Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

ề việc công bố số hiệu hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • ề việc công bố số hiệu hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Công bố số hiệu hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định, theo phụ lục đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Công bố số hiệu hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định, theo phụ lục đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải tổ chức quản lý, bảo trì và sửa chữa thường xuyên toàn bộ 14 tuyến đường tỉnh nêu trên kể từ ngày 01/01/2014 .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ cấp đối với người nghiện ma túy, người bán dâm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ trợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải tổ chức quản lý, bảo trì và sửa chữa thường xuyên toàn bộ 14 tuyến đường tỉnh nêu trên kể từ ngày 01/01/2014 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/1998/QĐ-UB ngày 05/01/1998 của UBND tỉnh. Các quy định về phân cấp quản lý các đường tỉnh trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các h...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/1998/QĐ-UB ngày 05/01/1998 của UBND tỉnh.
  • Các quy định về phân cấp quản lý các đường tỉnh trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông Vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Lê Hữu Lộc Phụ lục DANH MỤC CÁC TU...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ miễn, giảm 1. Người bị áp dụng biện pháp bắt buộc đưa vào Trung tâm: a) Miễn đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định đối với các trường hợp sau đây: - Người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; - Người chưa thành niên; - Người bị nhiễm HIV/AIDS; - Người khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ miễn, giảm
  • 1. Người bị áp dụng biện pháp bắt buộc đưa vào Trung tâm:
  • a) Miễn đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định đối với các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Giao thông Vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương Hòa - Nhơn Tân

Chương Hòa - Nhơn Tân 97,4 Tuyến mới đã trừ các đoạn trùng tuyến ĐT.629, ĐT.631 14 ĐT.640 Ông Đô - Cát Tiến 19,3 Tổng cộng 537,0

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định trách nhiệm đóng góp và chế độ miễn, giảm các khoản đóng góp đối với người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh-Giáo dục-Lao động xã hội (sau đây gọi tắt là Trung tâm) và người nghiện ma túy cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện bắt buộc và tự nguyện tại Trung tâm. 2. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng.
Chương 2. Chương 2. TRÁCH NHIỆM ĐÓNG GÓP; CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM; QUẢN LÝ, PHÂN PHỐI NGUỒN THU
Điều 3. Điều 3. Các khoản đóng góp 1. Người bị áp dụng biện pháp bắt buộc đưa vào Trung tâm phải đóng góp tiền ăn trong thời gian chấp hành quyết định với mức tiền ăn 15.000 đồng/người/ngày. 2. Người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm phải đóng góp các khoản sau: a) Tiền ăn: 30.000 đồng/ngày. b) Tiền xét nghiệm tìm chất...
Điều 5. Điều 5. Quản lý, phân phối nguồn thu 1. Chứng từ thu do cơ quan thuế thống nhất phát hành. 2. Sử dụng nguồn thu: 100% số tiền thu từ đối tượng được để lại đơn vị để chi các khoản chi phí của người cai nghiện trong thời gian cai nghiện theo quyết định phát sinh theo quy định hiện hành. 3. Quản lý và phân phối nguồn thu: a) Đối với Trung...
Chương 3. Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện: 1. Đối với Trung tâm: Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ miễn, giảm tiền ăn, chi phí cai nghiện, chữa trị cho các đối tượng theo quy định này được bố trí từ nguồn: - Chi đảm bảo xã hội trong dự toán chi ngân sách được UBND tỉnh giao hàng năm cho Trung tâm. - Thu lao động sản xuất hàng năm của Trung tâm...