất trồng, nguồn nước tưới; xây dựng qui trình sản xuất; bình tuyển, công nhận cây đầu dòng, xây dựng vườn cây đầu dòng; chứng nhận đánh giá và cấp giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện - Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Điều 4, Khoản 1, 6 Điều 5, Quy định này; Nguồn vốn sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh thực hiện nội dung quy định tại Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này. - Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện, thành phố: Thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện chính sách; - Xây dựng kế hoạch hàng năm thực hiện Khoản 1, Điều 5 Quy định này, tổng hợp kế hoạch của các huyện, thành phố và sở, ngành có liên quan; thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Tài chính Phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư: - Cân đối, bố trí nguồn vốn; Thẩm định dự toán kinh phí hàng năm, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Hướng dẫn thủ tục cấp phát, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán kinh phí thực hiện chính sách hàng năm. Tổng hợp quyết toán kinh p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở, ngành liên quan - Sở Khoa học và Công nghệ lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 4, 5 Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp; - Sở Công thương lập kế hoạch và dự toán thực hiện Khoản 6, Điều 5 Quy định này, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp; - Sở Kế hoạch và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố - Bố trí ngân sách địa phương thực hiện Khoản 2, 3 Điều 5 Quy định này; chỉ đạo sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm; - Chỉ đạo các phòng chuyên môn và Uỷ ban nhân dân cấp xã triển khai để các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1 làm đơn đăng ký tham gia; - Tổng hợp đăng ký thực hiện Điều 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp xã - Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách trên địa bàn; triển khai đăng ký, xây dựng kế hoạch của xã; tổng hợp, đăng ký với Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra, giám sát và nghiệm thu kết quả thực hiện trên địa bàn; - Lồng ghép các nguồn vốn có trên địa bàn phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 1 - Đăng ký với Ủy ban nhân dân cấp xã; - Cam kết thực hiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế sản phẩm. Có sổ nhật ký đồng ruộng được ghi chép đầy đủ các dữ liệu theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn. - Tuân thủ chặt chẽ quy trình, quy phạm kỹ thuật theo hướng dẫn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để tổng hợp điều chỉnh, bổ sung cho phù hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.