Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025

Open section

Tiêu đề

Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nư­ớc, nư­ớc ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân trong nư­ớc, nư­ớc ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thành phố tổ chức công bố công khai quy hoạch và chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch này; định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông và UBND tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị. Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.
  • Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thành phố tổ chức công bố công khai quy hoạch và chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫ...
  • định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông và UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Lưu Quang QUY HOẠCH Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ độn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị; đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị
  • đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử dụng không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Phần I

Phần I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.12 rewritten

PHẦN MỞ ĐẦU

PHẦN MỞ ĐẦU I. ĐẶT VẤN ĐỀ Viễn thông là ngành kinh tế kỹ thuật, dịch vụ quan trọng thuộc kết cấu hạ tầng của nền kinh tế quốc dân. Viễn thông có vai trò đảm bảo thông tin phục vụ việc lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp ủy Đảng và chính quyền, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, phòng chống thiên tai; đáp ứng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc theo quy định hiện hành trước khi lập dự án đầu tư xây dựng. Khuyến khích việc tổ chức thi tuyể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc
  • Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế ki...
  • Khuyến khích việc tổ chức thi tuyển, tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc đối với các công trình khác trong đô thị.
Removed / left-side focus
  • I. ĐẶT VẤN ĐỀ
  • Viễn thông là ngành kinh tế kỹ thuật, dịch vụ quan trọng thuộc kết cấu hạ tầng của nền kinh tế quốc dân. Viễn thông có vai trò đảm bảo thông tin phục vụ việc lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp ủy Đảng v...
  • xã hội, đảm bảo an ninh
left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI I. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ 1. Vị trí địa lý Tỉnh Tây Ninh thuộc miền Đông Nam bộ, phía Tây và Tây Bắc giáp vương quốc Campuchia, phía Đông giáp tỉnh Bình Dương, Bình Phước, phía Nam giáp thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Long An. Tây Ninh có diện tích tự nhiên khoảng 4.040km². Tỉnh có 9 đơn vị hành ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG TỈNH TÂY NINH I. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG Mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh phát triển khá mạnh, góp phần vào sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và nâng cao chất lượng cuộc sống người dân. Tốc độ tăng trưởng của các dịch vụ viễn thông luôn đạt mức cao, đặc biệt là dịch vụ thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV DỰ BÁO XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN I. XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN CHUNG HẠ TẦNG MẠNG VIỄN THÔNG 1. Xu hướng phát triển công nghệ Mạng viễn thông phát triển theo xu hướng hội tụ: Hội tụ công nghệ, tích hợp đa dịch vụ (mạng điện thoại công cộng (PSTN) và mạng số liệu phát triển hội tụ về mạng thế hệ mới NGN)…...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V

Phần V PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VIỄN THÔNG I. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN Phát triển hạ tầng viễn thông thụ động đồng bộ, phù hợp với phát triển hạ tầng kinh tế xã hội. Phát triển hạ tầng viễn thông thụ động đảm bảo phục vụ tốt công tác an ninh, quốc phòng và trật tự an toàn xã hội và các tình huống phòng chống lụt bão. Phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VI

Phần VI KHÁI TOÁN, PHÂN KỲ ĐẦU TƯ, DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỌNG ĐIỂM I. KHÁI TOÁN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1. Xây dựng điểm giao dịch viễn thông có người phục vụ - Nguồn đầu tư: Doanh nghiệp - Thời gian thực hiện: 2015 – 2020 - Hạng mục đầu tư: Xây dựng điểm giao dịch viễn thông - Mức đầu tư: 800 triệu đồng/1 điểm - Quy mô: 20 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần VII

Phần VII GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. GIẢI PHÁP 1. Giải pháp về quản lý nhà nước Quản lý, quy hoạch xây dựng, phát triển hạ tầng mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh theo định hướng các doanh nghiệp cùng đầu tư và sử dụng chung cơ sở hạ tầng. Không ép buộc các doanh nghiệp sử dụng chung hạ tầng viễn thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
Điều 6. Điều 6. Quy định chung đối với không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Đối với không gian đô thị: a) Không gian tổng thể và các không gian cụ thể trong đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Quản lý không gian đô thị hiện hữu...
Điều 7. Điều 7. Quy định đối với không gian khu mới phát triển Khu mới phát triển gồm các khu đô thị mới, khu mở rộng, cải tạo, chỉnh trang đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc phải được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị được duyệt và các quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đ...
Điều 8. Điều 8. Quy định đối với không gian khu vực bảo tồn Khu vực bảo tồn có trong danh mục bảo tồn hoặc do cơ quan có thẩm quyền quy định phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian khu vực bảo tồn phải được giữ gìn, phát huy giá trị đặc trưng của không gian, kiến trúc, cảnh quan vốn có của khu vực. 2. Không gian, cảnh quan, cây xanh, mặt n...
Điều 9. Điều 9. Quy định đối với không gian khu vực khác của đô thị 1. Các đô thị cũ, khu vực trung tâm đô thị có mật độ xây dựng cao khuyến khích tăng diện tích cây xanh, diện tích dành cho giao thông (bao gồm cả giao thông tĩnh), không gian công cộng, giảm mật độ xây dựng. Chính quyền đô thị có quy định cụ thể mật độ xây dựng tối đa, tỷ lệ t...
Điều 10. Điều 10. Quy định đối với không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại th ị 1. Khu vực giáp ranh nội, ngoại thị do chính quyền đô thị xác định phạm vi, ranh giới để quản lý trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 2. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chi...
Điều 11. Điều 11. Quy định đối với cảnh quan tuyến phố, trục đường, quảng trường 1. Khuyến khích việc kết hợp các khu đất thành khu đất lớn hơn để xây dựng công trình hợp khối đồng bộ; tạo lập các không gian công cộng, cảnh quan đô thị và nâng cao chất lượng, môi trường đô thị; các công trình phải đảm bảo khoảng lùi theo quy định. 2. Chiều cao...