Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương, giai đoạn 2011 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương, giai đoạn 2011 - 2015
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch
  • phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bình Định, giai đoạn 2011-2015.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Bình Định, giai đoạn 2011-2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố hướng dẫn triển khai thực hiện có hiệu quả Quy định kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố hướng dẫn triển khai thực hiện có hiệu quả Quy định kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY B...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011. Bãi bỏ các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2011. Bãi bỏ các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Nguyễn Văn Thiện
  • Về việc ban hành quy định thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch
Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các c... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan...
  • Left: ngày 11/6/2010 của UBND tỉnh) Right: ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với việc thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố trong việc đề ngh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách tỉnh. 1. Nguồn thu của ngân sách tỉnh. a. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%: - Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp, đơn vị có vốn tham gia của Nhà nước (kể cả các đơn vị sự nghiệp do tỉnh quản lý, doanh nghiệp, đơn vị thuộc thành phần kinh tế hỗn hợp có vốn tham gia của N hà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách tỉnh.
  • 1. Nguồn thu của ngân sách tỉnh.
  • a. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với việc thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố trong việc đề nghị thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển các cụm công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thành lập Cụm công nghiệp Cụm công nghiệp (dưới đây viết tắt là CCN) được thành lập, mở rộng phải có tên trong quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; các CCN được bổ sung phải phù hợp với các quy hoạch có liên quan và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Trường hợp CCN chưa có trong quy hoạc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách huyện, thành phố. 1. Nguồn thu của ngân sách huyện, thành phố. a. Các khoản thu ngân sách huyện, thành phố hưởng 100%: - Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã; (trừ các đơn vị sự nghiệp do tỉnh quản lý, doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách huyện, thành phố.
  • 1. Nguồn thu của ngân sách huyện, thành phố.
  • a. Các khoản thu ngân sách huyện, thành phố hưởng 100%:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thành lập Cụm công nghiệp
  • Cụm công nghiệp (dưới đây viết tắt là CCN) được thành lập, mở rộng phải có tên trong quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
  • các CCN được bổ sung phải phù hợp với các quy hoạch có liên quan và kế hoạch phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, MỞ RỘNG, BỔ SUNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU NGÂN SÁCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU NGÂN SÁCH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP, MỞ RỘNG, BỔ SUNG
  • QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Điều kiện thành lập CCN 1. Nằm trong Quy hoạch tổng thể các khu, CCN trên địa bàn tỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 06/12/2004 hoặc có văn bản cho phép bổ sung của UBND tỉnh. 2. Có khả năng đạt tỷ lệ lấp đầy không thấp hơn 30% trong vòng một năm sau khi thành lập. 3. Có chủ đầu tư xây dựng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn. 1. Nguồn thu của ngân sách xã, phường, thị trấn. a. Các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100%: - Các khoản phí, lệ phí thu vào ngân sách xã, phường, thị trấn theo quy định; - Thu từ các đơn vị sự nghiệp do xã, phường, thị trấn quản lý nộp ngân sách theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn thu và nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn.
  • 1. Nguồn thu của ngân sách xã, phường, thị trấn.
  • a. Các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100%:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Điều kiện thành lập CCN
  • 1. Nằm trong Quy hoạch tổng thể các khu, CCN trên địa bàn tỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 124/2004/QĐ-UB ngày 06/12/2004 hoặc có văn bản cho phép bổ sung của UBND tỉnh.
  • 2. Có khả năng đạt tỷ lệ lấp đầy không thấp hơn 30% trong vòng một năm sau khi thành lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện mở rộng CCN 1. Có quỹ đất phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của huyện, thành phố đã được UBND tỉnh phê duyệt, đáp ứng nhu cầu mở rộng CCN. 2. Nhu cầu thuê đất công nghiệp trong CCN vượt quá diện tích đất công nghiệp hiện có của CCN. 3. Các CCN hiện có trên địa bàn đã đạt tỷ lệ lấp đầy ít nhất 60% (sáu mươi phần trăm)....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn. Việc phân chia tỷ lệ phần trăm đối với các xã, phường, thị trấn theo vùng của huyện (đồng bằng, miền núi) và thành phố Quy Nhơn. Các huyện đồng bằng gồm: An Nhơn, Tuy Phước, Tây Sơn, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Ân, Hoài Nhơn; các huyện miền núi gồm: Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại huyện, thành phố và xã, phường, thị trấn.
  • Việc phân chia tỷ lệ phần trăm đối với các xã, phường, thị trấn theo vùng của huyện (đồng bằng, miền núi) và thành phố Quy Nhơn. Các huyện đồng bằng gồm: An Nhơn, Tuy Phước, Tây Sơn, Phù Cát, Phù M...
  • các huyện miền núi gồm: Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện mở rộng CCN
  • 1. Có quỹ đất phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của huyện, thành phố đã được UBND tỉnh phê duyệt, đáp ứng nhu cầu mở rộng CCN.
  • 2. Nhu cầu thuê đất công nghiệp trong CCN vượt quá diện tích đất công nghiệp hiện có của CCN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện bổ sung CCN mới vào quy hoạch đã được phê duyệt 1. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch khác có liên quan trên địa bàn. 2. Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các CCN đang hoạt động trên địa bàn huy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn (theo phụ lục số 1, 2 kèm theo). 1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách Trung ương với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn: Thuế giá trị gia tăng; thuế thu nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách Trung ương với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn (theo phụ lục số 1, 2 kèm theo).
  • 1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách Trung ương với ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn:
  • Thuế giá trị gia tăng; thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ lĩnh vực ngoài quốc doanh (không kể thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu); thuế thu nhập cá nhân do Chi cục Thuế quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện bổ sung CCN mới vào quy hoạch đã được phê duyệt
  • 1. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch khác có liên quan trên địa bàn.
  • 2. Tỷ lệ lấp đầy bình quân của các CCN đang hoạt động trên địa bàn huyện, thành phố đạt ít nhất 60% (sáu mươi phần trăm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỦ TỤC, HỒ SƠ THÀNH LẬP, MỞ RỘNG, BỔ SUNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC, HỒ SƠ THÀNH LẬP, MỞ RỘNG, BỔ SUNG
  • QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục, hồ sơ thành lập CCN 1. Thủ tục thành lập CCN a. Căn cứ điều kiện thành lập CCN, UBND huyện, thành phố lập hồ sơ đề nghị thành lập CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định. b. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan thẩm định hồ sơ thành lập CCN trước khi trình UBND tỉnh. 2. Hồ sơ thành lập CCN g...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã, thị trấn. Tiền sử dụng đất do UBND huyện quyết định giao đất theo thẩm quyền được phân chia như sau: 1. Tiền sử dụng đất thu được từ các địa bàn thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, các khu công nghiệp và các khu tái định cư do tỉnh quy hoạch và đầu tư xây dựng đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã, thị trấn.
  • Tiền sử dụng đất do UBND huyện quyết định giao đất theo thẩm quyền được phân chia như sau:
  • 1. Tiền sử dụng đất thu được từ các địa bàn thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, các khu công nghiệp và các khu tái định cư do tỉnh quy hoạch và đầu tư xây dựng được phân chia cho ngân sách tỉnh 100%.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thủ tục, hồ sơ thành lập CCN
  • 1. Thủ tục thành lập CCN
  • a. Căn cứ điều kiện thành lập CCN, UBND huyện, thành phố lập hồ sơ đề nghị thành lập CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục, hồ sơ mở rộng CCN 1. Thủ tục mở rộng CCN : a. Căn cứ điều kiện mở rộng CCN, UBND huyện, thành phố lập hồ sơ đề nghị mở rộng CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định. b. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan thẩm định hồ sơ mở rộng CCN trước khi trình UBND tỉnh. 2. Hồ sơ mở rộng cụm công nghiệp...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách huyện, thành phố với ngân sách xã, phường, thị trấn: (phụ lục kèm theo) 1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách huyện, thành phố với ngân sách xã, phường, thị trấn bao gồm: Thuế môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; thuế nhà, đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; lệ phí trước bạ nhà,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách huyện, thành phố với ngân sách xã, phường, thị trấn: (phụ lục kèm theo)
  • 1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách huyện, thành phố với ngân sách xã, phường, thị trấn bao gồm:
  • Thuế môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; thuế nhà, đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; lệ phí trước bạ nhà, đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thủ tục, hồ sơ mở rộng CCN
  • 1. Thủ tục mở rộng CCN :
  • a. Căn cứ điều kiện mở rộng CCN, UBND huyện, thành phố lập hồ sơ đề nghị mở rộng CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục, hồ sơ bổ sung quy hoạch phát triển các CCN 1. Thủ tục bổ sung quy hoạch cụm công nghiệp: a. Căn cứ các điều kiện bổ sung quy hoạch CCN, UBND huyện, thành phố, lập hồ sơ đề nghị bổ sung quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn, gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định. b. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành l...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương là 5 năm từ năm 2011 đến năm 2015. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có điều chỉnh, bổ sung, UBND tỉnh trình thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định thực hiện điều chỉnh, bổ sung và báo cáo Hội đồng nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời gian ổn định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương là 5 năm từ năm 2011 đến năm 2015.
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có điều chỉnh, bổ sung, UBND tỉnh trình thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định thực hiện điều chỉnh, bổ sung và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục, hồ sơ bổ sung quy hoạch phát triển các CCN
  • 1. Thủ tục bổ sung quy hoạch cụm công nghiệp:
  • a. Căn cứ các điều kiện bổ sung quy hoạch CCN, UBND huyện, thành phố, lập hồ sơ đề nghị bổ sung quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn, gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỜI HẠN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THÀNH LẬP, MỞ RỘNG, BỔ SUNG QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn thẩm định 1. Hồ sơ thành lập CCN: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan và UBND huyện, thành phố tổ chức thẩm định truớc khi trình UBND tỉnh xem xét quyết định. 2. Hồ sơ mở rộng CCN: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Thời hạn quyết định, phê duyệt 1. Hồ sơ thành lập CCN: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ kèm theo văn bản thẩm định của Sở Công Thương, UBND tỉnh xem xét, quyết định thành lập hoặc không thành lập cụm công nghiệp. Quyết định thành lập CCN được gửi cho Bộ Công Thương 01 (một) bản để theo dõi. 2. Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Công Thương Sở Công Thương là cơ quan đầu mối, tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các CCN trên địa bàn tỉnh, có nhiệm vụ: 1. Tiếp nhận hồ sơ, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan thẩm định hồ sơ thành lập, mở rộng trình UBND tỉnh xem xét quyết định. 2. Tiếp nhận hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh 1. Sở Xây dựng: a. Tổ chức thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt Nhiệm vụ và Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp. b. Quản lý chất lượng công trình xây dựng trong các cụm công nghiệp. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường: a. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của UBND huyện, thành phố 1. Chỉ đạo Phòng Công Thương (hoặc Phòng Kinh tế) trong việc thực hiện chức năng là cơ quan đầu mối, tham mưu giúp việc cho UBND huyện, thành phố quản lý nhà nước về CCN. 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc và UBND xã hỗ trợ thực hiện công tác thu hồi đất, đền bù thiệt hại tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển đổi theo quy định 1. Nội dung chuyển đổi: a. Đối với các CCN đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch, kể cả mở rộng, bổ sung đã triển khai đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, bố trí thu hút doanh nghiệp triển khai đầu tư sản xuất kinh doanh trước ngày 05/10/2009 nhưng chưa đầy đủ hồ sơ hợp lệ; giao UBND huyện, thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Điều khoản thi hành Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn triển khai cụ thể và tham mưu đề xuất cho UBND tỉnh chỉ đạo xử lý kịp thời các khó khăn vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.