Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
27/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
24/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Right: Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay phê duyệt nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, cụ thể như sau: a. Nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu là 270.000 đồng/người/tháng (hệ số 1). b. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (BTXH) trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối với trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng: - Điều chỉnh tăng hệ số trợ cấp cho người từ 85 tuổi trở lên thuộc diện cô đơn, hộ gia đình nghèo (là đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 4, Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng:
- - Điều chỉnh tăng hệ số trợ cấp cho người từ 85 tuổi trở lên thuộc diện cô đơn, hộ gia đình nghèo (là đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 4, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007):
- người bình thường hệ số 1,5 và người tàn tật nặng hệ số 2,0.
- a. Nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu là 270.000 đồng/người/tháng (hệ số 1).
- b. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng loại đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý như sau
- (Kèm theo Quyết định này là bảng phụ lục).
- Left: Điều 1 . Nay phê duyệt nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (BTXH) trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện Quyết định này. Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm giao cho các địa phương trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Các quy định khác vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành nâng mức chế độ trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh, Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2008 về việc áp dụng chính sách bảo trợ xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các quy định khác vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành nâng mức chế độ trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội t...
- Thương binh và Xã hội.
- - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện Quyết định này.
- Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm giao cho các địa phương trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ và quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Thời gian thực hiện mức chuẩn trợ cấp mới: từ ngày 01 tháng 3 năm 2011. 2. Bãi bỏ Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 3. Điều chỉn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (BTXH) trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Đối với trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng: - Điều chỉnh tăng hệ số trợ cấp cho người từ 85 tuổi trở lên thuộc diện cô đơn, hộ gia đình nghèo (là đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 4, Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội (BTXH) trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- 1. Đối với trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng:
- - Áp dụng chính sách trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội đối với người tàn tật nặng và tâm thần không thuộc hộ nghèo.
- 1. Thời gian thực hiện mức chuẩn trợ cấp mới: từ ngày 01 tháng 3 năm 2011.
- Bãi bỏ Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên đị...
- Điều chỉnh một phần khoản 1, Điều 1 Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách t...
- Left: “Điều chỉnh tăng hệ số trợ cấp cho người từ đủ 80 tuổi trở lên thuộc diện cô đơn, hộ nghèo (là đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 thá... Right: - Điều chỉnh tăng hệ số trợ cấp cho người từ 85 tuổi trở lên thuộc diện cô đơn, hộ gia đình nghèo (là đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 4, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007):
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Giáo dục - Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giáo dục và Đào tạo
- Đầu tư, Tài chính, Giáo dục
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Thương binh và Xã hội, Kế hoạch Right: Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành