Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Right: Về việc ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép Xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có phụ lục chi tiết kèm theo) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng là tổ chức, cá nhân các công trình xây dựng bao gồm: Xây dựng mới; sữa chữa, cải tạo; di dời và cấp giấy phép xây dựng có thời hạn, trừ các công trình được miễn cấp giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí:
  • Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng là tổ chức, cá nhân các công trình xây dựng bao gồm: Xây dựng mới
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có phụ lục chi tiết kèm theo) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, các đơn vị có trách nhiệm: 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo quy định. 2. Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thu, nộp lệ phí: 1. Cơ quan có nhiệm vụ thu lệ phí: Sở Xây dựng; Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý các khu công nghiệp Việt Nam – Singapore; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng (dưới đây gọi chung là cơ quan thu). 2. Cơ quan thu lệ phí cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thu, nộp lệ phí:
  • 1. Cơ quan có nhiệm vụ thu lệ phí: Sở Xây dựng
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước, các đơn vị có trách nhiệm:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo quy định.
  • 2. Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn của tỉnh trong việc kê khai và nộp thuế tài nguyên.
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1349/2012/QĐ-UBND ngày 10/5/2012 và Quyết định số 4660/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, Tư pháp; Chánh Thanh tra tỉnh; Cục tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.