Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
27/2013/NQ-HĐND
Right document
Quy định thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; quy mô diện tích và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
02/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; quy mô diện tích và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
- quy mô diện tích và thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bìn...
- Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
- trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử 1. Đại lý Internet không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động từ 8 giờ đến 22 giờ hàng ngày. 2. Điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
- 1. Đại lý Internet không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được hoạt động từ 8 giờ đến 22 giờ hàng ngày.
- 2. Điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet được hoạt động theo giờ mở cửa hoạt động chung của doanh nghiệp.
- Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
- 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- a. Tổng số các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: 2.238 dịch vụ (trong đó: giữ nguyên 1.378 dịch vụ, điều chỉnh 827 dịch vụ, bổ sung 33 dịch vụ), bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiện tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy mô diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại các phường thuộc các thị xã và thành phố Thủ Dầu Một tối thiểu là 50m 2 . 2. Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy mô diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- 1. Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại các phường thuộc các thị xã và thành phố Thủ Dầu Một tối thiểu là 50m 2 .
- 2. Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tại các thị trấn thuộc các huyện tối thiểu là 40m 2 .
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiện tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì thực hiện việc thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì thực hiện việc thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với điểm cung...
- CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 27/2018/NĐ-CP) .
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số...
- Nguyễn Thanh Tùng
Left
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE 1 1 A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA Việc xác định và tính số lần khám bệnh theo quy định của Bộ Y tế. 1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 20.000 15.000 75 2 Bệnh viện hạng II 15.000 12.000 80 3 Bệnh viện hạng III 10.000 9.000 90 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH C1.1 SIÊU ÂM: 1 3 1 Siêu âm 35.000 34.000 97 C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI 2 7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 36.000 28.000 78 3 8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 1 Chọc dò tuỷ sống 7.000 35.000 35.000 100 2 4 Chọc dò màng tim 20.000 80.000 80.000 100 3 5 Rửa dạ dày 7.000 30.000 30.000 100 4 6 Đốt mụn cóc/lần 8.000 30.000 10.000 33 5 7 Cắt sùi mào gà 12.000 60.000 40.800 68 6 8 Chấm Nitơ, AT 3.000 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections