Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
27/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội
16/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với cán bộ, viên chức làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội
- Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
- trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ phụ cấp thu hút đặc thù, phụ cấp ưu đãi y tế, phụ cấp ưu đãi giáo dục, phụ cấp độc hại nguy hiểm, phụ cấp thường trực, phụ cấp ưu đãi đối với cán bộ, viên chức làm công tác quản lý làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm) như sau: 1. Cán bộ, viên chức làm việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chế độ phụ cấp thu hút đặc thù, phụ cấp ưu đãi y tế, phụ cấp ưu đãi giáo dục, phụ cấp độc hại nguy hiểm, phụ cấp thường trực, phụ cấp ưu đãi đối với cán bộ, viên chức làm công tác...
- Lao động xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm) như sau:
- Cán bộ, viên chức làm việc tại Trung tâm (bao gồm cả người đang trong thời gian thử việc, người làm theo chế độ hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 3 t...
- Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
- 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- a. Tổng số các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: 2.238 dịch vụ (trong đó: giữ nguyên 1.378 dịch vụ, điều chỉnh 827 dịch vụ, bổ sung 33 dịch vụ), bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiện tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí quy định tại Điều 1 Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách địa phương, nguồn cung ứng dịch vụ, lao động sản xuất của Trung tâm, đóng góp của người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm và các nguồn thu hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí quy định tại Điều 1 Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách địa phương, nguồn cung ứng dịch vụ, lao động sản xuất của Trung tâm, đóng góp của người nghiện ma túy, người sau cai...
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiện tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/4/2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/4/2013.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số...
- Nguyễn Thanh Tùng
Left
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE 1 1 A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA Việc xác định và tính số lần khám bệnh theo quy định của Bộ Y tế. 1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 20.000 15.000 75 2 Bệnh viện hạng II 15.000 12.000 80 3 Bệnh viện hạng III 10.000 9.000 90 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH C1.1 SIÊU ÂM: 1 3 1 Siêu âm 35.000 34.000 97 C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI 2 7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 36.000 28.000 78 3 8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 1 Chọc dò tuỷ sống 7.000 35.000 35.000 100 2 4 Chọc dò màng tim 20.000 80.000 80.000 100 3 5 Rửa dạ dày 7.000 30.000 30.000 100 4 6 Đốt mụn cóc/lần 8.000 30.000 10.000 33 5 7 Cắt sùi mào gà 12.000 60.000 40.800 68 6 8 Chấm Nitơ, AT 3.000 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections