Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định của Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực chuyển đổi số, an ninh mạng, bán dẫn, linh kiện điện tử, xây dựng phòng thí nghiệm, trung tâm đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn từ năm 2025 đến năm 2030

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực chuyển đổi số, an ninh mạng, bán dẫn, linh kiện điện tử, xây dựng phòng thí nghiệm, trung tâm đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Hưng...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định của Nghị quyết số
  • 35/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • về một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X (có Quy định sửa đổi, bổ sung kèm theo) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực chuyển đổi số, an ninh mạng, bán dẫn, linh kiện điện tử, xây dựng phòng thí nghiệm, trung tâm đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, giai đoạn từ năm 2025 đến năm 2030.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực chuyển đổi số, an ninh mạng, bán dẫn, linh kiện điện tử, xây dựng phòng thí nghiệm, trung tâm đổi mớ...
Removed / left-side focus
  • Nhất trí thông qua Quy định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá X (có Quy định sửa đổi, bổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, lãnh đạo các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã,...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, lãnh đạo các ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồ...
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn trong tỉnh theo trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 thông qua./. CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 11 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2025 ./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
  • TỈNH BÌNH ĐỊNH
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 11 năm 2025.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 thông qua./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2025 ./.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chi cho tổ chức kỳ họp HĐND tỉnh. Khoản 1: Sửa đổi mức chi và bổ sung nội dung, đối tượng như sau : “1. Chi tiền ăn cho đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu khách mời (Đại diện Thường trực HĐND các huyện, TP. Quy Nhơn, đại biểu nguyên là lãnh đạo tỉnh, đại biểu các cơ quan TW, sở, ngành,…) trong thời gian dự kỳ họp mức chi tối đa là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chi cho công tác giám sát (chỉ thanh toán đối với hoạt động giám sát đã được ghi trong Nghị quyết của HĐND tỉnh về Chương trình hoạt động giám sát hằng năm giao cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh). - Bổ sung 1 khoản mới (khoản 5), nội dung như sau : “ 5. Các thành viên tham gia Đoàn Giám sát được thanh toán công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND tỉnh Khoản 1. Sửa đổi mức chi và bổ sung đối tượng như sau : “1. Căn cứ thông báo phân công của Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND tỉnh và thực tế số lần TXCT chi hỗ trợ mỗi điểm TXCT (trang trí, âm thanh, nước uống,...): 250.000đ/điểm/lần; bồi dưỡng cho đại biểu, đại diện lãnh đạo UBMTTQ chủ trì b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi công tác xã hội Khoản 1. Sửa đổi mức chi ở điểm b như sau : 1. Chế độ tặng quà đối với các tổ chức và đối tượng chính sách nhân dịp lễ, tết: b. Đối với cá nhân, mức cao nhất không quá 500.000đ/lần/cá nhân Mức thăm cho từng tổ chức, cá nhân, từng lần, HĐND tỉnh giao TT HĐND tỉnh quyết định cụ thể Khoản 2. Bổ sung điểm mới (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định mức chi cho kỳ họp HĐND Khoản 1: Bổ sung nội dung và sửa đổi mức chi như sau : “1. Chi tiền ăn cho đại biểu HĐND và khách mời tham dự kỳ họp (nếu không ăn tại nhà ăn thì được cấp bằng tiền) + Cấp huyện: Tối đa 80.000đ/người/ngày . + Cấp xã: Tối đa 60.000đ/người/ngày . Tùy điều kiện, khả năng ngân sách của các cấp, TT HĐND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi thời gian họp giao ban định kỳ như sau : “- Chi cho họp giao ban hàng quý giữa Thường trực HĐND cấp huyện với UBND, UBMTTQVN, các ban HĐND, Văn phòng HĐND và UBND huyện (TP), Thường trực HĐND các xã, phường, thị trấn; sinh hoạt Ban của HĐND cấp huyện và sinh hoạt Tổ đại biểu HĐND cấp huyện 50.000đ/người/ngày”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi hỗ trợ cho tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND. Khoản 1, cấp huyện: Bổ sung đối tượng và sửa đổi mức chi như sau : 1. Cấp huyện: Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND TXCT và đại biểu là lãnh đạo UBND, đại diện Ban Thường trực UBMTTQ, cán bộ, công chức các phòng, ban chức năng cấp huyện phục vụ công tác TXCT: 50.000đ/người/ngày; l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi cho hoạt động giám sát của HĐND cấp huyện (TP) (chỉ thanh toán theo các chương trình hoạt động giám sát do HĐND cùng cấp giao hằng năm nêu trong nghị quyết). - Bổ sung nội dung, đối tượng như sau : “Bồi dưỡng cho các thành viên Đoàn Giám sát và đại biểu mời tham gia giám sát (kể cả CBCC Văn phòng HĐND & UBND cấp huyện) (th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Khoản 1: Bổ sung, sửa đổi phương thức giải quyết kinh phí hỗ trợ TXCT : “1. Căn cứ các quy định trên, Thường trực HĐND các cấp chỉ đạo Văn phòng cấp mình dự toán kinh phí chi hằng năm, trao đổi, thống nhất với UBND cùng cấp, trình HĐND quyết định phân bổ kinh phí để bảo đảm thực hiện (các nội dung chi thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.