Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 43

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá tối thiểu đối với nhà, tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành giá tối thiểu đối với nhà, tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá tối thiểu đối với nhà và tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau: 1. Đối với nhà: a. Đối với nhà xây dựng mới STT Loại công trình Đơn vị tính Giá m 2 sàn I Nhà chung cư 1 Nhà cấp III (số tầng ≤ 5) đ/m 2 6.170.000 2 Nhà cấp III (từ 6 tầng ÷ 8 tầng) đ/m 2 6.800.000 3 Nhà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành giá tối thiểu đối với nhà và tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
  • 1. Đối với nhà:
  • a. Đối với nhà xây dựng mới
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Cục Thuế thành phố tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu giá tối thiểu chưa phù hợp với tình hình thực tế, Sở Tài chính phối hợp với các ngành có liên quan tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm: a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; b) Cán bộ, công chức, viên chức trong cơ quan hành chính, sự nghiệp, cơ quan Đảng và đoàn thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Đối tượng thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước bao gồm:
  • a) Người có công với cách mạng quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Xây dựng, Cục Thuế thành phố tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu giá tối thiểu chưa phù hợp với tình hình thực tế, Sở Tài chính phối hợp với các ngành có liên quan tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan; bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này. 2. Việc sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm: a) Nhà ở công vụ; b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ nguồn...
Chương II Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng...
Điều 5. Điều 5. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý: a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở c...
Điều 6. Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây: 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để qu...
Điều 7. Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo...
Điều 8. Điều 8. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được quy định như sau: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện báo cáo với cơ quan quản lý nhà ở quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này; b) Cơ quan quản lý nhà ở thực hiệ...