Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013
  • của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ chi phí mai táng cho ác đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: g) Hỗ trợ chi phí mai táng: - Người lớn : 6.600.000 đồng/người. - Trẻ em : 6.100.000 đồng/người.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ chi phí mai táng cho ác đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/201...
  • Vũng Tàu như sau:
  • g) Hỗ trợ chi phí mai táng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2018. 2. Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Hướng dẫn đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Bà R...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2018.
  • 2. Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thời gian thực hiện áp dụng từ ngày 01/10/2014.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đặng Minh Thông QUY C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Thời gian thực hiện áp dụng từ ngày 01/10/2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội huyện Đất Đỏ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những quy định về đảm bảo an toàn thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin, phổ biến những kiến thức cơ bản về an ninh thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động, nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm đảm bảo an toàn thông tin trước khi tham gia s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin, phổ biến những kiến thức cơ bản về an ninh thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động,...
  • 2. Các cơ quan, đơn vị bố trí người làm công tác chuyên trách về công nghệ thông tin phải có chuyên ngành phù hợp và được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn đối với lĩnh vực an toàn, an ninh thông tin.
  • Xác định và ưu tiên phân bổ kinh phí cần thiết cho các hoạt động liên quan đến bảo vệ hệ thống thông tin thông qua việc đầu tư các thiết bị phần cứng, phần mềm, thiêt bị tường lửa, các chương trình...
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội huyện Đất Đỏ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 4. Những quy định về đảm bảo an toàn thông tin

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị nhà nước và đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Quy chế này được áp dụng đối với các cán bộ, công chức, viên chức và người lao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải tuân theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin được quy định tại Điều 41 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và Điều 4 Luật An toàn thông tin mạng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. An toàn thông tin mạng là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi hoặc phá hoại trái phép nhằm đảm bảo tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin. 2. Mạng là môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thập...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN
Điều 5. Điều 5. Quản lý phòng máy chủ 1. Phòng máy chủ của các cơ quan, đơn vị là khu vực hạn chế tiếp cận và được lắp đặt hệ thống camera giám sát. Chỉ những người có trách nhiệm theo quy định của thủ trưởng cơ quan, đơn vị mới được phép vào phòng máy chủ. 2. Các thiết bị mạng quan trọng như hệ thống máy chủ, tường lửa (firewall), thiết bị đị...
Điều 6. Điều 6. Đảm bảo an toàn máy chủ, máy trạm và các thiết bị di động 1. Kiểm soát chặt chẽ việc cài đặt các phần mềm mới lên máy chủ, máy trạm và các thiết bị di động. Các phần mềm được cài đặt trên máy chủ, máy trạm và các thiết bị di động (bao gồm hệ điều hành, các phần mềm ứng dụng văn phòng, phần mềm phục vụ công việc, ứng dụng tiện í...
Điều 7. Điều 7. Đảm bảo an toàn hệ thống mạng nội bộ, đăng nhập hệ thống thông tin và kết nối Internet 1. Hệ thống thông tin tại cơ quan, đơn vị phải được triển khai chức năng giám sát truy cập từ bên ngoài vào hệ thống, và từ hệ thống ra môi trường mạng bên ngoài (ghi log) để phục vụ cho công tác khắc phục sự cố, điều tra, phân tích và làm rõ...