Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015
14/2010/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
72/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Về việc Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách
- giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015
Left
Điều 1
Điều 1 . Nhất trí thông qua Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015. (Có quy định cụ thể kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện Mức thu 100.000 đồng/giấy đối với cấp mới; 50.00 đồng/lần cấp đối vớicấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy định lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thị xã, thị trấn thuộc huyện
- Mức thu 100.000 đồng/giấy đối với cấp mới; 50.00 đồng/lần cấp đối vớicấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chổ xác nhận).
- Điều 1 . Nhất trí thông qua Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011-2015. (Có quy định cụ thể kèm theo)
Left
Điều 2
Điều 2 . UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 07/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 07/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu cô...
- Điều 2 . UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3
Điều 3 . Thường trực HĐND, các ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định số này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ qu...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011./.
- Điều 3 . Thường trực HĐND, các ban của HĐND, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khóa X, kỳ họp thứ 18 thông qua./. CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH GIỮA CÁ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách tỉnh. 1. Nguồn thu của ngân sách tỉnh. a. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%: - Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp, đơn vị có vốn tham gia của Nhà nước (kể cả các đơn vị sự nghiệp do tỉnh quản lý, doanh nghiệp, đơn vị thuộc thành phần kinh tế hỗn hợp có vốn tham gia của N hà nước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách huyện, thành phố. 1. Nguồn thu của ngân sách huyện, thành phố. a. Các khoản thu ngân sách huyện, thành phố hưởng 100%: - Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã; (trừ các đơn vị sự nghiệp do tỉnh quản lý, doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn. 1. Nguồn thu của ngân sách xã, phường, thị trấn. a. Các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100%: - Các khoản phí, lệ phí thu vào ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định; - Thu từ các đơn vị sự nghiệp do xã, phường, thị trấn quản lý nộp ngân sách theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU NGÂN SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn. Việc phân chia tỷ lệ phần trăm đối với các xã, phường, thị trấn theo vùng của huyện (đồng bằng, miền núi) và thành phố Quy Nhơn. Các huyện đồng bằng gồm: An Nhơn, Tuy Phước, Tây Sơn, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Ân, Hoài Nhơn; các huyện miền núi gồm: Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn (theo phụ lục số 1, 2 kèm theo). 1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách Trung ương với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn: Thuế giá trị gia tăng; thuế thu nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã, thị trấn. Tiền sử dụng đất do UBND huyện quyết định giao đất theo thẩm quyền được phân chia như sau: 1. Tiền sử dụng đất thu được từ các địa bàn thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, các khu công nghiệp và các khu tái định cư do tỉnh quy hoạch và đầu tư xây dựng đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách huyện, thành phố với ngân sách xã, phường, thị trấn: (phụ lục kèm theo) 1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách huyện, thành phố với ngân sách xã, phường, thị trấn bao gồm: Thuế môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; thuế nhà, đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; lệ phí trước bạ nhà,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương là 5 năm từ năm 2011 đến năm 2015. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có điều chỉnh, bổ sung, UBND tỉnh trình thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định thực hiện điều chỉnh, bổ sung và báo cáo Hội đồng nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.